754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
10 chủ điểm · Bị động / sai khiến
V + させられる/される
Bị động sai khiến (bị bắt phải): ~させられる / ~される
“子どものころ、母に嫌いな野菜を食べさせられました。”
Hồi nhỏ tôi bị mẹ bắt ăn rau mình ghét.
N1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れる
Bị động gián tiếp (chịu phiền): 迷惑の受身
“帰りに雨に降られて、服がぬれてしまいました。”
Trên đường về tôi bị mắc mưa, ướt hết quần áo.
N + によって + V(受身)
Bị động khách quan, tác giả dùng によって: ~によって~られる
“この小説は村上春樹によって書かれました。”
Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi Murakami Haruki.
V + せる/させる
Thể sai khiến: ~せる / ~させる
“母は毎日、弟に野菜を食べさせます。”
Ngày nào mẹ cũng bắt em trai tôi ăn rau.
Vさせ + てください/ていただけませんか
Xin cho phép tôi: ~させてください / ~させていただけませんか
“その件は、少し考えさせてください。”
Việc đó xin cho tôi suy nghĩ thêm một chút.
N1 + は + N2 + に + V(ら)れる
Thể bị động trực tiếp: ~れる / ~られる
“子どものとき、よく父に叱られました。”
Hồi nhỏ tôi hay bị bố mắng.
Plain + とされる/とされている
Được cho là, được coi là: ~とされる
“この寺は日本で最も古い木造建築とされている。”
Ngôi chùa này được coi là công trình gỗ cổ nhất Nhật Bản.
N + を余儀なくされる
Buộc phải, đành phải: ~を余儀なくされる
“大雨の影響で、試合は中止を余儀なくされた。”
Do ảnh hưởng của mưa lớn, trận đấu buộc phải huỷ bỏ.
N + を余儀なくさせる
Buộc (ai) phải: ~を余儀なくさせる
“記録的な大雪が、鉄道各社に運休を余儀なくさせた。”
Trận tuyết lớn kỷ lục đã buộc các công ty đường sắt phải tạm ngừng chạy tàu.
N + をして + Vさせる/Vしめる
Khiến (ai) phải: ~をして~させる
“彼の熱意が、頑固な父をして首を縦に振らせた。”
Lòng nhiệt thành của anh ấy đã khiến người cha cứng đầu phải gật đầu đồng ý.