学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

10 chủ điểm · Bị động / sai khiến

Bị động / sai khiến
N4

V + させられる/される

Bị động sai khiến (bị bắt phải): ~させられる / ~される

“子どものころ、母に嫌いな野菜を食べさせられました。”

Hồi nhỏ tôi bị mẹ bắt ăn rau mình ghét.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N4

N1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れる

Bị động gián tiếp (chịu phiền): 迷惑の受身

“帰りに雨に降られて、服がぬれてしまいました。”

Trên đường về tôi bị mắc mưa, ướt hết quần áo.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N4

N + によって + V(受身)

Bị động khách quan, tác giả dùng によって: ~によって~られる

“この小説は村上春樹によって書かれました。”

Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi Murakami Haruki.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N4

V + せる/させる

Thể sai khiến: ~せる / ~させる

“母は毎日、弟に野菜を食べさせます。”

Ngày nào mẹ cũng bắt em trai tôi ăn rau.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N4

Vさせ + てください/ていただけませんか

Xin cho phép tôi: ~させてください / ~させていただけませんか

“その件は、少し考えさせてください。”

Việc đó xin cho tôi suy nghĩ thêm một chút.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N4

N1 + は + N2 + に + V(ら)れる

Thể bị động trực tiếp: ~れる / ~られる

“子どものとき、よく父に叱られました。”

Hồi nhỏ tôi hay bị bố mắng.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N2

Plain + とされる/とされている

Được cho là, được coi là: ~とされる

“この寺は日本で最も古い木造建築とされている。”

Ngôi chùa này được coi là công trình gỗ cổ nhất Nhật Bản.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N1

N + を余儀なくされる

Buộc phải, đành phải: ~を余儀なくされる

“大雨の影響で、試合は中止を余儀なくされた。”

Do ảnh hưởng của mưa lớn, trận đấu buộc phải huỷ bỏ.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N1

N + を余儀なくさせる

Buộc (ai) phải: ~を余儀なくさせる

“記録的な大雪が、鉄道各社に運休を余儀なくさせた。”

Trận tuyết lớn kỷ lục đã buộc các công ty đường sắt phải tạm ngừng chạy tàu.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N1

N + をして + Vさせる/Vしめる

Khiến (ai) phải: ~をして~させる

“彼の熱意が、頑固な父をして首を縦に振らせた。”

Lòng nhiệt thành của anh ấy đã khiến người cha cứng đầu phải gật đầu đồng ý.

Chưa học3 ví dụ