学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

160 chủ điểm · Trợ từ

Trợ từ
N1

N + にまつわる + N

Liên quan đến, xoay quanh…: ~にまつわる

“この城にまつわる悲しい伝説を調べている。”

Tôi đang tìm hiểu truyền thuyết buồn gắn với toà lâu đài này.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + にあって/にあっても

Ở trong (hoàn cảnh, vị trí): ~にあって

“厳しい経済状況にあって、同社は売り上げを伸ばした。”

Giữa tình hình kinh tế khó khăn, công ty đó vẫn tăng được doanh thu.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をばねに/をばねにして

Lấy… làm động lực bật lên: ~をばねに(して)

“失敗をばねにして、彼は大きく成長した。”

Lấy thất bại làm động lực, anh ấy đã trưởng thành vượt bậc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を介して

Thông qua (trung gian): ~を介して

“友人を介して、今の妻と知り合った。”

Tôi quen vợ mình bây giờ thông qua một người bạn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を受けて

Tiếp nhận, đáp lại: ~を受けて

“首相の辞任を受けて、臨時国会が召集された。”

Sau khi thủ tướng từ chức, Quốc hội bất thường đã được triệu tập.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を踏まえて

Dựa trên, có cân nhắc đến: ~を踏まえて

“前回の反省を踏まえて、計画を立て直した。”

Rút kinh nghiệm từ lần trước, chúng tôi đã lập lại kế hoạch.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に照らして

Đối chiếu với, căn cứ vào: ~に照らして

“法律に照らして判断すると、この契約は無効だ。”

Xét theo pháp luật thì hợp đồng này vô hiệu.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に則って/に則した

Theo đúng (quy tắc, luật): ~に則って

“試合はルールに則って行われた。”

Trận đấu đã được tiến hành theo đúng luật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に即して/に即した

Bám sát, phù hợp với: ~に即して

“事実に即して報告書を作成してください。”

Hãy lập báo cáo bám sát sự thật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + いかんによらず/いかんにかかわらず/いかんを問わず

Bất kể…: ~いかんによらず / ~いかんを問わず

“理由のいかんを問わず、無断欠席は認めない。”

Bất kể lý do gì, vắng mặt không xin phép đều không được chấp nhận.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + いかんで/いかんによっては

Tùy theo…: ~いかんで / ~いかんによっては

“検査結果のいかんで、手術するかどうかを決める。”

Tùy theo kết quả xét nghiệm mà sẽ quyết định có phẫu thuật hay không.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N/Plain + とて

Ngay cả… cũng / dù… cũng: ~とて

“私とて、この結果に満足しているわけではない。”

Ngay cả tôi cũng đâu có hài lòng với kết quả này.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + すら/ですら

Ngay cả…: ~すら / ~ですら

“忙しくて、食事をする時間すらない。”

Bận đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N/V辞書形 + だに

Chỉ… thôi cũng / ngay cả… cũng không: ~だに

“あの事故の場面は、想像するだに恐ろしい。”

Cảnh tai nạn đó, chỉ tưởng tượng thôi cũng thấy khiếp sợ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + なりとも

Dù chỉ một chút…: ~なりとも

“少しなりともお役に立てれば幸いです。”

Nếu giúp được quý vị dù chỉ một chút thì tôi rất vui.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

一 + 助数詞 + たりとも + ない

Dù chỉ một… cũng không: ~たりとも…ない

“試験まであと一か月、一日たりとも無駄にはできない。”

Còn một tháng nữa là thi, không thể lãng phí dù chỉ một ngày.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をいとわず

Không ngại…: ~をいとわず

“彼は苦労をいとわず、地域のために働いている。”

Anh ấy không ngại vất vả, làm việc vì cộng đồng địa phương.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をおして

Bất chấp (khó khăn) mà vẫn: ~をおして

“彼は高熱をおして会議に出席した。”

Anh ấy dù sốt cao vẫn gắng dự cuộc họp.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をかえりみず/も顧みず

Không màng đến…: ~をかえりみず

“彼は危険を顧みず、川に飛び込んで子供を助けた。”

Không màng nguy hiểm, anh ấy nhảy xuống sông cứu đứa trẻ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をものともせず(に)

Không hề nao núng trước…: ~をものともせず(に)

“彼は足のけがをものともせず、最後まで走り抜いた。”

Không hề nao núng trước chấn thương ở chân, anh ấy đã chạy đến tận cùng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をよそに

Bất chấp…, mặc kệ…: ~をよそに

“両親の心配をよそに、彼は一人で旅に出た。”

Mặc kệ bố mẹ lo lắng, anh ấy một mình lên đường đi du lịch.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + もさることながら

… thì đã đành, … còn hơn nữa: ~もさることながら

“味もさることながら、この店は雰囲気が素晴らしい。”

Món ăn ngon thì đã đành, không khí của quán này còn tuyệt hơn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + はおろか

Đừng nói…, ngay cả… cũng: ~はおろか

“彼は漢字はおろか、ひらがなもまだ書けない。”

Anh ấy đừng nói chữ Hán, đến hiragana cũng còn chưa viết được.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をいいことに

Lợi dụng…, nhân việc…: ~をいいことに

“親が留守なのをいいことに、息子は夜遅くまでゲームをしていた。”

Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, thằng con chơi game đến tận khuya.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + にかこつけて

Lấy cớ…, viện cớ…: ~にかこつけて

“出張にかこつけて、京都観光を楽しんできた。”

Lấy cớ đi công tác, tôi đã tranh thủ du lịch Kyoto.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を控えて

Khi… đã đến gần: ~を控えて

“選挙を控えて、各党の動きが活発になってきた。”

Khi cuộc bầu cử đến gần, hoạt động của các đảng trở nên sôi nổi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に先駆けて

Đi đầu trước…, sớm hơn…: ~に先駆けて

“新製品は、全国発売に先駆けて東京で先行販売される。”

Sản phẩm mới sẽ được bán trước tại Tokyo, sớm hơn đợt phát hành toàn quốc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を経て

Trải qua…, thông qua…: ~を経て

“彼は営業部長を経て、現在は社長を務めている。”

Ông ấy đã qua vị trí trưởng phòng kinh doanh, hiện đang giữ chức giám đốc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に至っては

Riêng… thì (còn tệ hơn): ~に至っては

“最近の若者は新聞を読まない。弟に至っては、テレビのニュースさえ見ない。”

Giới trẻ bây giờ không đọc báo. Riêng em trai tôi thì đến tin tức trên tivi cũng không xem.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に至るまで

Đến cả…, cho đến tận…: ~に至るまで

“この店では、食器から家具に至るまで、すべて手作りだ。”

Ở cửa hàng này, từ bát đĩa cho đến cả đồ nội thất đều làm thủ công.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をもって

Bằng…, với… (phương tiện): ~をもって

“結果は後日、書面をもってお知らせいたします。”

Kết quả sẽ được thông báo bằng văn bản vào một ngày gần đây.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をもって

Tính đến…, vào lúc… (mốc thời gian): ~をもって

“本日をもって、当店は閉店いたします。”

Cửa hàng chúng tôi xin đóng cửa, hôm nay là ngày hoạt động cuối cùng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を限りに

Lấy… làm mốc cuối cùng: ~を限りに

“今日を限りに、たばこをやめることにした。”

Tôi quyết định từ hôm nay sẽ bỏ thuốc lá.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を皮切りに/を皮切りとして

Bắt đầu từ… (rồi lan rộng): ~を皮切りに

“来月の東京公演を皮切りに、全国ツアーが始まる。”

Bắt đầu từ buổi diễn ở Tokyo tháng sau, chuyến lưu diễn toàn quốc sẽ khởi động.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + ときたら/ときては

Nói đến… thì (chê): ~ときたら / ~ときては

“うちの息子ときたら、休みの日は朝から晩までゲームばかりしている。”

Thằng con nhà tôi ấy à, ngày nghỉ là chơi game từ sáng tới tối.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N/Plain + なりに/なりの

Theo kiểu của…, trong khả năng của…: ~なりに / ~なりの

“私なりによく考えた結果、留学することに決めました。”

Sau khi suy nghĩ kỹ theo cách của mình, tôi đã quyết định đi du học.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

誰/必ず/折 + しも

Bất cứ ai cũng / không hẳn: 誰しも・必ずしも

“誰しも、人に知られたくない過去の一つや二つはあるものだ。”

Ai ai cũng có đôi ba chuyện quá khứ không muốn người khác biết.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

この/ここ + N(期間) + というもの

Suốt cả (khoảng thời gian): この~というもの

“この一週間というもの、雨が一日も止まなかった。”

Suốt cả tuần nay, mưa không ngớt một ngày nào.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + という + N

Tất cả… (không chừa cái nào): ~という~

“台風が去った後、町中の窓という窓が割れていた。”

Sau khi bão đi qua, tất cả cửa kính trong thị trấn đều vỡ nát.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を差し置いて

Bỏ qua (người lẽ ra được ưu tiên): ~を差し置いて

“先輩方を差し置いて、新人の私が代表に選ばれるのは気が引ける。”

Một người mới như tôi lại được chọn làm đại diện, vượt qua các anh chị đi trước, tôi thấy thật ngại.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp