学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

160 chủ điểm · Trợ từ

Trợ từ
N5

N + で + V

Ở, tại (nơi diễn ra hành động): で

“図書館で勉強します。”

Tôi học ở thư viện.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に/から + V

Từ (người cho, nguồn): に / から

“図書館の人から本を借りました。”

Tôi đã mượn sách từ người ở thư viện.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が + 好きです/きらいです

Thích / ghét N: N が 好きです / きらいです

“わたしは日本料理が好きです。”

Tôi thích món ăn Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が + 上手です/下手です

Giỏi / kém N: N が 上手です / 下手です

“マリアさんは料理が上手です。”

Chị Maria nấu ăn giỏi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + を + V

Đánh dấu tân ngữ: を

“毎朝新聞を読みます。”

Sáng nào tôi cũng đọc báo.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + から + N2 + まで

Từ N1 đến N2: ~から~まで

“学校は九時から三時までです。”

Trường học từ chín giờ đến ba giờ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に

Vào lúc (thời điểm cụ thể): に

“毎朝六時に起きます。”

Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + へ

Đi về phía, đến: へ (hướng di chuyển)

“あした銀行へ行きます。”

Ngày mai tôi đi ngân hàng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に

Đến (đích đến): に

“やっと駅に着きました。”

Cuối cùng tôi cũng đến được ga.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + や + N2 + など

N1, N2… (liệt kê vài ví dụ): N1 や N2 など

“りんごやバナナなどを買いました。”

Tôi đã mua táo, chuối, v.v.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + か + N2

Hoặc: N1 か N2

“朝はパンかご飯を食べます。”

Buổi sáng tôi ăn bánh mì hoặc cơm.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に + V

Cho, tới (người nhận): に

“友だちにかさを貸しました。”

Tôi đã cho bạn mượn ô.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + で

Bằng (phương tiện, công cụ, ngôn ngữ): で

“電車で会社へ行きます。”

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + と

Cùng với (ai đó): と

“家族と京都へ行きました。”

Tôi đã đi Kyoto cùng gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + と + N2

Và (liệt kê đầy đủ): N1 と N2

“パンと牛乳を買いました。”

Tôi đã mua bánh mì và sữa.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + も

Cũng: ~も

“わたしも学生です。”

Tôi cũng là sinh viên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

S + よ

Trợ từ cuối câu よ: …đấy, …đó

“あの店のラーメンはおいしいですよ。”

Mì ramen quán kia ngon lắm đấy.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

S + ね

Trợ từ cuối câu ね: …nhỉ, …nhé

“きょうはいい天気ですね。”

Hôm nay trời đẹp nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に + 乗ります/入ります/会います

Lên (xe), vào (phòng), gặp (ai): ~に 乗ります / 入ります / 会います

“毎朝八時のバスに乗ります。”

Sáng nào tôi cũng đi chuyến xe buýt tám giờ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N(場所) + を + V(移動)

Đi qua, dọc theo: ~を 散歩します / 渡ります / 曲がります

“毎朝、公園を散歩します。”

Sáng nào tôi cũng đi dạo trong công viên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N(場所) + を + 出ます/降ります

Rời khỏi, xuống khỏi: ~を 出ます / 降ります

“毎朝七時にうちを出ます。”

Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

数量 + で

Tổng cộng, tính theo lượng: ~で (ぜんぶで, 三つで)

“全部で五百円です。”

Tổng cộng là năm trăm yên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + だけ

Chỉ (giới hạn): ~だけ

“朝はコーヒーだけ飲みます。”

Buổi sáng tôi chỉ uống cà phê.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に + あります/います

Ở (nơi tồn tại): ~に あります / います

“犬は外にいます。”

Con chó ở bên ngoài.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + は、N2 + は

は đối chiếu, tương phản: ~は~が、~は~

“肉は食べますが、魚は食べません。”

Thịt thì tôi ăn, còn cá thì không.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が

Trợ từ chủ ngữ (từ để hỏi / thông tin mới): が

“「だれが来ましたか。」「田中さんが来ました。」”

"Ai đã đến vậy?" "Anh Tanaka đã đến."

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が + わかります/あります

Hiểu N / có N: N が わかります / あります

“わたしは日本語が少しわかります。”

Tôi hiểu được một chút tiếng Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

S + か

Câu hỏi với trợ từ cuối câu: ~か

“あなたは学生ですか。”

Bạn là sinh viên à?

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + の + N2

Sở hữu, bổ nghĩa danh từ: N1 の N2

“これはわたしの本です。”

Đây là sách của tôi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + の

Cái của N (lược danh từ): ~の

“この傘はわたしのです。”

Cái ô này là của tôi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N/Vる + までに

Trước (thời hạn): ~までに

“レポートは金曜日までに出してください。”

Hãy nộp báo cáo trước thứ sáu.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

疑問詞 + でも

Bất cứ ai/gì/lúc nào cũng: Từ để hỏi + でも

“この問題は簡単だから、だれでもできます。”

Bài này dễ nên ai cũng làm được.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N + でも (提案)

…hay gì đó (gợi ý nhẹ): N でも

“ちょっと休んで、お茶でも飲みませんか。”

Nghỉ một chút rồi uống trà hay gì đó nhé?

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N/Vる + とか + N/Vる + とか

Nào là… nào là… (liệt kê văn nói): ~とか~とか

“果物は、りんごとかみかんとかが好きです。”

Về hoa quả thì tôi thích mấy thứ như táo, quýt.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N + しか + Vない

Chỉ (hàm ý ít): ~しか~ない

“財布に千円しかありません。”

Trong ví chỉ còn có một nghìn yên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N + ばかり/Vて + ばかりいる

Toàn là…, chỉ toàn…: ~ばかり/~てばかりいる

“弟は毎日ゲームばかりしています。”

Ngày nào em trai tôi cũng chỉ toàn chơi game.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N1 + という + N2

N2 tên là N1: ~という~

“きのう、「さくら」という店で昼ご飯を食べました。”

Hôm qua tôi ăn trưa ở một quán tên là "Sakura".

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N/Plain + なんて

Cái chuyện ... (ngạc nhiên/coi nhẹ): ~なんて

“彼が会社を辞めるなんて、信じられない。”

Anh ấy mà nghỉ việc ư, không thể tin được.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + こそ

Chính là (nhấn mạnh): ~こそ

“今度こそ試験に合格したい。”

Lần này nhất định tôi muốn đỗ kỳ thi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + さえ

Ngay cả, thậm chí: ~さえ

“忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえない。”

Bận đến mức không có cả thời gian ăn trưa.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

だって + S / N + だって

Vì (biện minh); ngay cả: だって

“「どうして食べないの?」「だって、おなかがすいていないんだもん。」”

"Sao con không ăn?" "Tại con có đói đâu."

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + というと/といえば

Nhắc đến ... thì: N + というと / といえば

“日本の夏といえば、花火ですね。”

Nhắc đến mùa hè Nhật Bản thì phải là pháo hoa nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + とは

... nghĩa là, là (định nghĩa, văn viết): N + とは

“「コンビニ」とは、コンビニエンスストアの略である。”

"Konbini" là cách gọi tắt của cửa hàng tiện lợi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + って

... là (cái gì) thế, cái gọi là: N + って

“「お盆」って何ですか。”

"Obon" là gì vậy ạ?

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

Plain + って

Nghe nói, (ai đó) bảo là: ~って

“田中さん、来月結婚するって。”

Nghe nói tháng sau anh Tanaka cưới đấy.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + から + N + にかけて

Từ khoảng... đến khoảng: ~から~にかけて

“今夜から明日の朝にかけて、強い雨が降るでしょう。”

Từ tối nay đến sáng mai có thể sẽ mưa to.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + から見ると/から見て/から見れば

Nhìn từ góc độ: ~から見ると

“子どもから見ると、大人の世界は不思議なものだ。”

Nhìn từ góc độ trẻ con, thế giới người lớn thật kỳ lạ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + において/における

Tại, trong (trang trọng): ~において

“入学式は大ホールにおいて行われます。”

Lễ nhập học sẽ được tổ chức tại hội trường lớn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N/Vる + とともに

Cùng với; đồng thời: ~とともに

“家族とともに、新しい年を迎えた。”

Tôi đã đón năm mới cùng gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + はもちろん

... thì đương nhiên, cả ... nữa: ~はもちろん

“この店は味はもちろん、サービスもいい。”

Quán này vị ngon thì khỏi nói, phục vụ cũng tốt.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N/Vる + にしたがって

Theo; càng ... càng: ~にしたがって

“係員の指示に従って、避難してください。”

Xin hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + にかわって/にかわり

Thay cho, thay mặt: ~にかわって

“部長に代わって、私が会議に出ます。”

Tôi sẽ thay trưởng phòng dự cuộc họp.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + に加えて

Thêm vào, cộng với: ~に加えて

“大雨に加えて、雷も鳴り始めた。”

Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + をもとに/をもとにして/をもとにした

Dựa trên (làm chất liệu): ~をもとに

“この映画は、実際にあった事件をもとにして作られた。”

Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + をこめて/を込めて

Chứa đựng (tình cảm), dồn hết: ~をこめて

“感謝の気持ちをこめて、先生に手紙を書きました。”

Tôi đã viết thư cho cô giáo với tất cả lòng biết ơn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + を通じて/を通して

Thông qua; suốt: ~を通じて/を通して

“友人を通じて、今の妻と知り合いました。”

Tôi quen vợ mình bây giờ thông qua một người bạn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + を中心に/を中心として/を中心とした

Lấy ... làm trung tâm: ~を中心に

“この町は駅を中心に発展してきた。”

Thị trấn này phát triển lấy nhà ga làm trung tâm.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + によると/によれば

Theo (nguồn tin): ~によると/によれば

“天気予報によると、明日は雨が降るそうです。”

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + によっては

Tùy trường hợp ... thì có khi: ~によっては

“場合によっては、会議が中止になることもあります。”

Tùy trường hợp, cuộc họp cũng có khi bị hủy.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + によって

Tùy theo: ~によって (khác nhau tùy)

“国によって、食事のマナーが違う。”

Tùy mỗi nước mà phép lịch sự khi ăn uống khác nhau.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp