754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
160 chủ điểm · Trợ từ
N + で + V
Ở, tại (nơi diễn ra hành động): で
“図書館で勉強します。”
Tôi học ở thư viện.
N + に/から + V
Từ (người cho, nguồn): に / から
“図書館の人から本を借りました。”
Tôi đã mượn sách từ người ở thư viện.
N + が + 好きです/きらいです
Thích / ghét N: N が 好きです / きらいです
“わたしは日本料理が好きです。”
Tôi thích món ăn Nhật.
N + が + 上手です/下手です
Giỏi / kém N: N が 上手です / 下手です
“マリアさんは料理が上手です。”
Chị Maria nấu ăn giỏi.
N + を + V
Đánh dấu tân ngữ: を
“毎朝新聞を読みます。”
Sáng nào tôi cũng đọc báo.
N1 + から + N2 + まで
Từ N1 đến N2: ~から~まで
“学校は九時から三時までです。”
Trường học từ chín giờ đến ba giờ.
N + に
Vào lúc (thời điểm cụ thể): に
“毎朝六時に起きます。”
Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
N + へ
Đi về phía, đến: へ (hướng di chuyển)
“あした銀行へ行きます。”
Ngày mai tôi đi ngân hàng.
N + に
Đến (đích đến): に
“やっと駅に着きました。”
Cuối cùng tôi cũng đến được ga.
N1 + や + N2 + など
N1, N2… (liệt kê vài ví dụ): N1 や N2 など
“りんごやバナナなどを買いました。”
Tôi đã mua táo, chuối, v.v.
N1 + か + N2
Hoặc: N1 か N2
“朝はパンかご飯を食べます。”
Buổi sáng tôi ăn bánh mì hoặc cơm.
N + に + V
Cho, tới (người nhận): に
“友だちにかさを貸しました。”
Tôi đã cho bạn mượn ô.
N + で
Bằng (phương tiện, công cụ, ngôn ngữ): で
“電車で会社へ行きます。”
Tôi đi làm bằng tàu điện.
N + と
Cùng với (ai đó): と
“家族と京都へ行きました。”
Tôi đã đi Kyoto cùng gia đình.
N1 + と + N2
Và (liệt kê đầy đủ): N1 と N2
“パンと牛乳を買いました。”
Tôi đã mua bánh mì và sữa.
N + も
Cũng: ~も
“わたしも学生です。”
Tôi cũng là sinh viên.
S + よ
Trợ từ cuối câu よ: …đấy, …đó
“あの店のラーメンはおいしいですよ。”
Mì ramen quán kia ngon lắm đấy.
S + ね
Trợ từ cuối câu ね: …nhỉ, …nhé
“きょうはいい天気ですね。”
Hôm nay trời đẹp nhỉ.
N + に + 乗ります/入ります/会います
Lên (xe), vào (phòng), gặp (ai): ~に 乗ります / 入ります / 会います
“毎朝八時のバスに乗ります。”
Sáng nào tôi cũng đi chuyến xe buýt tám giờ.
N(場所) + を + V(移動)
Đi qua, dọc theo: ~を 散歩します / 渡ります / 曲がります
“毎朝、公園を散歩します。”
Sáng nào tôi cũng đi dạo trong công viên.
N(場所) + を + 出ます/降ります
Rời khỏi, xuống khỏi: ~を 出ます / 降ります
“毎朝七時にうちを出ます。”
Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.
数量 + で
Tổng cộng, tính theo lượng: ~で (ぜんぶで, 三つで)
“全部で五百円です。”
Tổng cộng là năm trăm yên.
N + だけ
Chỉ (giới hạn): ~だけ
“朝はコーヒーだけ飲みます。”
Buổi sáng tôi chỉ uống cà phê.
N + に + あります/います
Ở (nơi tồn tại): ~に あります / います
“犬は外にいます。”
Con chó ở bên ngoài.
N1 + は、N2 + は
は đối chiếu, tương phản: ~は~が、~は~
“肉は食べますが、魚は食べません。”
Thịt thì tôi ăn, còn cá thì không.
N + が
Trợ từ chủ ngữ (từ để hỏi / thông tin mới): が
“「だれが来ましたか。」「田中さんが来ました。」”
"Ai đã đến vậy?" "Anh Tanaka đã đến."
N + が + わかります/あります
Hiểu N / có N: N が わかります / あります
“わたしは日本語が少しわかります。”
Tôi hiểu được một chút tiếng Nhật.
S + か
Câu hỏi với trợ từ cuối câu: ~か
“あなたは学生ですか。”
Bạn là sinh viên à?
N1 + の + N2
Sở hữu, bổ nghĩa danh từ: N1 の N2
“これはわたしの本です。”
Đây là sách của tôi.
N + の
Cái của N (lược danh từ): ~の
“この傘はわたしのです。”
Cái ô này là của tôi.
N/Vる + までに
Trước (thời hạn): ~までに
“レポートは金曜日までに出してください。”
Hãy nộp báo cáo trước thứ sáu.
疑問詞 + でも
Bất cứ ai/gì/lúc nào cũng: Từ để hỏi + でも
“この問題は簡単だから、だれでもできます。”
Bài này dễ nên ai cũng làm được.
N + でも (提案)
…hay gì đó (gợi ý nhẹ): N でも
“ちょっと休んで、お茶でも飲みませんか。”
Nghỉ một chút rồi uống trà hay gì đó nhé?
N/Vる + とか + N/Vる + とか
Nào là… nào là… (liệt kê văn nói): ~とか~とか
“果物は、りんごとかみかんとかが好きです。”
Về hoa quả thì tôi thích mấy thứ như táo, quýt.
N + しか + Vない
Chỉ (hàm ý ít): ~しか~ない
“財布に千円しかありません。”
Trong ví chỉ còn có một nghìn yên.
N + ばかり/Vて + ばかりいる
Toàn là…, chỉ toàn…: ~ばかり/~てばかりいる
“弟は毎日ゲームばかりしています。”
Ngày nào em trai tôi cũng chỉ toàn chơi game.
N1 + という + N2
N2 tên là N1: ~という~
“きのう、「さくら」という店で昼ご飯を食べました。”
Hôm qua tôi ăn trưa ở một quán tên là "Sakura".
N/Plain + なんて
Cái chuyện ... (ngạc nhiên/coi nhẹ): ~なんて
“彼が会社を辞めるなんて、信じられない。”
Anh ấy mà nghỉ việc ư, không thể tin được.
N + こそ
Chính là (nhấn mạnh): ~こそ
“今度こそ試験に合格したい。”
Lần này nhất định tôi muốn đỗ kỳ thi.
N + さえ
Ngay cả, thậm chí: ~さえ
“忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえない。”
Bận đến mức không có cả thời gian ăn trưa.
だって + S / N + だって
Vì (biện minh); ngay cả: だって
“「どうして食べないの?」「だって、おなかがすいていないんだもん。」”
"Sao con không ăn?" "Tại con có đói đâu."
N + というと/といえば
Nhắc đến ... thì: N + というと / といえば
“日本の夏といえば、花火ですね。”
Nhắc đến mùa hè Nhật Bản thì phải là pháo hoa nhỉ.
N + とは
... nghĩa là, là (định nghĩa, văn viết): N + とは
“「コンビニ」とは、コンビニエンスストアの略である。”
"Konbini" là cách gọi tắt của cửa hàng tiện lợi.
N + って
... là (cái gì) thế, cái gọi là: N + って
“「お盆」って何ですか。”
"Obon" là gì vậy ạ?
Plain + って
Nghe nói, (ai đó) bảo là: ~って
“田中さん、来月結婚するって。”
Nghe nói tháng sau anh Tanaka cưới đấy.
N + から + N + にかけて
Từ khoảng... đến khoảng: ~から~にかけて
“今夜から明日の朝にかけて、強い雨が降るでしょう。”
Từ tối nay đến sáng mai có thể sẽ mưa to.
N + から見ると/から見て/から見れば
Nhìn từ góc độ: ~から見ると
“子どもから見ると、大人の世界は不思議なものだ。”
Nhìn từ góc độ trẻ con, thế giới người lớn thật kỳ lạ.
N + において/における
Tại, trong (trang trọng): ~において
“入学式は大ホールにおいて行われます。”
Lễ nhập học sẽ được tổ chức tại hội trường lớn.
N/Vる + とともに
Cùng với; đồng thời: ~とともに
“家族とともに、新しい年を迎えた。”
Tôi đã đón năm mới cùng gia đình.
N + はもちろん
... thì đương nhiên, cả ... nữa: ~はもちろん
“この店は味はもちろん、サービスもいい。”
Quán này vị ngon thì khỏi nói, phục vụ cũng tốt.
N/Vる + にしたがって
Theo; càng ... càng: ~にしたがって
“係員の指示に従って、避難してください。”
Xin hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.
N + にかわって/にかわり
Thay cho, thay mặt: ~にかわって
“部長に代わって、私が会議に出ます。”
Tôi sẽ thay trưởng phòng dự cuộc họp.
N + に加えて
Thêm vào, cộng với: ~に加えて
“大雨に加えて、雷も鳴り始めた。”
Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.
N + をもとに/をもとにして/をもとにした
Dựa trên (làm chất liệu): ~をもとに
“この映画は、実際にあった事件をもとにして作られた。”
Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.
N + をこめて/を込めて
Chứa đựng (tình cảm), dồn hết: ~をこめて
“感謝の気持ちをこめて、先生に手紙を書きました。”
Tôi đã viết thư cho cô giáo với tất cả lòng biết ơn.
N + を通じて/を通して
Thông qua; suốt: ~を通じて/を通して
“友人を通じて、今の妻と知り合いました。”
Tôi quen vợ mình bây giờ thông qua một người bạn.
N + を中心に/を中心として/を中心とした
Lấy ... làm trung tâm: ~を中心に
“この町は駅を中心に発展してきた。”
Thị trấn này phát triển lấy nhà ga làm trung tâm.
N + によると/によれば
Theo (nguồn tin): ~によると/によれば
“天気予報によると、明日は雨が降るそうです。”
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
N + によっては
Tùy trường hợp ... thì có khi: ~によっては
“場合によっては、会議が中止になることもあります。”
Tùy trường hợp, cuộc họp cũng có khi bị hủy.
N + によって
Tùy theo: ~によって (khác nhau tùy)
“国によって、食事のマナーが違う。”
Tùy mỗi nước mà phép lịch sự khi ăn uống khác nhau.