学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

160 chủ điểm · Động từ tình thái

Động từ tình thái
N1

N + でなくてなんだろう

Không phải… thì là gì: ~でなくてなんだろう

“命をかけて子を守る。これが愛でなくてなんだろう。”

Liều cả mạng sống để bảo vệ con. Nếu đây không phải là tình yêu thì là gì?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + とでも言うべき/とでも言おうか

Có thể gọi là: ~とでも言うべき

“彼の演奏は、まさに神業とでも言うべきものだった。”

Màn trình diễn của anh ấy có thể gọi là tuyệt kỹ thần sầu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + と言っても過言ではない

Nói… cũng không quá: ~と言っても過言ではない

“彼はこの業界の第一人者だと言っても過言ではない。”

Nói ông ấy là người đứng đầu trong ngành này cũng không hề quá.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + といったところだ

Khoảng tầm, cùng lắm là: ~といったところだ

“夏休みといっても、取れるのはせいぜい三日といったところだ。”

Gọi là nghỉ hè nhưng cùng lắm chỉ được khoảng ba ngày.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + といったらない/といったらありはしない

… hết chỗ nói: ~といったらない

“決勝で負けたときの悔しさといったらなかった。”

Nỗi ấm ức khi thua trận chung kết thì không lời nào tả xiết.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + はばからない

Không ngần ngại: ~てはばからない

“彼は自分こそ天才だと公言してはばからない。”

Anh ta không ngần ngại tuyên bố công khai rằng mình mới là thiên tài.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて/Aくて/Aなで + かなわない/はかなわない

…không chịu nổi: ~てかなわない / ~てはかなわない

“今年の夏は蒸し暑くてかなわない。”

Mùa hè năm nay oi bức không chịu nổi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + を禁じ得ない

Không kìm được (cảm xúc): ~を禁じ得ない

“被害者の境遇には同情を禁じ得ない。”

Trước hoàn cảnh của các nạn nhân, tôi không khỏi xót thương.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + やまない

Luôn (mong, yêu…) không thôi: ~てやまない

“皆様のご健康とご活躍を心より願ってやみません。”

Tôi luôn thành tâm cầu chúc quý vị mạnh khỏe và thành công.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + の極み

Tột cùng của: ~の極み

“一流ホテルで過ごす休日は、まさに贅沢の極みだ。”

Kỳ nghỉ ở khách sạn hạng sang đúng là xa xỉ tột cùng.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + の至り

Vô cùng, hết mực: ~の至り

“このような賞をいただき、光栄の至りです。”

Được nhận giải thưởng như thế này, tôi vô cùng vinh dự.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Aな/N + 極まる/極まりない

Vô cùng, cực kỳ: ~極まる / ~極まりない

“客に対してあの態度は失礼極まりない。”

Thái độ đó đối với khách hàng thật là vô cùng thất lễ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Nの/V辞書形 + きらいがある

Có khuynh hướng (xấu): ~きらいがある

“彼は物事を大げさに言うきらいがある。”

Anh ta có tật hay nói phóng đại mọi chuyện.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + すべがない

Không có cách nào để: ~すべがない

“突然の洪水に、住民はなすすべがなかった。”

Trước trận lũ bất ngờ, người dân đành bó tay.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + べくもない

Không thể nào: ~べくもない

“素人の私には、プロのような技術は望むべくもない。”

Một người nghiệp dư như tôi thì không thể nào mong có kỹ thuật như dân chuyên nghiệp.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない + とも限らない

Không chắc là sẽ không: ~ないとも限らない

“いつ地震が起きないとも限らないので、備えておこう。”

Không biết chừng động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào, nên hãy chuẩn bị sẵn.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない + ものでもない

Không phải là không thể: ~ないものでもない

“条件次第では、引き受けないものでもない。”

Tuỳ điều kiện thì cũng không phải là tôi không nhận.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + しかるべきだ

Đương nhiên phải, lẽ ra nên: ~てしかるべきだ

“責任者はまず謝罪してしかるべきだ。”

Người chịu trách nhiệm lẽ ra phải xin lỗi trước tiên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + にはあたらない

Không đáng để: ~にはあたらない

“彼の実力なら合格は当然で、驚くにはあたらない。”

Với thực lực của anh ấy thì đỗ là đương nhiên, chẳng có gì đáng ngạc nhiên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形/N + には及ばない

Không cần phải: ~には及ばない

“わざわざ来るには及ばない。メールで十分だ。”

Không cần phải mất công đến tận nơi. Gửi email là đủ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/V辞書形 + に難くない

Không khó để (hình dung): ~に難くない

“彼がどれほど苦労したかは想像に難くない。”

Không khó để hình dung anh ấy đã vất vả đến nhường nào.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + にしのびない

Không nỡ: ~にしのびない

“まだ使える物を捨てるにしのびない。”

Đồ vẫn còn dùng được nên tôi không nỡ vứt đi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/V辞書形 + に堪えない

Không chịu nổi / vô cùng (cảm xúc): ~に堪えない

“最近の彼の言動は見るに堪えない。”

Lời nói và hành động gần đây của anh ta thật chướng mắt không xem nổi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/V辞書形 + に堪える

Đáng để, đủ sức để: ~に堪える

“これは大人の鑑賞に堪える作品だ。”

Đây là một tác phẩm đáng để người lớn thưởng thức.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/V辞書形 + に足る/に足りない/に足らない

Đáng để, đủ để / không đáng: ~に足る

“彼は信頼に足る人物だ。”

Anh ấy là người đáng tin cậy.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + も + Vすぎることはない

… bao nhiêu cũng không thừa: ~ても~すぎることはない

“恩師には、いくら感謝してもしすぎることはない。”

Với người thầy cũ, tôi biết ơn bao nhiêu cũng không đủ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + だろうに

Lẽ ra… vậy mà / chắc hẳn… thế mà: ~だろうに

“彼の両親も、さぞ心配しているだろうに。”

Bố mẹ anh ấy hẳn cũng đang lo lắm, vậy mà…

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + ではすまされない

Không thể cho qua bằng…: ~ではすまされない

“社会人なのだから、「知らなかった」ではすまされない。”

Đã là người đi làm thì không thể lấy câu "tôi không biết" ra mà cho qua được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない(ず) + にはすまない/ないではすまない

Không… thì không xong, buộc phải…: ~ずにはすまない

“大切な花瓶を割ったのだから、謝らずにはすまないだろう。”

Làm vỡ cái bình quý rồi thì không xin lỗi là không xong đâu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない(ず) + にはおかない/ないではおかない

Nhất định sẽ…, không thể không gây ra…: ~ずにはおかない

“彼の演奏は、聴く人を感動させずにはおかない。”

Phần trình diễn của anh ấy chắc chắn khiến người nghe xúc động.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない + んばかり(に/の/だ)

Như sắp…, gần như…: ~んばかり

“彼女は今にも泣き出さんばかりの顔をしていた。”

Cô ấy mang vẻ mặt như sắp òa khóc đến nơi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain/Imperative + とばかり(に)

Như thể muốn nói…: ~とばかりに

“彼は「早く帰れ」とばかりに、私をにらみつけた。”

Anh ta trừng mắt nhìn tôi như thể muốn nói "mau về đi".

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vた + までだ/までのことだ

Chỉ là đã… thôi (biện minh): ~たまでだ

“別に怒っているわけではない。本当のことを言ったまでだ。”

Tôi đâu có giận. Chỉ là nói sự thật thôi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + までだ/までのことだ

Chỉ còn cách… thôi (quyết tâm): ~までだ

“電車が動かないなら、歩いて帰るまでだ。”

Nếu tàu không chạy thì cứ đi bộ về là được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる/Vない + 始末だ

Rốt cuộc đến mức…: ~始末だ

“彼は遅刻ばかりして、ついには無断で欠勤する始末だ。”

Anh ta toàn đi muộn, rốt cuộc đến mức nghỉ làm không xin phép.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + も始まらない

Có… cũng vô ích: ~ても始まらない

“今さら後悔しても始まらない。次の対策を考えよう。”

Giờ có hối hận cũng vô ích. Hãy nghĩ cách đối phó tiếp theo đi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + でも何でもない

Hoàn toàn không phải là…: ~でも何でもない

“彼とは同じ部署というだけで、友達でも何でもない。”

Tôi với anh ta chỉ là cùng phòng ban, chẳng phải bạn bè gì cả.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて/Nで + もともとだ

Có… cũng chẳng mất gì: ~てもともと

“だめでもともとだと思って、憧れの会社に応募してみた。”

Nghĩ rằng hỏng cũng chẳng mất gì, tôi đã thử nộp đơn vào công ty mơ ước.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + 由もない

Không có cách nào (biết)…: ~由もない

“当時まだ子どもだった私には、両親の苦労など知る由もなかった。”

Khi đó tôi còn là đứa trẻ, nên không thể nào biết được những vất vả của cha mẹ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + に + V可能形(ない)

Muốn… mà không thể…: ~に~ない

“部下の前で大見得を切った手前、今さら引くに引けない。”

Đã lỡ tuyên bố hùng hồn trước mặt cấp dưới, giờ muốn lùi cũng không lùi được.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp