学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

160 chủ điểm · Động từ tình thái

Động từ tình thái
N3

Vない + わけにはいかない

Không thể không, buộc phải: Vない + わけにはいかない

“先生に頼まれたので、手伝わないわけにはいかない。”

Thầy đã nhờ nên tôi không thể không giúp.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる + わけにはいかない

Không thể (vì đạo lý, hoàn cảnh): Vる + わけにはいかない

“明日は大事な会議があるから、休むわけにはいかない。”

Mai có cuộc họp quan trọng nên tôi không thể nghỉ được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + わけがない

Không lý nào, không thể có chuyện: ~わけがない

“あんなに練習したんだから、負けるわけがない。”

Đã luyện tập nhiều như thế thì không lý nào lại thua.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + わけではない

Không hẳn là, không có nghĩa là: ~わけではない

“肉が嫌いなわけではないが、あまり食べない。”

Không phải tôi ghét thịt, chỉ là không ăn nhiều thôi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + わけだ

Thảo nào, hoá ra là, có nghĩa là: ~わけだ

“窓が開いている。どうりで寒いわけだ。”

Cửa sổ đang mở. Thảo nào lạnh thế.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Nの/Plain + ように見える

Trông như là: ~ように見える

“部長は今日、疲れているように見える。”

Hôm nay trưởng phòng trông có vẻ mệt.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + とのことだ

Được biết là, nghe nói (trang trọng): ~とのことだ

“部長から電話があって、少し遅れるとのことでした。”

Trưởng phòng đã gọi điện, nhắn là sẽ đến muộn một chút.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + ということだ

Nghe nói là (truyền đạt): ~ということだ

“天気予報によると、明日は雪が降るということです。”

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai sẽ có tuyết.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + とみえる/とみえて

Có vẻ như (suy từ quan sát): ~とみえる

“彼は疲れていたとみえて、電車の中でずっと寝ていた。”

Có vẻ anh ấy mệt nên ngủ suốt trên tàu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain/Aな + だけのことはある

Thật xứng đáng với…: ~だけのことはある

“この料理は本当においしい。有名なシェフが作っただけのことはある。”

Món này ngon thật. Đúng là do đầu bếp nổi tiếng nấu có khác.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる/N + どころではない

Không phải lúc để…: ~どころではない

“明日は大事な試験なので、遊びに行くどころではない。”

Mai có kỳ thi quan trọng nên đâu phải lúc đi chơi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる/Vない/N + に限る

… là tốt nhất: ~に限る

“疲れた時は、早く寝るに限る。”

Khi mệt thì đi ngủ sớm là tốt nhất.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

N/Plain + に過ぎない

Chỉ là, chẳng qua là: ~に過ぎない

“これは私の個人的な意見に過ぎません。”

Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

N + にほかならない

Chính là, không gì khác ngoài: ~にほかならない

“今回の成功は、皆さんの努力の結果にほかならない。”

Thành công lần này chính là kết quả nỗ lực của mọi người.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + に相違ない

Chắc chắn là (văn viết): ~に相違ない

“犯人は内部の人間に相違ない。”

Thủ phạm chắc chắn là người bên trong.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + よりほかない/よりほかはない

Không còn cách nào khác ngoài: ~よりほかない

“終電を逃したので、歩いて帰るよりほかない。”

Lỡ chuyến tàu cuối rồi nên chỉ còn cách đi bộ về.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + というものだ

Đó chính là (nhận định chung): ~というものだ

“困っている人を助けるのが、友達というものだ。”

Giúp đỡ người đang gặp khó khăn, đó mới là bạn bè.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + というものではない/というものでもない

Không hẳn là, không phải cứ … là: ~というものではない

“お金があれば幸せになれるというものではない。”

Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vない + ずにはいられない/ではいられない

Không thể không, không kìm được: ~ずにはいられない

“この映画を見ると、泣かずにはいられない。”

Xem bộ phim này thì không thể không khóc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vない + ざるを得ない

Buộc phải, không thể không: ~ざるを得ない

“台風が来ているので、旅行は中止せざるを得ない。”

Bão đang đến nên buộc phải hủy chuyến du lịch.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + かねる

Khó mà, không thể (lịch sự): ~かねる

“申し訳ございませんが、そのご質問にはお答えしかねます。”

Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể trả lời câu hỏi đó.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + かねない

Có thể (gây ra điều xấu): ~かねない

“そんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。”

Chạy nhanh như thế thì có thể gây tai nạn đấy.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + がたい

Khó mà (về mặt tâm lý): ~がたい

“彼がうそをついたなんて、信じがたい。”

Thật khó tin là anh ấy đã nói dối.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + 得る/得ない

Có thể / không thể (khả năng xảy ra): ~得る / ~得ない

“地震はいつでも起こり得る。”

Động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + っこない

Không đời nào (khẩu ngữ): ~っこない

“こんな難しい問題、私に解けっこない。”

Bài khó thế này, tôi không đời nào giải được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + ようがない/ようもない

Không có cách nào để …: ~ようがない

“住所が分からないので、連絡しようがない。”

Không biết địa chỉ nên chẳng có cách nào liên lạc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

V意向形 + にも + V可能形ない

Muốn … cũng không thể: ~ようにも~ない

“財布をなくして、帰ろうにも帰れない。”

Mất ví rồi, muốn về cũng không về được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + までもない

Không cần phải …: ~までもない

“こんな簡単なことは、先生に聞くまでもない。”

Chuyện đơn giản thế này thì chẳng cần hỏi thầy.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

疑問詞 + Plain + ことか

Cảm thán "biết bao": どんなに/何度~ことか

“合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。”

Nghe tin đỗ, tôi đã vui sướng biết bao.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)

Điều (đáng …) là: ~ことに(は)

“驚いたことに、彼は一人で家を建てたそうだ。”

Điều đáng ngạc nhiên là nghe nói anh ấy đã tự mình xây nhà.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + ものだ/もんだ

Cảm thán "thật là …": ~ものだ

“月日がたつのは早いものですね。”

Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + ものではない

Không nên (theo lẽ thường): ~ものではない

“人の悪口を言うものではない。”

Không nên nói xấu người khác.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vた(可能形) + ものではない

Không thể nào … nổi (chê): ~たものではない

“この料理は塩辛くて、食べられたものではない。”

Món này mặn chát, không thể nào ăn nổi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + ものがある

Có cái gì đó …: ~ものがある

“彼の演奏には人を感動させるものがある。”

Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + ものか/もんか/ものですか

Không đời nào: ~ものか

“あんな店、二度と行くものか。”

Cái quán đó, không đời nào tôi quay lại lần nữa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vない + ものか/ものだろうか

Không có cách nào … sao: ~ないものか

“何とかして、この問題を解決できないものか。”

Không có cách nào giải quyết được vấn đề này sao.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる(Ⅰ)/V-stem(Ⅱ,Ⅲ) + まい

Quyết không …; chắc là không …: ~まい

“二度と同じ失敗はするまいと心に決めた。”

Tôi đã quyết tâm sẽ không bao giờ mắc lại sai lầm như thế.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

V意向形 + ではないか/じゃないか

Chúng ta hãy cùng …: ~(よ)うではないか

“地球の未来のために、みんなで力を合わせようではないか。”

Vì tương lai của trái đất, tất cả chúng ta hãy cùng chung sức.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vて/い-Adjくて/な-Adjで + ならない

Không chịu nổi, cứ thấy …: ~てならない

“試験の結果が気になってならない。”

Tôi cứ thấp thỏm mãi về kết quả thi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vて + もさしつかえない

… cũng không sao (trang trọng): ~ても差し支えない

“この書類は鉛筆で書いても差し支えありません。”

Hồ sơ này viết bằng bút chì cũng được ạ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vて + はいられない

Không thể cứ … mãi được: ~てはいられない

“試験まであと一週間だから、遊んではいられない。”

Chỉ còn một tuần nữa là thi, không thể chơi bời được nữa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + かのようだ/かのように/かのような

Cứ như thể là: ~かのようだ

“彼はまるで何も知らないかのように振る舞っている。”

Anh ta cư xử cứ như thể chẳng biết gì cả.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vた/Nの + かいがある/かいがない

Đáng công / uổng công: ~かいがある/~かいもなく

“毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。”

Không uổng công ngày nào cũng luyện tập, tôi đã thắng trận.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vたい/Vてほしい + ものだ

Thật muốn …, mong sao: ~たいものだ/~てほしいものだ

“一度でいいから、宇宙から地球を見てみたいものだ。”

Chỉ một lần thôi cũng được, tôi thật muốn được ngắm trái đất từ vũ trụ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N1 + とも + N2 + ともつかない/ともつかぬ

Không rõ là… hay…: ~とも~ともつかない

“彼の返事は、賛成とも反対ともつかないものだった。”

Câu trả lời của anh ấy chẳng rõ là tán thành hay phản đối.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない(ず) + もがな/言わずもがな

Không nói cũng biết / không nói thì hơn: 言わずもがな

“英語は言わずもがな、彼はフランス語もドイツ語も自由に話せる。”

Tiếng Anh thì khỏi phải nói, anh ấy còn nói thạo cả tiếng Pháp lẫn tiếng Đức.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + なかれ

Chớ…, đừng…: ~なかれ

“驚くなかれ、この絵の落札価格は十億円だという。”

Nói ra đừng giật mình, nghe nói bức tranh này được đấu giá tới một tỷ yên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + べくして + Vた

Tất yếu phải…: ~べくして~た

“準備不足のまま試合に臨んだのだから、あのチームは負けるべくして負けたのだ。”

Bước vào trận đấu trong khi chuẩn bị chưa đủ, đội đó thua là điều tất yếu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + べし

Phải…, nên…: ~べし

“学生は学業に専念すべし。”

Học sinh phải chuyên tâm vào việc học.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + べからず/べからざる + N

Cấm…, không được…: ~べからず / ~べからざる

“芝生に入るべからず。”

Cấm vào bãi cỏ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + とは

Không ngờ lại…: ~とは (ngạc nhiên)

“あの真面目な彼が会社の金を横領するとは。”

Không ngờ một người nghiêm túc như anh ấy lại biển thủ tiền công ty.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + ものやら

Không biết… nữa: ~ものやら

“家を出た息子は、今ごろどこで何をしているものやら。”

Đứa con trai bỏ nhà đi, không biết giờ này đang ở đâu, làm gì nữa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + のではあるまいか

Phải chăng là…: ~のではあるまいか

“彼は最初から事件の真相を知っていたのではあるまいか。”

Phải chăng ngay từ đầu anh ta đã biết sự thật của vụ án?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain/N + のではなかろうか

Chẳng phải là… sao: ~のではなかろうか

“この問題の根本的な原因は、教育制度そのものにあるのではなかろうか。”

Phải chăng nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này nằm ở chính hệ thống giáo dục?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + のことだ

Là vì có…, phải có… mới: ~てのことだ

“厳しいことを言うのも、君の将来を思ってのことだ。”

Tôi nói những lời nghiêm khắc cũng là vì nghĩ cho tương lai của cậu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + ことうけあいだ

Chắc chắn sẽ…: ~ことうけあいだ

“この映画を見れば、誰でも最後は泣くことうけあいだ。”

Xem bộ phim này thì ai cũng đảm bảo sẽ khóc ở đoạn cuối.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Aな/Aい + ことこの上ない

Vô cùng, không gì hơn: ~ことこの上ない

“締め切り直前に仕様を変更されるとは、迷惑なことこの上ない。”

Bị thay đổi yêu cầu ngay sát hạn chót thì thật phiền phức hết chỗ nói.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Vた + も同然だ

Coi như là, chẳng khác gì: ~も同然だ

“ほとんど使っていないので、このパソコンは新品も同然だ。”

Hầu như chưa dùng nên cái máy tính này coi như còn mới.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + にもほどがある

… cũng phải có giới hạn chứ: ~にもほどがある

“そんなことで会社を休めだなんて、冗談にもほどがある。”

Bảo tôi nghỉ làm vì chuyện như thế à, đùa cũng phải có giới hạn chứ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + のなんのって

… cực kỳ, ôi thôi: ~のなんのって

“転んで足を打ったんだけど、痛いのなんのって、しばらく歩けなかったよ。”

Tớ ngã đập chân, đau ơi là đau, một lúc lâu không đi nổi luôn.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp