754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
160 chủ điểm · Động từ tình thái
Vない + でください
Xin đừng làm V: ~ないでください
“ここに車を止めないでください。”
Xin đừng đỗ xe ở đây.
Vて + ください
Hãy…, xin vui lòng…: Vてください
“ここに名前を書いてください。”
Hãy viết tên vào đây.
N + が + ほしいです
Muốn có N: N が ほしいです
“新しいパソコンがほしいです。”
Tôi muốn có một cái máy tính mới.
ぜんぜん + Vない/くない
Hoàn toàn không: ぜんぜん~ない
“フランス語はぜんぜんわかりません。”
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Pháp.
Vない (~なければ) + なりません
Phải làm V: ~なければなりません
“あしたまでにレポートを出さなければなりません。”
Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.
Plain + でしょう
Có lẽ… / …phải không?: ~でしょう
“あしたは雨が降るでしょう。”
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.
Vて + はいけません
Cấm đoán: ~てはいけません
“ここで写真を撮ってはいけません。”
Không được chụp ảnh ở đây.
Vて + もいいです(か)
Được phép làm V: Vてもいいです(か)
“ここで写真を撮ってもいいですか。”
Tôi chụp ảnh ở đây có được không?
V-stem + たいです
Muốn làm V: Vたいです
“将来、日本で働きたいです。”
Sau này tôi muốn làm việc ở Nhật.
Vます + ませんか
Mời lịch sự: ~ませんか
“いっしょに昼ご飯を食べませんか。”
Anh có muốn ăn trưa cùng tôi không?
Vます + ましょう
Chúng ta hãy…: ~ましょう
“じゃ、始めましょう。”
Vậy chúng ta bắt đầu nhé.
Vます + ましょうか
Chúng ta… nhé? / Để tôi… giúp nhé?: ~ましょうか
“少し休みましょうか。”
Chúng ta nghỉ một chút nhé?
とても/すこし + Adj; あまり + Vない/くない
Rất / một chút / không… lắm: とても / すこし / あまり~ない
“このケーキはとてもおいしいです。”
Cái bánh này rất ngon.
Plain + んです/のです
Giải thích, hỏi lý do: ~んです / ~のです
“「どうしたんですか。」「頭が痛いんです。」”
"Có chuyện gì vậy?" "Tôi bị đau đầu."
Vて + もかまわない
…cũng không sao: ~てもかまわない
“この部屋のパソコンは自由に使ってもかまいません。”
Có thể sử dụng tự do máy tính trong phòng này.
V (~ちゃ/~じゃ) + いけない/だめ
Không được làm (văn nói): ~ちゃいけない / ~ちゃだめ
“ここで遊んじゃだめだよ。”
Không được chơi ở đây đâu nhé.
Vない (~なくて) + もいい
Không cần cũng được: ~なくてもいい
“あしたは来なくてもいいですよ。”
Mai anh không cần đến cũng được.
Vない (~なくちゃ/~なきゃ)
Phải làm (rút gọn văn nói): ~なくちゃ / ~なきゃ
“あ、もうこんな時間。急がなきゃ。”
Ơ, muộn thế này rồi. Phải nhanh lên.
Vない + といけない
Phải làm (văn nói): ~ないといけない
“あしたは早く起きないといけない。”
Mai tớ phải dậy sớm.
Plain + かもしれない
Có lẽ, không chừng: ~かもしれない
“午後から雨が降るかもしれません。”
Có thể từ chiều trời sẽ mưa.
Plain + と思う
Tôi nghĩ là: ~と思う / ~と思います
“あしたは雨が降ると思います。”
Tôi nghĩ mai trời sẽ mưa.
Vよう + と思う/と思っている
Định…, đang nghĩ sẽ…: ~(よ)うと思う / 思っている
“夏休みに国へ帰ろうと思っています。”
Tôi đang định về nước vào kỳ nghỉ hè.
い-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがる
(Người khác) tỏ ra…, muốn…: ~がる / ~たがる
“弟は新しいゲームを欲しがっています。”
Em trai tôi đang muốn có trò chơi điện tử mới.
Plain/N + らしい
Nghe đâu, có vẻ (thông tin gián tiếp): ~らしい
“部長は来週から出張するらしいです。”
Nghe đâu trưởng phòng sẽ đi công tác từ tuần sau.
Plain/N + みたい
Hình như; giống như (văn nói): ~みたい
“山田さん、風邪をひいたみたい。”
Hình như anh Yamada bị cảm rồi.
Plain + ようです/ようだ
Hình như (phán đoán qua quan sát): ~ようです
“電気が消えていますね。田中さんはもう帰ったようです。”
Đèn tắt rồi nhỉ. Hình như anh Tanaka đã về rồi.
Plain + そうです/そうだ
Truyền đạt lại thông tin: ~そうです (nghe nói)
“天気予報によると、明日は雨が降るそうです。”
Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời mưa.
Plain + はずだ
Chắc chắn là… (theo suy luận): ~はずだ
“荷物は昨日送ったので、今日着くはずです。”
Hành lý đã gửi từ hôm qua nên chắc chắn hôm nay sẽ đến.
V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだ
Trông có vẻ…; sắp…: ~そうだ (dáng vẻ)
“このケーキはおいしそうですね。”
Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.
N + に + Vて/Vないで + ほしい
Muốn (ai) làm…: ~てほしい
“田中さんにパーティーに来てほしいです。”
Tôi muốn anh Tanaka đến dự tiệc.
Vます + ように
Mong sao…, cầu cho…: ~ますように
“試験に合格できますように。”
Cầu mong mình thi đỗ.
Vた/Vない + ほうがいい
Nên… / không nên…: ~ほうがいい
“風邪のときは、早く寝たほうがいいですよ。”
Khi bị cảm thì nên đi ngủ sớm đấy.
Vる/N の + 予定だ
Theo kế hoạch sẽ…: ~予定だ
“会議は三時に始まる予定です。”
Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc ba giờ.
Vる/Vない + つもりだ
Dự định: ~つもりだ
“夏休みに北海道へ行くつもりです。”
Tôi định đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
Plain + ということだ
Có nghĩa là, tức là (kết luận): ~ということだ
“会議は中止になった。つまり、明日は休んでもいいということだ。”
Cuộc họp bị huỷ rồi. Tức là mai mình được nghỉ.
Vた/Nの + つもり
Cứ ngỡ là, coi như là: ~たつもり
“かぎをかけたつもりだったが、開いていた。”
Tôi cứ ngỡ là đã khoá cửa rồi, vậy mà cửa vẫn mở.
Vて + もらいたい/いただきたい
Muốn được ai làm cho: ~てもらいたい / ~ていただきたい
“この書類を明日までに出してもらいたい。”
Tôi muốn cậu nộp tài liệu này trước ngày mai.
Vて/Aくて/Aで + たまらない
Không chịu nổi (cảm xúc): ~てたまらない
“暑くてたまらないから、エアコンをつけよう。”
Nóng không chịu nổi, bật điều hòa lên thôi.
Plain + とか
Nghe đâu là (không chắc): ~とか
“山田さんは風邪で休むとか言っていました。”
Anh Yamada hình như bảo là nghỉ vì bị cảm.
Vる/Vない + こと
Phải/hãy (quy định, nội quy): ~こと
“図書館では静かにすること。”
Trong thư viện phải giữ trật tự.
Plain + ものだ
Lẽ thường, vốn dĩ: ~ものだ
“人は年を取ると、昔の話をしたくなるものだ。”
Con người khi về già thì thường muốn kể chuyện ngày xưa.
Vて/Aくて/Aで + しょうがない/しかたがない
Vô cùng, không chịu được: ~てしょうがない
“昨日あまり寝ていないので、眠くてしょうがない。”
Hôm qua tôi ngủ ít quá nên buồn ngủ không chịu nổi.
Plain + っけ
... nhỉ (hỏi lại điều quên): ~っけ
“明日の会議は何時からだっけ?”
Cuộc họp mai bắt đầu lúc mấy giờ nhỉ?
Vる/Nの + おそれがある
Có nguy cơ: ~おそれがある
“今夜、大型の台風が来るおそれがあります。”
Đêm nay có nguy cơ một cơn bão lớn sẽ đổ bộ.
Vる + しかない
Chỉ còn cách: ~しかない
“終電がないから、歩いて帰るしかない。”
Hết chuyến tàu cuối rồi nên chỉ còn cách đi bộ về.
Vない/Aくない/Nでない + ことはない/こともない/でもない
Không phải là không: ~ないことはない
“辛い物は食べられないことはないけど、あまり好きじゃない。”
Đồ cay thì không phải là tôi không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.
Vる + ことはない
Không cần phải: ~ことはない
“そんなに心配することはないよ。”
Không cần phải lo lắng đến thế đâu.
Vる/Vない + ことだ
Nên (lời khuyên): Vる/Vない + ことだ
“日本語が上手になりたいなら、毎日話すことだ。”
Muốn giỏi tiếng Nhật thì nên nói mỗi ngày.
Vる + べきではない
Không nên: Vる + べきではない
“人の悪口を言うべきではない。”
Không nên nói xấu người khác.
Vる + べきだ
Nên, phải (về đạo lý): Vる + べきだ
“約束はきちんと守るべきだ。”
Lời hứa thì phải giữ cho đàng hoàng.
Vない + かな
Giá mà ... nhỉ (mong muốn): ~ないかな
“早く夏休みにならないかな。”
Giá mà nghỉ hè đến nhanh nhỉ.
Plain + かな/かしら
Không biết ... nhỉ (tự hỏi): ~かな / ~かしら
“明日は晴れるかな。”
Không biết mai có nắng không nhỉ.
Plain + じゃない
... còn gì, ... đấy thôi: ~じゃない (khẳng định, nhắc)
“だから、気をつけてって言ったじゃない。”
Thì đã bảo là cẩn thận vào còn gì.
Plain + のではないか/んじゃない(か)
Chẳng phải là ... sao (phỏng đoán): ~のではないか / ~んじゃない(か)
“この計画は、少し難しいのではないでしょうか。”
Chẳng phải kế hoạch này hơi khó sao ạ?
Plain + とは限らない
Không hẳn lúc nào cũng: ~とは限らない
“お金持ちが幸せだとは限らない。”
Người giàu chưa chắc đã hạnh phúc.
Plain + に決まっている
Nhất định là, chắc chắn (chủ quan): ~に決まっている
“夜中にそんなに食べたら、太るに決まっている。”
Nửa đêm ăn nhiều thế thì béo là cái chắc.
Plain + に違いない
Chắc chắn là: ~に違いない
“電気がついているから、彼は家にいるに違いない。”
Đèn đang sáng nên chắc chắn anh ấy đang ở nhà.
Plain + はずだった
Lẽ ra đã (nhưng thực tế không): ~はずだった
“今日は友だちと会うはずだったが、急に仕事が入った。”
Hôm nay lẽ ra tôi gặp bạn, nhưng đột nhiên có việc.
Plain + はずがない
Chắc chắn không thể: ~はずがない
“鍵はかばんに入れたから、なくなるはずがない。”
Tôi đã cho chìa khoá vào cặp, chắc chắn không thể mất được.
V-stem + そうにない/そうもない
Có vẻ không thể: ~そうにない / ~そうもない
“この仕事は今日中に終わりそうにない。”
Việc này có vẻ không xong được trong hôm nay.