学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

160 chủ điểm · Động từ tình thái

Động từ tình thái
N5

Vない + でください

Xin đừng làm V: ~ないでください

“ここに車を止めないでください。”

Xin đừng đỗ xe ở đây.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vて + ください

Hãy…, xin vui lòng…: Vてください

“ここに名前を書いてください。”

Hãy viết tên vào đây.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

N + が + ほしいです

Muốn có N: N が ほしいです

“新しいパソコンがほしいです。”

Tôi muốn có một cái máy tính mới.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

ぜんぜん + Vない/くない

Hoàn toàn không: ぜんぜん~ない

“フランス語はぜんぜんわかりません。”

Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Pháp.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vない (~なければ) + なりません

Phải làm V: ~なければなりません

“あしたまでにレポートを出さなければなりません。”

Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Plain + でしょう

Có lẽ… / …phải không?: ~でしょう

“あしたは雨が降るでしょう。”

Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vて + はいけません

Cấm đoán: ~てはいけません

“ここで写真を撮ってはいけません。”

Không được chụp ảnh ở đây.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vて + もいいです(か)

Được phép làm V: Vてもいいです(か)

“ここで写真を撮ってもいいですか。”

Tôi chụp ảnh ở đây có được không?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

V-stem + たいです

Muốn làm V: Vたいです

“将来、日本で働きたいです。”

Sau này tôi muốn làm việc ở Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vます + ませんか

Mời lịch sự: ~ませんか

“いっしょに昼ご飯を食べませんか。”

Anh có muốn ăn trưa cùng tôi không?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vます + ましょう

Chúng ta hãy…: ~ましょう

“じゃ、始めましょう。”

Vậy chúng ta bắt đầu nhé.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vます + ましょうか

Chúng ta… nhé? / Để tôi… giúp nhé?: ~ましょうか

“少し休みましょうか。”

Chúng ta nghỉ một chút nhé?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

とても/すこし + Adj; あまり + Vない/くない

Rất / một chút / không… lắm: とても / すこし / あまり~ない

“このケーキはとてもおいしいです。”

Cái bánh này rất ngon.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + んです/のです

Giải thích, hỏi lý do: ~んです / ~のです

“「どうしたんですか。」「頭が痛いんです。」”

"Có chuyện gì vậy?" "Tôi bị đau đầu."

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vて + もかまわない

…cũng không sao: ~てもかまわない

“この部屋のパソコンは自由に使ってもかまいません。”

Có thể sử dụng tự do máy tính trong phòng này.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

V (~ちゃ/~じゃ) + いけない/だめ

Không được làm (văn nói): ~ちゃいけない / ~ちゃだめ

“ここで遊んじゃだめだよ。”

Không được chơi ở đây đâu nhé.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vない (~なくて) + もいい

Không cần cũng được: ~なくてもいい

“あしたは来なくてもいいですよ。”

Mai anh không cần đến cũng được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vない (~なくちゃ/~なきゃ)

Phải làm (rút gọn văn nói): ~なくちゃ / ~なきゃ

“あ、もうこんな時間。急がなきゃ。”

Ơ, muộn thế này rồi. Phải nhanh lên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vない + といけない

Phải làm (văn nói): ~ないといけない

“あしたは早く起きないといけない。”

Mai tớ phải dậy sớm.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + かもしれない

Có lẽ, không chừng: ~かもしれない

“午後から雨が降るかもしれません。”

Có thể từ chiều trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + と思う

Tôi nghĩ là: ~と思う / ~と思います

“あしたは雨が降ると思います。”

Tôi nghĩ mai trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vよう + と思う/と思っている

Định…, đang nghĩ sẽ…: ~(よ)うと思う / 思っている

“夏休みに国へ帰ろうと思っています。”

Tôi đang định về nước vào kỳ nghỉ hè.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

い-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがる

(Người khác) tỏ ra…, muốn…: ~がる / ~たがる

“弟は新しいゲームを欲しがっています。”

Em trai tôi đang muốn có trò chơi điện tử mới.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain/N + らしい

Nghe đâu, có vẻ (thông tin gián tiếp): ~らしい

“部長は来週から出張するらしいです。”

Nghe đâu trưởng phòng sẽ đi công tác từ tuần sau.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain/N + みたい

Hình như; giống như (văn nói): ~みたい

“山田さん、風邪をひいたみたい。”

Hình như anh Yamada bị cảm rồi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + ようです/ようだ

Hình như (phán đoán qua quan sát): ~ようです

“電気が消えていますね。田中さんはもう帰ったようです。”

Đèn tắt rồi nhỉ. Hình như anh Tanaka đã về rồi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + そうです/そうだ

Truyền đạt lại thông tin: ~そうです (nghe nói)

“天気予報によると、明日は雨が降るそうです。”

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời mưa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + はずだ

Chắc chắn là… (theo suy luận): ~はずだ

“荷物は昨日送ったので、今日着くはずです。”

Hành lý đã gửi từ hôm qua nên chắc chắn hôm nay sẽ đến.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだ

Trông có vẻ…; sắp…: ~そうだ (dáng vẻ)

“このケーキはおいしそうですね。”

Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.

Chưa học4 ví dụ
Động từ tình thái
N4

N + に + Vて/Vないで + ほしい

Muốn (ai) làm…: ~てほしい

“田中さんにパーティーに来てほしいです。”

Tôi muốn anh Tanaka đến dự tiệc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vます + ように

Mong sao…, cầu cho…: ~ますように

“試験に合格できますように。”

Cầu mong mình thi đỗ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vた/Vない + ほうがいい

Nên… / không nên…: ~ほうがいい

“風邪のときは、早く寝たほうがいいですよ。”

Khi bị cảm thì nên đi ngủ sớm đấy.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vる/N の + 予定だ

Theo kế hoạch sẽ…: ~予定だ

“会議は三時に始まる予定です。”

Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc ba giờ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vる/Vない + つもりだ

Dự định: ~つもりだ

“夏休みに北海道へ行くつもりです。”

Tôi định đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + ということだ

Có nghĩa là, tức là (kết luận): ~ということだ

“会議は中止になった。つまり、明日は休んでもいいということだ。”

Cuộc họp bị huỷ rồi. Tức là mai mình được nghỉ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vた/Nの + つもり

Cứ ngỡ là, coi như là: ~たつもり

“かぎをかけたつもりだったが、開いていた。”

Tôi cứ ngỡ là đã khoá cửa rồi, vậy mà cửa vẫn mở.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vて + もらいたい/いただきたい

Muốn được ai làm cho: ~てもらいたい / ~ていただきたい

“この書類を明日までに出してもらいたい。”

Tôi muốn cậu nộp tài liệu này trước ngày mai.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vて/Aくて/Aで + たまらない

Không chịu nổi (cảm xúc): ~てたまらない

“暑くてたまらないから、エアコンをつけよう。”

Nóng không chịu nổi, bật điều hòa lên thôi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + とか

Nghe đâu là (không chắc): ~とか

“山田さんは風邪で休むとか言っていました。”

Anh Yamada hình như bảo là nghỉ vì bị cảm.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる/Vない + こと

Phải/hãy (quy định, nội quy): ~こと

“図書館では静かにすること。”

Trong thư viện phải giữ trật tự.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + ものだ

Lẽ thường, vốn dĩ: ~ものだ

“人は年を取ると、昔の話をしたくなるものだ。”

Con người khi về già thì thường muốn kể chuyện ngày xưa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vて/Aくて/Aで + しょうがない/しかたがない

Vô cùng, không chịu được: ~てしょうがない

“昨日あまり寝ていないので、眠くてしょうがない。”

Hôm qua tôi ngủ ít quá nên buồn ngủ không chịu nổi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + っけ

... nhỉ (hỏi lại điều quên): ~っけ

“明日の会議は何時からだっけ?”

Cuộc họp mai bắt đầu lúc mấy giờ nhỉ?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる/Nの + おそれがある

Có nguy cơ: ~おそれがある

“今夜、大型の台風が来るおそれがあります。”

Đêm nay có nguy cơ một cơn bão lớn sẽ đổ bộ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる + しかない

Chỉ còn cách: ~しかない

“終電がないから、歩いて帰るしかない。”

Hết chuyến tàu cuối rồi nên chỉ còn cách đi bộ về.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vない/Aくない/Nでない + ことはない/こともない/でもない

Không phải là không: ~ないことはない

“辛い物は食べられないことはないけど、あまり好きじゃない。”

Đồ cay thì không phải là tôi không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる + ことはない

Không cần phải: ~ことはない

“そんなに心配することはないよ。”

Không cần phải lo lắng đến thế đâu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる/Vない + ことだ

Nên (lời khuyên): Vる/Vない + ことだ

“日本語が上手になりたいなら、毎日話すことだ。”

Muốn giỏi tiếng Nhật thì nên nói mỗi ngày.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる + べきではない

Không nên: Vる + べきではない

“人の悪口を言うべきではない。”

Không nên nói xấu người khác.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる + べきだ

Nên, phải (về đạo lý): Vる + べきだ

“約束はきちんと守るべきだ。”

Lời hứa thì phải giữ cho đàng hoàng.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vない + かな

Giá mà ... nhỉ (mong muốn): ~ないかな

“早く夏休みにならないかな。”

Giá mà nghỉ hè đến nhanh nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + かな/かしら

Không biết ... nhỉ (tự hỏi): ~かな / ~かしら

“明日は晴れるかな。”

Không biết mai có nắng không nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + じゃない

... còn gì, ... đấy thôi: ~じゃない (khẳng định, nhắc)

“だから、気をつけてって言ったじゃない。”

Thì đã bảo là cẩn thận vào còn gì.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + のではないか/んじゃない(か)

Chẳng phải là ... sao (phỏng đoán): ~のではないか / ~んじゃない(か)

“この計画は、少し難しいのではないでしょうか。”

Chẳng phải kế hoạch này hơi khó sao ạ?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + とは限らない

Không hẳn lúc nào cũng: ~とは限らない

“お金持ちが幸せだとは限らない。”

Người giàu chưa chắc đã hạnh phúc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + に決まっている

Nhất định là, chắc chắn (chủ quan): ~に決まっている

“夜中にそんなに食べたら、太るに決まっている。”

Nửa đêm ăn nhiều thế thì béo là cái chắc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + に違いない

Chắc chắn là: ~に違いない

“電気がついているから、彼は家にいるに違いない。”

Đèn đang sáng nên chắc chắn anh ấy đang ở nhà.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + はずだった

Lẽ ra đã (nhưng thực tế không): ~はずだった

“今日は友だちと会うはずだったが、急に仕事が入った。”

Hôm nay lẽ ra tôi gặp bạn, nhưng đột nhiên có việc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Plain + はずがない

Chắc chắn không thể: ~はずがない

“鍵はかばんに入れたから、なくなるはずがない。”

Tôi đã cho chìa khoá vào cặp, chắc chắn không thể mất được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

V-stem + そうにない/そうもない

Có vẻ không thể: ~そうにない / ~そうもない

“この仕事は今日中に終わりそうにない。”

Việc này có vẻ không xong được trong hôm nay.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp