学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

21 chủ điểm · Lượng từ

Lượng từ
N5

数量 + ぐらい/くらい

Khoảng (lượng, thời lượng): ~ぐらい / ~くらい

“駅まで十分ぐらいかかります。”

Đến ga mất khoảng mười phút.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

N + ごろ

Khoảng (thời điểm): ~ごろ

“毎晩十一時ごろ寝ます。”

Tối nào tôi cũng ngủ vào khoảng mười một giờ.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

N + を + 数量 + V

Vị trí của số lượng: N を [số lượng] V

“りんごを三つ買います。”

Tôi mua ba quả táo.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

期間 + に + 数 + 回

Tần suất: [khoảng thời gian] に ~回

“一週間に二回プールへ行きます。”

Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

どのくらい/どのぐらい

Bao lâu / bao nhiêu: どのくらい / どのぐらい

“家から会社までどのくらいかかりますか。”

Từ nhà đến công ty mất bao lâu?

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

数 + 時間/週間/か月/年

Khoảng thời gian: ~時間 / ~週間 / ~か月 / ~年(間)

“父は毎日八時間働きます。”

Bố tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

いくら

Bao nhiêu tiền: いくら

“このかばんはいくらですか。”

Cái túi này bao nhiêu tiền?

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

N + 時 + N + 分/何時

Giờ và phút: ~時 ~分 / 何時

“今、何時ですか。”

Bây giờ là mấy giờ?

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

数 + つ/いくつ

Đếm đồ vật chung: ひとつ~とお / いくつ

“みかんを四つください。”

Cho tôi bốn quả quýt.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

数 + 人/枚/台/本/冊/回

Trợ số từ theo loại: ~人 / ~枚 / ~台 / ~本 / ~冊 / ~回

“わたしの家族は四人です。”

Gia đình tôi có bốn người.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N4

数量 + ずつ

Mỗi…, từng… một: ~ずつ

“毎日、漢字を五つずつ覚えます。”

Mỗi ngày tôi học thuộc năm chữ Hán.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N4

数量 + も

Đến tận…: Số lượng + も

“昨日は十時間も寝ました。”

Hôm qua tôi ngủ những mười tiếng.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N4

数量 + は

Ít nhất là…: Số lượng + は

“東京まで車で三時間はかかります。”

Đi ô tô đến Tokyo mất ít nhất ba tiếng.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N3

V可能/Vる/Vたい + だけ

Hết mức có thể: ~だけ

“できるだけ早く返事をください。”

Xin hãy trả lời sớm nhất có thể.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N3

数量 + おきに

Cách... một lần: ~おきに

“このバスは十五分おきに来ます。”

Xe buýt này cứ 15 phút có một chuyến.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N3

N/V辞書形 + ごとに

Mỗi, cứ mỗi: ~ごとに

“三か月ごとに、髪を切りに行く。”

Cứ ba tháng tôi lại đi cắt tóc một lần.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N2

数量 + 足らず

Chưa đến, chưa đầy (con số): ~足らず

“ここから空港までは一時間足らずで着きます。”

Từ đây đến sân bay mất chưa đến một tiếng.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N2

数量 + 余り

Hơn, ngoài (con số): ~余り

“この町に住んで、もう十年余りになる。”

Tôi sống ở thị trấn này đã hơn mười năm rồi.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N2

N + につき

Mỗi, cho mỗi (đơn vị): ~につき

“参加費は一人につき千円です。”

Phí tham gia là một nghìn yên mỗi người.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N1

N + ぐるみ

Cả (toàn bộ tập thể): ~ぐるみ

“隣の一家とは、もう二十年来の家族ぐるみの付き合いだ。”

Chúng tôi đã thân thiết với cả nhà hàng xóm suốt hai mươi năm nay.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N1

N(数量) + からある/からする/からの

Đến tận, hơn cả (số lượng lớn): ~からある / ~からする / ~からの

“全長二メートルからある大蛇が、民家の庭で見つかった。”

Một con rắn lớn dài tới hơn hai mét được phát hiện trong vườn nhà dân.

Chưa học3 ví dụ