Ngữ pháp
295 chủ điểm từ A1 đến C2, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Ôn ngữ pháp
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
- 0
- đến hạn ôn
- ≈7′
- 295 câu
- —
- Chưa thử
18 chủ điểm · Đảo ngữ / nhấn mạnh
There + doesn’t/didn’t + appear + to be + N
Cấu trúc There appear to be
“There doesn’t appear to be any milk left.”
Dường như không còn sữa nào cả.
Neither + auxiliary + S
Cấu trúc Neither + đảo ngữ: Cũng không
“I don’t like coffee, and neither do I.”
Tôi không thích cà phê, và tôi cũng không.
Rarely + auxiliary + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Rarely - Hiếm khi
“Rarely does he go out at night.”
Anh ấy hiếm khi ra ngoài vào ban đêm.
Hardly/Scarcely + had + S + V3/ed + when + S + V2/ed
Cấu trúc Hardly/Scarcely ... when (vừa mới... thì)
“Hardly had she left when the phone rang.”
Cô ấy vừa rời đi thì điện thoại reo.
Only after + N/clause + auxiliary + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Only after - Chỉ sau khi
“Only after the meeting did I understand the issue.”
Chỉ sau cuộc họp tôi mới hiểu vấn đề.
Never + auxiliary + S + V
Cấu trúc đảo ngữ với Never - nhấn mạnh phủ định tuyệt đối
“Never have I seen such a beautiful sunset.”
Tôi chưa bao giờ thấy hoàng hôn đẹp đến thế.
Seldom + auxiliary + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Seldom - ít khi
“Seldom have we witnessed such chaos.”
Chúng tôi ít khi chứng kiến sự hỗn loạn như vậy.
S + V + no/any + N + whatsoever
Cấu trúc Whatsoever nhấn mạnh phủ định
“He has no interest whatsoever in politics.”
Anh ấy hoàn toàn không có chút quan tâm nào đến chính trị.
Not only + trợ động từ + S + V, but S also + V
Cấu trúc Not only ... but also (đảo ngữ nhấn mạnh)
“Not only did he speak English, but he also spoke French.”
Không những anh ấy nói được tiếng Anh, mà còn nói được tiếng Pháp.
Scarcely + auxiliary + S + V + when + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Scarcely... when - vừa mới... thì
“Scarcely had they finished dinner when the phone rang.”
Họ vừa ăn tối xong thì điện thoại reo.
What + S + V + is/was + N/adj
Cấu trúc câu chẻ giả What + S + V + is/was + N/adj
“What he said is true.”
Những gì anh ấy nói là đúng.
No sooner + had + S + V3/ed + than + S + V2/ed
Cấu trúc No sooner ... than
“No sooner had we arrived than it started to rain.”
Chúng tôi vừa đến nơi thì trời bắt đầu mưa.
Under no circumstances + auxiliary + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Under no circumstances (dù trong hoàn cảnh nào cũng không)
“Under no circumstances should you open the door to strangers.”
Dù trong hoàn cảnh nào bạn cũng không nên mở cửa cho người lạ.
Hardly + had + S + V3/ed + when + S + V2/ed
Cấu trúc Hardly ... when (đảo ngữ nhấn mạnh sự gần như đồng thời)
“Hardly had I arrived when the meeting started.”
Tôi vừa mới đến nơi thì cuộc họp bắt đầu.
No sooner + had + S + V3 + than + S + V2
Cấu trúc đảo ngữ No sooner... than (vừa mới... thì)
“No sooner had she left than it began to rain.”
Cô ấy vừa rời đi thì trời bắt đầu mưa.
Only when + S + V + auxiliary + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Only when - Chỉ khi
“Only when he apologized did she forgive him.”
Chỉ khi anh ấy xin lỗi, cô ấy mới tha thứ.
Not until + N/clause + trợ động từ + S + V
Cấu trúc đảo ngữ Not until (mãi cho đến khi)
“Not until midnight did they finish the project.”
Mãi đến nửa đêm họ mới hoàn thành dự án.
So + adj/a + auxiliary + S + that + S + V
Cấu trúc đảo ngữ So + tính từ/trạng từ
“So tired was she that she fell asleep immediately.”
Cô ấy mệt đến nỗi ngủ thiếp đi ngay.
