Ngữ pháp
754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Ôn ngữ pháp
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
- 0
- đến hạn ôn
- ≈7′
- 754 câu
- —
- Chưa thử
126 chủ điểm · Liên từ
N/Vる + に及んで/に及び
Đến khi (tình hình) đến mức…: ~に及んで
“事態がここに及んで、ようやく政府が対策に乗り出した。”
Tình hình đến mức này rồi chính phủ mới bắt tay vào xử lý.
Vる/Vた + そばから
Vừa… thì lại (lặp đi lặp lại): ~そばから
“片付けるそばから、子どもが部屋を散らかしていく。”
Vừa dọn xong là bọn trẻ lại bày bừa cả phòng.
Vる + なり
Vừa… xong là liền: ~なり
“父は帰ってくるなり、黙って自分の部屋にこもってしまった。”
Bố vừa về đến nhà là lặng lẽ đóng cửa ở lì trong phòng.
Vる + や否や/や
Ngay khi vừa… thì: ~や否や / ~や
“犯人は警官の姿を見るや否や、逃げ出した。”
Tên tội phạm vừa thấy bóng cảnh sát là bỏ chạy ngay.
N/Plain + と見るや
Vừa thấy… là liền: ~と見るや
“形勢不利と見るや、彼はあっさり自説を引っ込めた。”
Thấy tình thế bất lợi, anh ta lập tức rút lại quan điểm của mình.
Vる + が早いか
Vừa mới… thì lập tức: ~が早いか
“子どもたちは、ベルが鳴るが早いか、教室を飛び出していった。”
Chuông vừa reo là bọn trẻ đã lao ra khỏi lớp.
