Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử

126 chủ điểm · Liên từ

Liên từ
N1

N/Vる + に及んで/に及び

Đến khi (tình hình) đến mức…: ~に及んで

“事態がここに及んで、ようやく政府が対策に乗り出した。”

Tình hình đến mức này rồi chính phủ mới bắt tay vào xử lý.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる/Vた + そばから

Vừa… thì lại (lặp đi lặp lại): ~そばから

“片付けるそばから、子どもが部屋を散らかしていく。”

Vừa dọn xong là bọn trẻ lại bày bừa cả phòng.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + なり

Vừa… xong là liền: ~なり

“父は帰ってくるなり、黙って自分の部屋にこもってしまった。”

Bố vừa về đến nhà là lặng lẽ đóng cửa ở lì trong phòng.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + や否や/や

Ngay khi vừa… thì: ~や否や / ~や

“犯人は警官の姿を見るや否や、逃げ出した。”

Tên tội phạm vừa thấy bóng cảnh sát là bỏ chạy ngay.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/Plain + と見るや

Vừa thấy… là liền: ~と見るや

“形勢不利と見るや、彼はあっさり自説を引っ込めた。”

Thấy tình thế bất lợi, anh ta lập tức rút lại quan điểm của mình.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + が早いか

Vừa mới… thì lập tức: ~が早いか

“子どもたちは、ベルが鳴るが早いか、教室を飛び出していった。”

Chuông vừa reo là bọn trẻ đã lao ra khỏi lớp.

Chưa học3 ví dụ