754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
126 chủ điểm · Liên từ
Plain + ことから
Từ việc … (suy ra / là nguồn gốc): ~ことから
“この橋は形が眼鏡に似ていることから、「眼鏡橋」と呼ばれている。”
Cây cầu này có hình dáng giống cặp kính nên được gọi là "cầu Kính".
Plain + ことだし
Vì cũng … nên (lý do nhẹ): ~ことだし
“雨もやんだことだし、そろそろ出かけようか。”
Mưa cũng tạnh rồi, mình chuẩn bị đi thôi nhỉ.
Plain + ところから
Căn cứ vào điểm…: ~ところから
“富士山がよく見えるところから、この町は「富士見町」と呼ばれている。”
Vì từ đây nhìn rõ núi Phú Sĩ nên thị trấn này được gọi là "Fujimi-chō".
Plain/Aな/N + だけに
Chính vì… nên càng: ~だけに
“期待が大きかっただけに、負けたときのショックも大きかった。”
Chính vì kỳ vọng lớn nên cú sốc khi thua cũng càng lớn.
Plain/Aな/N + だけあって
Quả không hổ danh là: ~だけあって
“さすがプロの料理人だけあって、味が全然違う。”
Đúng là đầu bếp chuyên nghiệp có khác, hương vị khác hẳn.
Plain/Aである/Nである + 以上(は)
Một khi đã… thì phải: ~以上(は)
“約束した以上は、守らなければならない。”
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
Vる/Vた + 上は
Một khi đã… thì (quyết tâm): ~上は
“会社を辞めると決めた上は、もう迷わない。”
Một khi đã quyết nghỉ việc ở công ty thì tôi sẽ không do dự nữa.
Plain + からには
Đã… thì nhất định phải: ~からには
“日本に来たからには、日本語をしっかり身につけたい。”
Đã sang Nhật thì tôi muốn học tiếng Nhật cho thật vững.
Plain + からこそ
Chính vì… nên mới: ~からこそ
“あなたのことを大切に思っているからこそ、厳しいことを言うのです。”
Chính vì quý em nên anh mới nói những lời nghiêm khắc.
Plain + からといって
Không phải cứ… là: ~からといって
“日本人だからといって、敬語が完璧に使えるとは限らない。”
Không phải cứ là người Nhật thì dùng kính ngữ hoàn hảo.
Plain/Aな/Nである + ばかりに
Chỉ vì… mà (hậu quả xấu): ~ばかりに
“彼の言葉を信じたばかりに、大損をしてしまった。”
Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi đã bị lỗ nặng.
Vる/Vた/Nの + あまり(に)
Vì quá… nên: ~あまり(に)
“子どもを心配するあまり、夜も眠れなかった。”
Vì quá lo cho con nên tôi cả đêm không ngủ được.
N + のことだから
Vì là (người đó) nên chắc là: ~のことだから
“真面目な田中さんのことだから、時間通りに来るだろう。”
Anh Tanaka nghiêm túc như thế thì chắc sẽ đến đúng giờ thôi.
Plain + ものの
Tuy… nhưng: ~ものの
“免許は取ったものの、運転する機会がほとんどない。”
Tuy đã lấy bằng lái nhưng tôi hầu như không có dịp lái xe.
Plain + とはいうものの
Nói thì nói vậy nhưng: ~とはいうものの
“暦の上では春とはいうものの、まだ朝晩は寒い。”
Theo lịch thì đã là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.
Plain/N + にもかかわらず
Mặc dù… vậy mà: ~にもかかわらず
“雨にもかかわらず、たくさんの人が集まった。”
Mặc dù trời mưa nhưng rất nhiều người đã tụ tập.
Plain/Aな/Nである + 反面/半面
Mặt khác (hai mặt của một sự vật): ~反面
“この仕事は給料がいい反面、休みが少ない。”
Công việc này lương cao nhưng mặt khác lại ít ngày nghỉ.
Vる + か + Vない + かのうちに
Vừa mới … chưa xong thì đã: ~か~ないかのうちに
“ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、学生たちは教室を飛び出した。”
Chuông vừa mới reo là học sinh đã lao ra khỏi lớp.
A + にしても + B + にしても
Dù là A hay B thì cũng: ~にしても~にしても
“行くにしても行かないにしても、明日までに返事をください。”
Dù đi hay không đi thì cũng hãy trả lời trước ngày mai.
A + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよ
Dù A hay B thì cũng: ~にしろ~にしろ / ~にせよ~にせよ
“電車にしろバスにしろ、朝は混んでいる。”
Dù là tàu điện hay xe buýt thì buổi sáng cũng đông.
Plain/N + どころか
Không những không… mà ngược lại: ~どころか
“薬を飲んだのに、熱は下がるどころか、ますます上がってしまった。”
Đã uống thuốc rồi mà sốt không những không giảm mà còn tăng thêm.
疑問詞 + Plain + かというと/かといえば
Nếu hỏi là… thì: ~かというと / ~かといえば
“なぜ日本語を勉強しているかというと、日本のアニメが好きだからです。”
Nếu hỏi tại sao tôi học tiếng Nhật thì là vì tôi thích anime Nhật.
Plain/N + ばかりか
Không chỉ… mà còn: ~ばかりか
“彼は英語ばかりか、フランス語も話せる。”
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
Plain/N + のみならず
Không chỉ… mà còn (văn viết): ~のみならず
“この問題は日本のみならず、世界中で議論されている。”
Vấn đề này không chỉ được thảo luận ở Nhật mà còn trên toàn thế giới.
A + やら + B + やら
Nào là … nào là: ~やら~やら
“引っ越しの準備やら仕事やらで、毎日忙しい。”
Nào là chuẩn bị chuyển nhà, nào là công việc, ngày nào cũng bận.
A + だの + B + だの
Nào là … nào là (than phiền): ~だの~だの
“妹は、服が欲しいだの靴が欲しいだの、わがままばかり言う。”
Em gái tôi nào là muốn quần áo, nào là muốn giày, toàn đòi hỏi vô lý.
A + につけ + B + につけ / Vる + につけ
Mỗi khi … thì; dù … hay … đều: ~につけ
“この写真を見るにつけ、子どもの頃を思い出す。”
Mỗi lần nhìn tấm ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.
Vる + ことなく
Mà không …: ~ことなく
“彼は一度も休むことなく、40年間会社に勤めた。”
Ông ấy đã làm việc cho công ty suốt 40 năm mà không nghỉ một ngày nào.
Vる + ことは + Vる/Vた + が
Thì có … nhưng: ~ことは~が
“パーティーには行くことは行くが、すぐ帰るつもりだ。”
Bữa tiệc thì tôi có đi, nhưng định về sớm.
Vて + こそ
Chính vì … mới: ~てこそ
“自分でやってみてこそ、その難しさがわかる。”
Chỉ khi tự mình làm thử mới hiểu được cái khó của nó.
Vて + でも
Dù phải … cũng (quyết làm): ~てでも
“借金をしてでも、この店を続けたい。”
Dù phải vay nợ tôi cũng muốn giữ cửa hàng này.
Vて + まで
Đến mức phải …: ~てまで
“体を壊してまで、働く必要はない。”
Không cần phải làm việc đến mức hỏng cả sức khoẻ.
Vる/疑問詞 + ともなく/ともなしに
Vô tình…, không chủ ý…: ~ともなく / ~ともなしに
“見るともなくテレビを見ていたら、懐かしい友人が映っていた。”
Đang xem tivi vu vơ thì thấy người bạn cũ hiện lên màn hình.
い-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ
Dù… hay… (sớm muộn, tốt xấu): ~かれ~かれ
“遅かれ早かれ、真実は明らかになるだろう。”
Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.
N1 + も + Vば/Nなら + N2 + も
… cũng… mà… cũng: ~も~ば/なら~も
“嘘をつく政治家も政治家なら、それを信じる国民も国民だ。”
Chính trị gia nói dối đã đành, người dân tin vào lời đó cũng chẳng ra gì.
N1 + が + N1 + なら + N2 + も + N2 + だ
… nào thì… nấy: ~が~なら~も~だ
“子どもの万引きを謝りもしないなんて、親が親なら子も子だ。”
Con ăn cắp đồ mà bố mẹ cũng chẳng thèm xin lỗi, đúng là cha nào con nấy.
N/な-Adj/い-Adj + というか + N/な-Adj/い-Adj + というか
Nói là… hay là…: ~というか~というか
“彼の行動は、大胆というか無謀というか、とにかく理解できない。”
Hành động của anh ta, gọi là táo bạo hay liều lĩnh đây, nói chung là không thể hiểu nổi.
N + といわず + N + といわず
Không kể… hay… (khắp nơi): ~といわず~といわず
“部屋の中といわず外といわず、ゴミが散らかっている。”
Cả trong lẫn ngoài phòng, chỗ nào cũng vương vãi rác.
N + といい + N + といい
Cả… lẫn… (đều): ~といい~といい
“このレストランは、味といいサービスといい、申し分ない。”
Nhà hàng này cả hương vị lẫn phục vụ đều không chê vào đâu được.
N/Vる + なり + N/Vる + なり
Hoặc… hoặc… (gợi ý): ~なり~なり
“わからないことがあれば、先生に聞くなり辞書で調べるなりしなさい。”
Có gì không hiểu thì hỏi thầy hoặc tra từ điển đi.
V-stem + つ + V-stem + つ
Lúc thì… lúc thì… (qua lại): ~つ~つ
“彼は家の前を行きつ戻りつしながら、ドアを叩くかどうか迷っていた。”
Anh ấy đi tới đi lui trước cửa nhà, phân vân không biết có nên gõ cửa hay không.
Nの/Vる + かたわら
Bên cạnh (công việc chính)…: ~かたわら
“彼は会社勤めのかたわら、小説を書き続けている。”
Bên cạnh công việc ở công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.
N/V-stem + がてら
Tiện thể…: ~がてら
“散歩がてら、駅前の本屋に寄ってきた。”
Tiện đi dạo, tôi ghé hiệu sách trước ga.
N + かたがた
Nhân tiện… (kết hợp mục đích): ~かたがた
“先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。”
Tôi đến chào hỏi, nhân tiện cảm ơn về chuyện hôm trước.
ひとり + N + だけでなく/のみならず
Không chỉ riêng một…: ひとり~だけでなく / ~のみならず
“環境問題は、ひとり日本だけでなく、世界全体の課題である。”
Vấn đề môi trường không chỉ riêng của Nhật Bản mà là thách thức của toàn thế giới.
V辞書形 + ことのないよう(に)
Để không bao giờ…: ~ことのないよう(に)
“二度とこのような事故が起こることのないよう、安全対策を徹底いたします。”
Chúng tôi sẽ triệt để thực hiện các biện pháp an toàn để sự cố như thế này không bao giờ tái diễn.
Vない + んがため(に)
Vì muốn…, để…: ~んがため(に)
“勝たんがために、彼は手段を選ばなかった。”
Chỉ vì muốn thắng, hắn đã bất chấp mọi thủ đoạn.
Vる + べく
Để…, nhằm…: ~べく
“新たな市場を開拓すべく、同社は東南アジアに支店を設けた。”
Nhằm khai phá thị trường mới, công ty này đã mở chi nhánh ở Đông Nam Á.
Vない(ず) + して
Mà không…: ~ずして
“戦わずして勝つのが最上の策だ。”
Không đánh mà thắng mới là thượng sách.
Vない + までも
Dù không đến mức… thì ít nhất: ~ないまでも
“毎日とは言わないまでも、週に一度は運動したほうがいい。”
Không nói là mỗi ngày, nhưng ít nhất mỗi tuần nên vận động một lần.
Plain + ものを
Giá mà… thì đã (tiếc, trách): ~ものを
“一言相談してくれればよかったものを、どうして黙っていたの。”
Giá mà cậu hỏi ý tôi một câu thì đã ổn, sao lại im lặng thế?
Plain + と思いきや
Cứ tưởng… ai ngờ: ~と思いきや
“雨がやんだと思いきや、また降り出した。”
Cứ tưởng mưa đã tạnh, ai ngờ lại đổ mưa tiếp.
Plain + とはいえ
Tuy nói là… nhưng: ~とはいえ
“春とはいえ、朝晩はまだ寒い。”
Tuy nói là đã sang xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.
N/Plain + といえども
Dù là… đi nữa: ~といえども
“子どもといえども、ルールは守らなければならない。”
Dù là trẻ con thì cũng phải tuân thủ quy tắc.
N + ではあるまいし/じゃあるまいし
Có phải là… đâu mà: ~ではあるまいし
“子どもじゃあるまいし、一人で起きられるでしょう。”
Có phải trẻ con đâu, tự dậy được chứ.
N の/Vた/Vる + 手前
Vì đã (nói/hứa) trước mặt… nên phải: ~手前
“必ず行くと約束した手前、今さら断れない。”
Đã hứa chắc chắn sẽ đi rồi nên giờ không thể từ chối được.
Vば + こそ
Chính vì… nên mới: ~ばこそ
“子どもを愛していればこそ、厳しく叱るのだ。”
Chính vì thương con nên mới mắng con nghiêm khắc như vậy.
N の/Plain + こととて
Vì là…, do… (xin lỗi, giải thích): ~こととて
“慣れぬこととて、ご迷惑をおかけして申し訳ございません。”
Vì chưa quen việc nên đã làm phiền quý vị, thành thật xin lỗi.
Plain/N + とあって
Vì là (tình huống đặc biệt) nên…: ~とあって
“連休とあって、観光地はどこも人でいっぱいだ。”
Vì là kỳ nghỉ dài nên khu du lịch nào cũng chật kín người.
N/Plain + ゆえ(に)/ゆえの
Vì…, do…: ~ゆえ(に)
“あれは若さゆえの過ちだった。”
Đó là sai lầm do tuổi trẻ bồng bột.