Ngữ pháp
754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Ôn ngữ pháp
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
- 0
- đến hạn ôn
- ≈7′
- 754 câu
- —
- Chưa thử
126 chủ điểm · Liên từ
S1 + が、+ S2
Nhưng (nối hai câu): S1 が、S2
“日本語はむずかしいですが、おもしろいです。”
Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
Vた/N の + あとで
Sau khi làm gì đó: ~あとで
“仕事が終わったあとで、ジムへ行きます。”
Sau khi xong việc tôi sẽ đi phòng gym.
Vる/N の + まえに
Trước khi: ~まえに
“寝るまえに、本を読みます。”
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
Vて + から
Sau khi làm V1 thì V2: ~てから
“手を洗ってから、ご飯を食べます。”
Rửa tay xong rồi mới ăn cơm.
い-Adj (~くて) / な-Adj・N + で
Nối tính từ, danh từ: ~くて / ~で
“この店は安くて、おいしいです。”
Quán này vừa rẻ vừa ngon.
V1て + V2て + V3
Chuỗi hành động: V1て、V2て、V3
“朝起きて、顔を洗って、ご飯を食べました。”
Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.
S1 + から + S2
Vì S1 nên S2: ~から、~
“暑いですから、まどを開けます。”
Vì nóng nên tôi mở cửa sổ.
S1。 + でも/しかし + S2
Nhưng (đầu câu): でも / しかし
“このレストランはおいしいです。でも、高いです。”
Nhà hàng này ngon. Nhưng mà đắt.
S1。そして/それから、S2
Và, rồi / sau đó: そして / それから
“この部屋は広いです。そして、明るいです。”
Căn phòng này rộng. Và còn sáng sủa nữa.
Plain + ので
Vì… nên…: ~ので
“頭が痛いので、今日は早く帰ってもいいですか。”
Vì tôi đau đầu nên hôm nay tôi về sớm được không ạ?
N の/Vている + 間/間に
Trong suốt…; trong khoảng… thì: ~間 / ~間に
“夏休みの間、ずっと国に帰っていました。”
Suốt kỳ nghỉ hè tôi về nước.
Plain + のに
Vậy mà…, thế mà…: ~のに (trái kỳ vọng)
“たくさん勉強したのに、試験に落ちました。”
Học nhiều thế mà vẫn trượt kỳ thi.
Vる + のに/N + に + 使う/かかる/便利だ
Dùng để…, cho việc…: ~のに (công dụng, chi phí)
“このはさみは紙を切るのに使います。”
Cái kéo này dùng để cắt giấy.
Vる/N + の + ために
Để…, vì (lợi ích của)…: ~ために (mục đích)
“日本の大学に入るために、毎日勉強しています。”
Để vào được đại học ở Nhật, ngày nào tôi cũng học.
Vる/N + の + 途中で
Trên đường…, giữa chừng…: ~途中で
“学校へ行く途中で、先生に会いました。”
Trên đường đến trường, tôi đã gặp thầy giáo.
Vて/い-Adj(くて)/な-Adj・N(で) + 結果
Thể て chỉ nguyên nhân: ~て/~くて/~で
“ニュースを聞いて、びっくりしました。”
Nghe tin tức xong tôi đã rất ngạc nhiên.
Vる/Vない + ように、S
Để (có thể)…: ~ように (mục đích)
“後ろの人にも聞こえるように、大きい声で話してください。”
Hãy nói to để người ngồi sau cũng nghe được.
Vないで + S
Không…mà…; thay vì…thì…: ~ないで
“今朝は朝ご飯を食べないで、学校へ来ました。”
Sáng nay tôi đến trường mà không ăn sáng.
Vた/N の + とおりに / N + どおりに
Làm theo đúng như…: ~とおりに / ~どおりに
“先生が言ったとおりに、書いてください。”
Hãy viết đúng như thầy đã nói.
S。+ それに/それで/それなら + S。
Liên từ đầu câu: それに / それで / それなら
“この店は安いです。それに、おいしいです。”
Quán này rẻ. Hơn nữa lại ngon.
Plain + し
Vừa… lại vừa… (liệt kê lý do): ~し、~し
“この店は安いし、おいしいし、よく来ます。”
Quán này vừa rẻ lại vừa ngon nên tôi hay đến.
Vる/Vた/い-Adj/な-Adj な/N の + とき
Khi, lúc làm gì đó: ~とき
“子どものとき、よく川で泳ぎました。”
Hồi nhỏ tôi hay bơi ở sông.
V-stem + ながら
Vừa… vừa…: ~ながら
“音楽を聞きながら、勉強します。”
Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.
S1。ただし、S2
Tuy nhiên (điều kiện kèm): ただし
“この部屋は自由に使えます。ただし、中で物を食べないでください。”
Phòng này có thể dùng tự do. Tuy nhiên, xin đừng ăn uống bên trong.
Plain + ものだから/もので
Vì (phân trần, biện minh): ~ものだから
“道が込んでいたものだから、遅れてしまいました。”
Vì đường đông quá nên tôi đã đến muộn.
Plain + もの/もん
Vì ... mà (nũng nịu, biện bạch): ~もの/もん
“だって、知らなかったんだもん。”
Thì tại em không biết mà.
Plain/Nの + せいか
Có lẽ vì: ~せいか
“年のせいか、最近疲れやすい。”
Có lẽ vì tuổi tác mà dạo này tôi hay mệt.
S1。なぜなら + Plain + からだ
Bởi vì ... (giải thích sau): なぜなら~からだ
“私は毎朝走っている。なぜなら、健康でいたいからだ。”
Sáng nào tôi cũng chạy bộ. Bởi vì tôi muốn luôn khoẻ mạnh.
Vた/Nの + 結果
Kết quả là, sau khi: ~結果
“よく話し合った結果、計画を変えることにした。”
Sau khi bàn bạc kỹ, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
Vる/Vた + ことで
Bằng việc, nhờ việc: ~ことで
“毎日日記を書くことで、文章が上手になった。”
Nhờ viết nhật ký mỗi ngày mà tôi viết văn giỏi lên.
Plain/Nの + くせに
Thế mà, vậy mà (trách móc): ~くせに
“知っているくせに、教えてくれない。”
Biết rõ mà lại không chịu nói cho tôi.
S1。ところが、S2
Thế nhưng (trái dự đoán): ところが
“天気予報では晴れだと言っていた。ところが、午後から雨が降ってきた。”
Dự báo thời tiết nói trời nắng. Thế nhưng từ chiều lại đổ mưa.
Plain/Nの + ため(に)
Vì, do (văn viết): ~ため(に)
“大雨のため、電車が遅れています。”
Do mưa lớn, tàu điện đang bị trễ.
Plain/Nの + せいで/せいだ
Tại vì, do (kết quả xấu): ~せいで
“寝坊したせいで、電車に乗り遅れた。”
Tại ngủ quên mà tôi bị lỡ tàu.
Plain/Nの + おかげで/おかげだ
Nhờ có: ~おかげで
“先生のおかげで、試験に合格できました。”
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
N + も + Vば/Aければ/なら + N + も
Cũng ... mà cũng: ~も~ば~も
“彼は英語も話せれば、フランス語も話せる。”
Anh ấy nói được tiếng Anh mà cũng nói được tiếng Pháp.
Plain + うえ(に)
Đã ... lại còn: ~うえ(に)
“この店は安いうえに、量も多い。”
Quán này đã rẻ lại còn nhiều.
N/Plain + ばかりでなく
Không chỉ ... mà còn (trang trọng): ~ばかりでなく
“彼は勉強ばかりでなく、スポーツも得意だ。”
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà thể thao cũng giỏi.
N/Plain + だけでなく
Không chỉ ... mà còn: ~だけでなく
“この料理は安いだけでなく、とてもおいしい。”
Món này không chỉ rẻ mà còn rất ngon.
N/Vる + につれて
Càng ... càng (biến đổi dần): ~につれて
“日本の生活に慣れるにつれて、友だちも増えてきた。”
Càng quen với cuộc sống ở Nhật, tôi càng có thêm bạn.
Vる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりに
Thay vì; bù lại: ~かわりに
“今日は料理をするかわりに、外で食べましょう。”
Hôm nay thay vì nấu ăn thì mình ra ngoài ăn đi.
Plain + といっても
Tuy nói là ... nhưng: ~といっても
“料理ができるといっても、簡単なものだけです。”
Nói là biết nấu ăn nhưng chỉ nấu được mấy món đơn giản thôi.
Vた + ところ、S
Khi thử làm thì (mới biết kết quả): ~たところ
“先生に相談したところ、いいアドバイスをもらえた。”
Khi đem chuyện ra hỏi ý thầy, tôi đã nhận được lời khuyên rất hay.
Vない + ず、S
Vì không / không... và (nối câu, văn viết): ~ず、
“雨があまり降らず、野菜がよく育たない。”
Vì trời ít mưa nên rau không phát triển tốt.
つまり
Tóm lại, tức là: つまり
“父の兄、つまり私のおじは医者です。”
Anh trai của bố tôi, tức là bác tôi, là bác sĩ.
Plain + か否か
Có … hay không (văn viết): ~か否か
“計画を実行するか否かは、来週の会議で決定する。”
Việc có thực hiện kế hoạch hay không sẽ được quyết định ở cuộc họp tuần sau.
Vた + 拍子に/はずみに
Ngay khi …, tiện đà (bất ngờ): ~た拍子に
“転んだ拍子に、ポケットから携帯が落ちた。”
Lúc ngã, điện thoại rơi khỏi túi.
Plain/Aな/Nである + 一方(で)
Trong khi đó, mặt khác: ~一方(で)
“兄はスポーツが得意な一方で、弟は勉強が得意だ。”
Anh trai giỏi thể thao, trong khi đó em trai lại giỏi học.
Vた + かと思うと/かと思ったら
Vừa mới … thì ngay lập tức: ~たかと思うと
“空が暗くなったかと思うと、激しい雨が降り出した。”
Trời vừa tối sầm lại thì mưa to đã đổ xuống.
V-stem/Nする + 次第
Ngay sau khi … thì (sẽ làm): ~次第
“資料が届き次第、ご連絡いたします。”
Ngay khi tài liệu đến, tôi sẽ liên lạc với anh chị.
Vた/Nの + 上で
Sau khi (làm xong) rồi mới: ~た上で
“家族と相談した上で、お返事します。”
Sau khi bàn với gia đình, tôi sẽ trả lời anh chị.
Vる/Vた/Nの + 折(に)/折から
Nhân lúc, khi (trang trọng): ~折(に)
“今度東京へお越しの折には、ぜひお立ち寄りください。”
Lần tới khi anh chị đến Tokyo, nhất định hãy ghé chơi nhé.
Plain/Nの + ところを
Đang lúc … (mà lại): ~ところを
“お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。”
Cảm ơn anh chị đã đến dù đang bận rộn.
Vた/Nの + あげく(に)
Sau một hồi … rốt cuộc (kết quả xấu): ~あげく
“さんざん迷ったあげく、結局何も買わなかった。”
Phân vân mãi, rốt cuộc tôi chẳng mua gì cả.
Vた/Nの + 末(に)/末の N
Sau khi trải qua … cuối cùng thì: ~末(に)
“何度も話し合った末に、二人は別れることにした。”
Sau nhiều lần nói chuyện, cuối cùng hai người quyết định chia tay.
Vて + からというもの
Kể từ khi … thì (thay đổi hẳn): ~てからというもの
“子どもが生まれてからというもの、夫はすっかり家庭的になった。”
Từ khi có con, chồng tôi trở nên hết lòng vì gia đình.
N/Vる + に伴って/に伴い/に伴う N
Kéo theo, đi kèm với: ~に伴って
“人口の増加に伴って、住宅が不足している。”
Cùng với sự gia tăng dân số, nhà ở đang thiếu hụt.
Plain/Aな + 次第だ/次第です
Chính vì thế mà (giải thích lý do): ~次第です
“担当者が不在のため、私が代わりにご連絡した次第です。”
Vì người phụ trách vắng mặt nên tôi mới thay mặt liên lạc với anh chị.
V-stem + つつ(も)
Dù … nhưng; vừa … vừa: ~つつ(も)
“体に悪いと知りつつも、たばこをやめられない。”
Dù biết là có hại cho sức khoẻ nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.
V-stem/Aい/N + ながら(も)
Mặc dù … nhưng: ~ながら(も)
“狭いながらも、楽しい我が家だ。”
Tuy chật chội nhưng đây là tổ ấm vui vẻ của chúng tôi.
