学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

54 chủ điểm · Câu điều kiện / giả định

Câu điều kiện / giả định
N4

Vば + よかった

Giá mà…thì tốt (hối tiếc): ~ばよかった

“雨だ。傘を持ってくればよかった。”

Mưa rồi. Biết thế mang ô theo.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vた + らどうですか

…thử xem sao? (khuyên): ~たらどうですか

“わからないなら、先生に聞いてみたらどうですか。”

Nếu không hiểu thì thử hỏi thầy xem sao?

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば + Vる + ほど / い-Adjければ + い-Adj + ほど

Càng…càng…: ~ば~ほど

“日本語は勉強すればするほど、おもしろくなります。”

Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

N/Plain + なら

Nếu là…thì (dựa trên lời người kia): ~なら

“「京都へ行きたいんです。」「京都なら、秋がいいですよ。」”

"Tôi muốn đi Kyoto." "Kyoto thì nên đi vào mùa thu đấy."

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ

Nếu không…: ~なければ

“急がなければ、電車に間に合いませんよ。”

Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば/い-Adjければ/な-Adj・N + なら

Thể điều kiện: ~ば (nếu…)

“この薬を飲めば、すぐ治りますよ。”

Uống thuốc này là sẽ khỏi ngay đấy.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

普通形(現在) + と、S

Hễ…là…: ~と (kết quả tất yếu)

“このボタンを押すと、お茶が出ます。”

Hễ ấn nút này là trà chảy ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

疑問詞 + Vても/い-Adjくても/N でも

Dù ai / gì / bao giờ…cũng…: Từ để hỏi + ~ても

“この店は、何を食べてもおいしいです。”

Ở quán này ăn món gì cũng ngon.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

いくら/どんなに + Vても/い-Adjくても/N でも

Dù…thế nào đi nữa cũng…: いくら / どんなに~ても

“弟はいくら食べても、太りません。”

Em trai tôi ăn bao nhiêu cũng không béo.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vても/い-Adjくても/な-Adj・N + でも

Dù…cũng…: ~ても / ~くても / ~でも

“雨が降っても、試合はあります。”

Dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vたら + S(た)

Khi…thì (phát hiện điều bất ngờ): ~たら、~た

“家に帰ったら、母が来ていました。”

Về đến nhà thì thấy mẹ tôi đã đến.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vた/い-Adjかった/N だった + ら

Nếu…; sau khi…thì: ~たら (điều kiện)

“駅に着いたら、電話してください。”

Khi nào đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Plain/N + の + 場合は

Trường hợp… thì: ~場合は

“雨の場合は、試合は中止です。”

Trường hợp trời mưa thì trận đấu sẽ bị huỷ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば + いい / Vた + らいい

Chỉ cần…là được; nên làm thế nào: ~ばいい / ~たらいい

“すみません、切符はどこで買えばいいですか。”

Xin lỗi, vé thì tôi nên mua ở đâu ạ?

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

N + さえ + Vば

Chỉ cần ... là: ~さえ~ば

“時間さえあれば、もっと旅行したい。”

Chỉ cần có thời gian là tôi muốn đi du lịch nhiều hơn.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

たとえ + Vて/Aくて/Nで + も

Cho dù ... đi nữa: たとえ~ても

“たとえ雨が降っても、試合は行います。”

Cho dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Plain + としても

Cho dù, giả sử ... đi nữa: ~としても

“今から急いだとしても、もう間に合わないだろう。”

Giả sử bây giờ có khẩn trương thì chắc cũng không kịp nữa rồi.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Vば + いいのに

Giá mà ... thì tốt: ~ばいいのに

“そんなに疲れているなら、早く寝ればいいのに。”

Mệt đến thế thì đi ngủ sớm đi có phải hơn không.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Vて + からでないと/からでなければ

Nếu chưa... thì không thể: ~てからでないと

“社長に確認してからでないと、お返事できません。”

Nếu chưa hỏi ý giám đốc thì tôi không thể trả lời được.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Plain/N + にしても

Cho dù ... thì cũng: ~にしても

“理由があるにしても、連絡しないで休むのはよくない。”

Cho dù có lý do thì nghỉ mà không báo trước cũng không được.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Plain + としたら/とすれば/とすると

Giả sử là, nếu cho rằng: ~としたら

“もし一億円あったとしたら、何をしますか。”

Giả sử có một trăm triệu yên thì bạn sẽ làm gì?

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vる/Vている/Aな/Nである + かぎり(は)

Chừng nào còn… thì: ~かぎり(は)

“体が元気な限り、働き続けたい。”

Chừng nào cơ thể còn khoẻ, tôi muốn tiếp tục làm việc.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

N + 次第では

Tùy vào … mà có khi: ~次第では

“検査の結果次第では、手術が必要になるかもしれません。”

Tùy vào kết quả xét nghiệm, có thể sẽ cần phẫu thuật.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Plain/N + にせよ/にしろ

Cho dù… đi nữa: ~にせよ / ~にしろ

“どんな理由があるにせよ、暴力は許されない。”

Cho dù có lý do gì đi nữa thì bạo lực cũng không thể chấp nhận.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vた + ところで

Dù có… thì cũng (vô ích): ~たところで

“今から急いだところで、もう間に合わないだろう。”

Bây giờ có vội thì chắc cũng không kịp nữa rồi.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

V(可能形) + ものなら

Nếu mà có thể… thì: ~ものなら

“できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。”

Nếu mà có thể, tôi muốn quay lại thời học sinh thêm một lần.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

V意向形 + ものなら

Nếu lỡ mà… thì (hậu quả nghiêm trọng): ~ようものなら

“父に口答えしようものなら、すぐに怒鳴られる。”

Mà lỡ cãi lại bố thì bị quát ngay.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vば + Vる + で / Vたら + Vた + で

Nếu… thì lại (có vấn đề khác): ~ば~で / ~たら~たで

“車はなければないで不便だし、あればあったでお金がかかる。”

Xe hơi không có thì bất tiện, mà có thì lại tốn tiền.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

N + ならともかく

Nếu là… thì còn được, chứ…: ~ならともかく

“子どもならともかく、大人がこんなことも知らないのは恥ずかしい。”

Trẻ con thì còn được, chứ người lớn mà không biết chuyện này thì thật đáng xấu hổ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vない + ことには

Nếu không… thì không thể: ~ないことには

“実際に食べてみないことには、おいしいかどうか分からない。”

Phải ăn thử thật thì mới biết có ngon hay không.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vない/Nでない + かぎり

Chừng nào chưa… thì: ~ないかぎり

“雨が降らない限り、試合は予定通り行われる。”

Chừng nào trời không mưa thì trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

N + を抜きにしては/抜きには

Nếu bỏ … thì không thể: ~を抜きにしては

“彼の協力を抜きにしては、このプロジェクトは成功しなかっただろう。”

Nếu không có sự hợp tác của anh ấy thì dự án này đã không thành công.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Plain + ようでは

Nếu cứ … như thế thì (xấu): ~ようでは

“こんな簡単な問題が解けないようでは、合格は難しい。”

Bài dễ thế này mà không giải được thì khó mà đỗ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vます + でもしたら

Nhỡ mà… thì: ~でもしたら

“こんな大事な書類をなくしでもしたら、大変なことになる。”

Nhỡ làm mất giấy tờ quan trọng thế này thì to chuyện đấy.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + ともなると/ともなれば

Một khi đã đến mức/vị trí… thì: ~ともなると

“社長ともなると、休日もほとんどないらしい。”

Đã làm giám đốc thì nghe nói gần như chẳng có ngày nghỉ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N/Plain + とあれば

Nếu là (vì)… thì sẵn sàng: ~とあれば

“お客様のご要望とあれば、深夜でも対応いたします。”

Nếu là yêu cầu của quý khách thì dù nửa đêm chúng tôi cũng xin đáp ứng.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N/V辞書形こと + なしに(は)

Mà không… / nếu không… thì: ~なしに(は)

“許可なしに、この部屋に入ってはいけない。”

Không được vào căn phòng này khi chưa được phép.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + なくして(は)

Nếu không có… thì không thể: ~なくして(は)

“皆さんの協力なくして、このプロジェクトの成功はなかった。”

Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì dự án này đã không thể thành công.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vない(ず) + とも

Dù không… cũng: ~ずとも

“言わずとも、彼の気持ちはよく分かる。”

Dù không nói ra, tôi vẫn hiểu rõ tâm trạng của anh ấy.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vよう + とも

Dù có… cũng: ~ようとも

“たとえ世界中が反対しようとも、私は彼を信じる。”

Dù cả thế giới có phản đối, tôi vẫn tin anh ấy.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vよう + と + Vよう + と

Dù… hay dù…: ~ようと~ようと

“雨が降ろうと雪が降ろうと、祖父は毎朝散歩に出かける。”

Dù mưa hay tuyết rơi, sáng nào ông tôi cũng ra ngoài đi dạo.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vよう + が + Vる/Vない + まいが

Dù có… hay không: ~ようが~まいが

“雨が降ろうが降るまいが、試合は行われる。”

Dù trời có mưa hay không, trận đấu vẫn sẽ diễn ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vよう + が/と

Dù có… thì cũng: ~ようが / ~ようと

“誰が何と言おうと、私の気持ちは変わらない。”

Dù ai có nói gì đi nữa, tình cảm của tôi cũng không thay đổi.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N1 + であれ + N2 + であれ

Dù là… hay là…: ~であれ~であれ

“男性であれ女性であれ、能力があれば採用する。”

Dù là nam hay nữ, có năng lực thì chúng tôi sẽ tuyển.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + であれ/であろうと

Dù là… đi nữa: ~であれ / ~であろうと

“たとえ社長であれ、規則に違反すれば処分の対象となる。”

Dù là giám đốc đi nữa, hễ vi phạm quy định thì cũng bị xử lý kỷ luật.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + にしたところで/としたところで/にしたって

Ngay cả… cũng / dù là… đi nữa: ~にしたところで

“社長にしたところで、この問題の解決策は思いつかないだろう。”

Ngay cả giám đốc cũng chắc chẳng nghĩ ra cách giải quyết vấn đề này.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + ならいざしらず/はいざしらず

Nếu là… thì không nói làm gì, chứ…: ~ならいざしらず

“昔ならいざしらず、今は誰でも気軽に海外へ行ける。”

Ngày xưa thì không nói, chứ bây giờ ai cũng có thể đi nước ngoài dễ dàng.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + ならまだしも

Nếu là… thì còn được, đằng này: ~ならまだしも

“子供ならまだしも、大人がそんなことで泣くなんて。”

Trẻ con thì còn được, đằng này người lớn mà lại khóc vì chuyện đó.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vば + それまでだ

Nếu… thì coi như hết: ~ばそれまでだ

“どんなにお金があっても、死んでしまえばそれまでだ。”

Dù có bao nhiêu tiền thì chết rồi cũng là hết.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + をもってすれば/をもってしても

Nếu dùng đến… thì / dù có… cũng: ~をもってすれば / ~をもってしても

“彼の実力をもってすれば、優勝も夢ではない。”

Với thực lực của anh ấy thì vô địch cũng không phải là mơ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vた + が最後/たら最後

Một khi đã… thì hết đường: ~たが最後 / ~たら最後

“あの人に話したが最後、次の日には会社中に広まってしまう。”

Một khi đã kể với người đó thì ngày hôm sau cả công ty sẽ biết hết.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

V-stem + ようによっては

Tuỳ cách… mà: ~ようによっては

“考えようによっては、この失敗もいい経験だったと言える。”

Tuỳ cách nghĩ, thất bại này cũng có thể coi là một kinh nghiệm tốt.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Plain + とあっては

Nếu đã là… thì (đành/phải): ~とあっては

“社長直々の頼みとあっては、断るわけにはいかない。”

Đã là lời nhờ trực tiếp của giám đốc thì không thể từ chối được.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + であろうと + なかろうと

Dù có là… hay không: ~であろうとなかろうと

“会員であろうとなかろうと、どなたでも無料で参加できます。”

Dù là hội viên hay không, ai cũng có thể tham gia miễn phí.

Chưa học3 ví dụ