学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

26 chủ điểm · So sánh

So sánh
N5

N1 + は + N2 + より + Adj + です

So sánh hơn: N1 は N2 より Adj です

“東京は大阪より大きいです。”

Tokyo lớn hơn Osaka.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N5

N + で + 何/どこ/だれ/いつ + が + いちばん + Adj + ですか

So sánh nhất: ~で 何/どこ/だれ/いつ が いちばん~ですか

“「日本料理で何がいちばん好きですか。」「すしがいちばん好きです。」”

"Trong các món Nhật bạn thích món nào nhất?" "Tôi thích sushi nhất."

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N5

N1 + と + N2 + と + どちらが + Adj + ですか / N1 + のほうが + Adj + です

Cái nào hơn trong hai: ~と~と どちらが~ですか / ~のほうが~です

“「コーヒーと紅茶と、どちらが好きですか。」「紅茶のほうが好きです。」”

"Cà phê và trà, bạn thích cái nào hơn?" "Tôi thích trà hơn."

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N4

N1 + は + N2 + ほど + ~ない

Không… bằng: N1 は N2 ほど~ない

“今年の夏は去年ほど暑くないです。”

Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N4

N + のような/のように

Giống như, như là: N のような / N のように

“父のような医者になりたいです。”

Tôi muốn trở thành bác sĩ giống như bố tôi.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N4

N + と同じ/と比べて

Giống với; so với: N と同じ / N と比べて

“私のかばんは田中さんのと同じです。”

Cái túi của tôi giống cái của anh Tanaka.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

N/Plain + にしては

Với (tư cách) ... thì lại: ~にしては

“初めてにしては、上手にできましたね。”

Lần đầu mà làm được giỏi thế nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

N + くらい/ぐらい + A + N + はない

Không gì ... bằng: ~くらい~はない

“母の料理くらいおいしいものはない。”

Không có gì ngon bằng món mẹ nấu.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

Nの/Plain + ようだ/ような/ように

Giống như, như thể (ví von): ~ようだ / ~ような / ~ように

“彼女の手は氷のように冷たかった。”

Tay cô ấy lạnh như băng.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

Plain + というより

Nói là ... thì đúng hơn là: ~というより

“今日は涼しいというより、寒いくらいだ。”

Hôm nay nói là mát thì chưa đủ, phải nói là lạnh.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

Vる/Vない/い-Adj/な-Adjな/N + くらい/ぐらい

Đến mức: ~くらい/ぐらい (mức độ)

“足が痛くて、もう一歩も歩けないくらいだ。”

Chân đau đến mức không bước nổi một bước nữa.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

N/Vる + くらい/ぐらい

Ít nhất thì cũng, chỉ cỡ: ~くらい/ぐらい (tối thiểu)

“人に会ったら、挨拶ぐらいしなさい。”

Gặp người ta thì ít nhất cũng phải chào hỏi chứ.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

Vる/Vない/い-Adj/な-Adjな/N + ほど/ほどだ

Đến mức: ~ほど/ほどだ (mức độ)

“友だちの話がおもしろくて、涙が出るほど笑った。”

Chuyện của bạn buồn cười quá, tôi cười đến chảy nước mắt.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

N + ほど + A + N + はない

Không gì ... bằng: ~ほど~はない

“健康ほど大切なものはない。”

Không có gì quý bằng sức khỏe.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

N + に比べて

So với: ~に比べて

“去年に比べて、今年は雪が多い。”

So với năm ngoái, năm nay tuyết nhiều hơn.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

Plain/Nの + わりに(は)

So với ... thì (không tương xứng): ~わりに(は)

“この店は値段のわりにおいしい。”

Quán này so với giá thì ngon.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Vる/Vない + に越したことはない

… thì tốt nhất: ~に越したことはない

“健康のためには、たばこはやめるに越したことはない。”

Vì sức khỏe thì bỏ thuốc lá là tốt nhất.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Plain + だけましだ

Vẫn còn may là: ~だけましだ

“給料は安いが、仕事があるだけましだ。”

Lương thấp thật, nhưng có việc làm là còn may rồi.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Vる + くらいなら/ぐらいなら

Nếu phải … thì thà: ~くらいなら

“あんな人に頭を下げるくらいなら、会社を辞めたほうがましだ。”

Phải cúi đầu trước người như thế thì thà nghỉ việc còn hơn.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Vる/Vた + ほうがましだ

Thà … còn hơn: ~ほうがましだ

“こんなまずい料理を食べるなら、何も食べないほうがましだ。”

Phải ăn món dở thế này thì thà nhịn còn hơn.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + をおいて(ほかに) + ない

Ngoài… ra thì không còn ai/gì: ~をおいて(ほかに)…ない

“この役ができるのは、彼をおいてほかにいない。”

Người đóng được vai này, ngoài anh ấy ra thì không còn ai.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + とは裏腹に

Trái ngược với…: ~とは裏腹に

“彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。”

Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + ならでは(の)

Chỉ… mới có, đặc trưng của…: ~ならでは

“この細かい細工は、職人ならではの技だ。”

Đường nét tinh xảo này là tay nghề chỉ người thợ lành nghề mới có.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + にひきかえ

Trái ngược với…: ~にひきかえ

“兄にひきかえ、弟はとても社交的だ。”

Trái ngược với người anh, cậu em rất hoà đồng.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + にもまして

Hơn cả…: ~にもまして

“今年の夏は例年にもまして暑い。”

Mùa hè năm nay còn nóng hơn mọi năm.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

V辞書形/N + に如くはない

Không gì bằng…: ~に如くはない

“健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。”

Để giữ sức khoẻ, không gì bằng một lối sống điều độ.

Chưa học3 ví dụ