754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
26 chủ điểm · So sánh
N1 + は + N2 + より + Adj + です
So sánh hơn: N1 は N2 より Adj です
“東京は大阪より大きいです。”
Tokyo lớn hơn Osaka.
N + で + 何/どこ/だれ/いつ + が + いちばん + Adj + ですか
So sánh nhất: ~で 何/どこ/だれ/いつ が いちばん~ですか
“「日本料理で何がいちばん好きですか。」「すしがいちばん好きです。」”
"Trong các món Nhật bạn thích món nào nhất?" "Tôi thích sushi nhất."
N1 + と + N2 + と + どちらが + Adj + ですか / N1 + のほうが + Adj + です
Cái nào hơn trong hai: ~と~と どちらが~ですか / ~のほうが~です
“「コーヒーと紅茶と、どちらが好きですか。」「紅茶のほうが好きです。」”
"Cà phê và trà, bạn thích cái nào hơn?" "Tôi thích trà hơn."
N1 + は + N2 + ほど + ~ない
Không… bằng: N1 は N2 ほど~ない
“今年の夏は去年ほど暑くないです。”
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
N + のような/のように
Giống như, như là: N のような / N のように
“父のような医者になりたいです。”
Tôi muốn trở thành bác sĩ giống như bố tôi.
N + と同じ/と比べて
Giống với; so với: N と同じ / N と比べて
“私のかばんは田中さんのと同じです。”
Cái túi của tôi giống cái của anh Tanaka.
N/Plain + にしては
Với (tư cách) ... thì lại: ~にしては
“初めてにしては、上手にできましたね。”
Lần đầu mà làm được giỏi thế nhỉ.
N + くらい/ぐらい + A + N + はない
Không gì ... bằng: ~くらい~はない
“母の料理くらいおいしいものはない。”
Không có gì ngon bằng món mẹ nấu.
Nの/Plain + ようだ/ような/ように
Giống như, như thể (ví von): ~ようだ / ~ような / ~ように
“彼女の手は氷のように冷たかった。”
Tay cô ấy lạnh như băng.
Plain + というより
Nói là ... thì đúng hơn là: ~というより
“今日は涼しいというより、寒いくらいだ。”
Hôm nay nói là mát thì chưa đủ, phải nói là lạnh.
Vる/Vない/い-Adj/な-Adjな/N + くらい/ぐらい
Đến mức: ~くらい/ぐらい (mức độ)
“足が痛くて、もう一歩も歩けないくらいだ。”
Chân đau đến mức không bước nổi một bước nữa.
N/Vる + くらい/ぐらい
Ít nhất thì cũng, chỉ cỡ: ~くらい/ぐらい (tối thiểu)
“人に会ったら、挨拶ぐらいしなさい。”
Gặp người ta thì ít nhất cũng phải chào hỏi chứ.
Vる/Vない/い-Adj/な-Adjな/N + ほど/ほどだ
Đến mức: ~ほど/ほどだ (mức độ)
“友だちの話がおもしろくて、涙が出るほど笑った。”
Chuyện của bạn buồn cười quá, tôi cười đến chảy nước mắt.
N + ほど + A + N + はない
Không gì ... bằng: ~ほど~はない
“健康ほど大切なものはない。”
Không có gì quý bằng sức khỏe.
N + に比べて
So với: ~に比べて
“去年に比べて、今年は雪が多い。”
So với năm ngoái, năm nay tuyết nhiều hơn.
Plain/Nの + わりに(は)
So với ... thì (không tương xứng): ~わりに(は)
“この店は値段のわりにおいしい。”
Quán này so với giá thì ngon.
Vる/Vない + に越したことはない
… thì tốt nhất: ~に越したことはない
“健康のためには、たばこはやめるに越したことはない。”
Vì sức khỏe thì bỏ thuốc lá là tốt nhất.
Plain + だけましだ
Vẫn còn may là: ~だけましだ
“給料は安いが、仕事があるだけましだ。”
Lương thấp thật, nhưng có việc làm là còn may rồi.
Vる + くらいなら/ぐらいなら
Nếu phải … thì thà: ~くらいなら
“あんな人に頭を下げるくらいなら、会社を辞めたほうがましだ。”
Phải cúi đầu trước người như thế thì thà nghỉ việc còn hơn.
Vる/Vた + ほうがましだ
Thà … còn hơn: ~ほうがましだ
“こんなまずい料理を食べるなら、何も食べないほうがましだ。”
Phải ăn món dở thế này thì thà nhịn còn hơn.
N + をおいて(ほかに) + ない
Ngoài… ra thì không còn ai/gì: ~をおいて(ほかに)…ない
“この役ができるのは、彼をおいてほかにいない。”
Người đóng được vai này, ngoài anh ấy ra thì không còn ai.
N + とは裏腹に
Trái ngược với…: ~とは裏腹に
“彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。”
Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.
N + ならでは(の)
Chỉ… mới có, đặc trưng của…: ~ならでは
“この細かい細工は、職人ならではの技だ。”
Đường nét tinh xảo này là tay nghề chỉ người thợ lành nghề mới có.
N + にひきかえ
Trái ngược với…: ~にひきかえ
“兄にひきかえ、弟はとても社交的だ。”
Trái ngược với người anh, cậu em rất hoà đồng.
N + にもまして
Hơn cả…: ~にもまして
“今年の夏は例年にもまして暑い。”
Mùa hè năm nay còn nóng hơn mọi năm.
V辞書形/N + に如くはない
Không gì bằng…: ~に如くはない
“健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。”
Để giữ sức khoẻ, không gì bằng một lối sống điều độ.