学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

67 chủ điểm · Hòa hợp / biến hình từ

Hòa hợp / biến hình từ
N5

い-Adj + です/くないです

Tính từ đuôi い (hiện tại): ~いです / ~くないです

“このラーメンはおいしいです。”

Món mì ramen này ngon.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

な-Adj + です/じゃありません

Tính từ đuôi な (hiện tại): ~です / ~じゃありません

“この公園はしずかです。”

Công viên này yên tĩnh.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

Vた

Thể た (quá khứ thông thường)

“きのう、友達と映画を見た。”

Hôm qua tớ đi xem phim với bạn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

動詞のグループ (I/II/III)

Ba nhóm động từ: nhóm I, nhóm II, nhóm III

“毎朝六時に起きます。”

Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

Vて

Cách chia thể て: Vて

“友だちに会って、映画を見ました。”

Tôi gặp bạn rồi đi xem phim.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

V辞書形 (Vる)

Thể từ điển của động từ (辞書形)

“わたしの趣味は本を読むことです。”

Sở thích của tôi là đọc sách.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

N + だ/じゃない/だった

Thể thông thường của です: だ / じゃない / だった

“あしたは日曜日だ。”

Mai là chủ nhật.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

Vない

Thể ない (phủ định thông thường)

“きょうは学校へ行かない。”

Hôm nay tớ không đi học.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

N1 + は + N2 + じゃありません/ではありません

N1 không phải là N2: ~は~じゃありません / ではありません

“わたしは学生じゃありません。”

Tôi không phải là sinh viên.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

N + さん/ちゃん/くん

Hậu tố gọi tên: ~さん / ~ちゃん / ~くん

“田中さんは会社員です。”

Anh Tanaka là nhân viên công ty.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

N + たち

Số nhiều chỉ người: ~たち

“わたしたちは学生です。”

Chúng tôi là sinh viên.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

こちら/そちら/あちら/どちら

Phía này, phía đó (lịch sự): こちら / そちら / あちら / どちら

“こちらは山田さんです。”

Đây là anh Yamada.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vて + ちゃう/とく/てる

Dạng rút gọn khẩu ngữ: ~ちゃう / ~とく / ~てる

“宿題、もう全部やっちゃった。”

Bài tập tớ làm xong hết rồi.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vて + いただく/くださる/やる

Được người trên làm cho / người trên làm cho mình / làm cho người dưới: ~ていただく/~てくださる/~てやる

“先生に作文を直していただきました。”

Tôi được thầy sửa bài văn cho.

Chưa học4 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

N + を + さしあげる/いただく/くださる/やる

Cho – nhận dạng kính ngữ, khiêm nhường và với người dưới: さしあげる/いただく/くださる/やる

“卒業式の日に、先生に花をさしあげました。”

Vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã tặng hoa cho thầy giáo.

Chưa học4 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

い-Adj/な-Adj + さ

Danh từ hoá tính từ chỉ mức độ: ~さ

“この川の深さは三メートルです。”

Độ sâu của con sông này là ba mét.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vる + こと

Danh từ hoá bằng こと: ~こと

“私の趣味は写真を撮ることです。”

Sở thích của tôi là chụp ảnh.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Plain + のを + 忘れる/知っている

Quên/biết việc…: ~のを忘れる/知っている

“出かけるとき、電気を消すのを忘れました。”

Lúc ra ngoài tôi quên tắt đèn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vる + のが + 好き/上手/早い

Thích/giỏi/nhanh việc…: ~のが好き/上手/早い

“私は絵をかくのが好きです。”

Tôi thích vẽ tranh.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Plain + のは + ~です

Việc… thì…: ~のは~です

“毎朝ジョギングするのは体にいいです。”

Chạy bộ mỗi sáng thì tốt cho sức khoẻ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vて + いただけませんか

Nhờ rất lịch sự: ~ていただけませんか

“すみません、駅までの道を教えていただけませんか。”

Xin lỗi, anh có thể chỉ giúp tôi đường đến ga được không ạ?

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V (可能形: ~える/~られる)

Thể khả năng: ~える / ~られる

“わたしは日本語が少し話せます。”

Tôi nói được một chút tiếng Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V + ろ/え (命令形)

Thể mệnh lệnh: ~ろ / ~え (hãy…!)

“頑張れ!あと少しだ!”

Cố lên! Còn chút nữa thôi!

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V + (よ)う

Thể ý chí: ~(よ)う (…nào!, rủ rê thân mật)

“疲れたね。ちょっと休もうか。”

Mệt quá nhỉ. Nghỉ một chút nhé?

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vる + な

Thể cấm chỉ: ~るな (cấm…, không được…!)

“ここでたばこを吸うな。”

Cấm hút thuốc ở đây.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Plain + でしょうか

Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: ~でしょうか

“すみません、駅はどちらでしょうか。”

Xin lỗi, không biết nhà ga ở hướng nào ạ?

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

N + でございます / N + がございます

Dạng lịch sự cao của です/あります: ~でございます / ~ございます

“お手洗いは二階にございます。”

Nhà vệ sinh ở tầng hai ạ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おる

Động từ khiêm nhường đặc biệt: 参る, 申す, いたす, 伺う…

“はじめまして、グエンと申します。”

Xin chào, tôi tên là Nguyễn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

お + V-stem + する / ご + N + する

Khiêm nhường: お~する / ご~する

“雨が降っていますね。傘をお貸ししましょうか。”

Trời đang mưa nhỉ. Để tôi cho anh/chị mượn ô nhé?

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる

Động từ kính ngữ đặc biệt: いらっしゃる, 召し上がる, おっしゃる…

“社長は今、会議室にいらっしゃいます。”

Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

お + V-stem + になる / ご + N + になる

Kính ngữ: お~になる / ご~になる

“先生はもうお帰りになりました。”

Thầy đã về rồi ạ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V + れる/られる (尊敬)

Kính ngữ dạng bị động: ~れる / ~られる

“社長は毎朝何時に来られますか。”

Giám đốc mỗi sáng đến lúc mấy giờ ạ?

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

お/ご + N

Tiền tố lịch sự: お~ / ご~

“こちらにお名前を書いてください。”

Xin hãy viết tên của anh/chị vào đây.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

お + V-stem + ください / ご + N + ください

Xin mời (kính ngữ của ~てください): お~ください

“少々お待ちください。”

Xin quý khách vui lòng đợi một chút.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V-stem + 方

Cách…: ~方

“この漢字の読み方を教えてください。”

Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

Vさせて + いただく

Xin phép được làm (rất lịch sự): ~させていただく

“では、私から説明させていただきます。”

Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + 向け

Dành cho (đối tượng): N + 向け

“これは小学生向けの番組です。”

Đây là chương trình dành cho học sinh tiểu học.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

V-stem + たて

Vừa mới làm xong, còn mới: ~たて

“焼きたてのパンはとてもおいしい。”

Bánh mì vừa nướng xong ngon lắm.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + 中(じゅう/ちゅう)

Suốt (じゅう) / đang trong lúc (ちゅう): ~中

“昨日は一日中、雨が降っていた。”

Hôm qua trời mưa suốt cả ngày.

Chưa học4 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + ぶり

Sau (bao lâu) mới lại / cách, dáng vẻ: ~ぶり

“三年ぶりに国へ帰った。”

Sau ba năm tôi mới lại về nước.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

V-stem/N + がちだ

Hay bị, thường có xu hướng (xấu): ~がちだ

“冬はどうしても運動不足になりがちだ。”

Mùa đông thế nào cũng dễ bị thiếu vận động.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

V-stem/N + 気味

Hơi có vẻ, hơi bị: ~気味

“今日は少し風邪気味なので、早く寝ます。”

Hôm nay tôi hơi cảm nên sẽ đi ngủ sớm.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + だらけ

Đầy, toàn là (thứ không hay): ~だらけ

“子どもたちは泥だらけになって遊んでいた。”

Bọn trẻ chơi đùa đến mức lấm lem toàn bùn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N/V-stem/い-Adj stem + っぽい

Có vẻ, hay ..., giống như: ~っぽい

“父は最近、忘れっぽいです。”

Dạo này bố tôi hay quên.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + らしい

Đúng chất, ra dáng: N + らしい

“今日は春らしい暖かい日ですね。”

Hôm nay là một ngày ấm áp đúng chất mùa xuân nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + 向き

Phù hợp với: N + 向き

“この山はあまり高くないので、初心者向きです。”

Ngọn núi này không cao lắm nên hợp với người mới.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

N + 的

Mang tính, về mặt: N + 的

“経済的な理由で、留学をあきらめました。”

Vì lý do kinh tế nên tôi đã từ bỏ việc du học.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

い-Adj stem + み

Danh từ hoá tính từ (cảm nhận): ~み

“来週の旅行をとても楽しみにしています。”

Tôi rất mong chờ chuyến du lịch tuần sau.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ

Có vẻ (nhìn thấy): ~げ

“彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。”

Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

N + 上(じょう)

Về mặt …, xét theo …: ~上(じょう)

“法律上、未成年はお酒を買うことができない。”

Về mặt pháp luật, người chưa thành niên không được mua rượu.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

Vない(~ない) + ぬ/ん

Phủ định văn viết/cổ: ~ぬ/~ん

“本を読んでいたら、知らぬ間に外が暗くなっていた。”

Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

お/ご + V-stem/N + 申し上げる

Khiêm nhường ngữ trang trọng: お/ご~申し上げる

“ご迷惑をおかけしたことを、心からお詫び申し上げます。”

Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

お/ご + V-stem/N + 願う

Xin quý vị vui lòng …: お/ご~願います

“工事中のため、足元にご注意願います。”

Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

V辞書形/Vない + 所存だ

(Tôi) định…: ~所存です

“今後とも、より一層努力する所存です。”

Từ nay về sau, tôi xin quyết tâm nỗ lực hơn nữa.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N/V-stem + がましい

Mang vẻ (khó chịu): ~がましい

“恩着せがましい言い方をされると、素直に感謝できなくなる。”

Bị nói với giọng kể ơn thì người ta khó mà thật lòng biết ơn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる

Làm ra vẻ: ~ぶる

“彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。”

Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + じみる

Có vẻ như (tiêu cực): ~じみる / ~じみた

“いい大人が、そんな子供じみた言い訳をするものではない。”

Người lớn đàng hoàng thì không nên viện cớ trẻ con như thế.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + めく

Có vẻ, mang dáng dấp: ~めく / ~めいた

“三月に入り、日差しもようやく春めいてきた。”

Sang tháng Ba, nắng cuối cùng cũng đã mang hơi xuân.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + まみれ

Dính đầy, lấm lem: ~まみれ

“雨の中の試合で、選手たちのユニフォームは泥まみれになった。”

Trong trận đấu dưới mưa, đồng phục của các cầu thủ lấm lem bùn đất.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + ずくめ

Toàn là…: ~ずくめ

“今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。”

Năm nay toàn chuyện tốt: nào kết hôn, nào thăng chức.

Chưa học3 ví dụ
Trước12Tiếp