754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
67 chủ điểm · Hòa hợp / biến hình từ
い-Adj + です/くないです
Tính từ đuôi い (hiện tại): ~いです / ~くないです
“このラーメンはおいしいです。”
Món mì ramen này ngon.
な-Adj + です/じゃありません
Tính từ đuôi な (hiện tại): ~です / ~じゃありません
“この公園はしずかです。”
Công viên này yên tĩnh.
Vた
Thể た (quá khứ thông thường)
“きのう、友達と映画を見た。”
Hôm qua tớ đi xem phim với bạn.
動詞のグループ (I/II/III)
Ba nhóm động từ: nhóm I, nhóm II, nhóm III
“毎朝六時に起きます。”
Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
Vて
Cách chia thể て: Vて
“友だちに会って、映画を見ました。”
Tôi gặp bạn rồi đi xem phim.
V辞書形 (Vる)
Thể từ điển của động từ (辞書形)
“わたしの趣味は本を読むことです。”
Sở thích của tôi là đọc sách.
N + だ/じゃない/だった
Thể thông thường của です: だ / じゃない / だった
“あしたは日曜日だ。”
Mai là chủ nhật.
Vない
Thể ない (phủ định thông thường)
“きょうは学校へ行かない。”
Hôm nay tớ không đi học.
N1 + は + N2 + じゃありません/ではありません
N1 không phải là N2: ~は~じゃありません / ではありません
“わたしは学生じゃありません。”
Tôi không phải là sinh viên.
N + さん/ちゃん/くん
Hậu tố gọi tên: ~さん / ~ちゃん / ~くん
“田中さんは会社員です。”
Anh Tanaka là nhân viên công ty.
N + たち
Số nhiều chỉ người: ~たち
“わたしたちは学生です。”
Chúng tôi là sinh viên.
こちら/そちら/あちら/どちら
Phía này, phía đó (lịch sự): こちら / そちら / あちら / どちら
“こちらは山田さんです。”
Đây là anh Yamada.
Vて + ちゃう/とく/てる
Dạng rút gọn khẩu ngữ: ~ちゃう / ~とく / ~てる
“宿題、もう全部やっちゃった。”
Bài tập tớ làm xong hết rồi.
Vて + いただく/くださる/やる
Được người trên làm cho / người trên làm cho mình / làm cho người dưới: ~ていただく/~てくださる/~てやる
“先生に作文を直していただきました。”
Tôi được thầy sửa bài văn cho.
N + を + さしあげる/いただく/くださる/やる
Cho – nhận dạng kính ngữ, khiêm nhường và với người dưới: さしあげる/いただく/くださる/やる
“卒業式の日に、先生に花をさしあげました。”
Vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã tặng hoa cho thầy giáo.
い-Adj/な-Adj + さ
Danh từ hoá tính từ chỉ mức độ: ~さ
“この川の深さは三メートルです。”
Độ sâu của con sông này là ba mét.
Vる + こと
Danh từ hoá bằng こと: ~こと
“私の趣味は写真を撮ることです。”
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
Plain + のを + 忘れる/知っている
Quên/biết việc…: ~のを忘れる/知っている
“出かけるとき、電気を消すのを忘れました。”
Lúc ra ngoài tôi quên tắt đèn.
Vる + のが + 好き/上手/早い
Thích/giỏi/nhanh việc…: ~のが好き/上手/早い
“私は絵をかくのが好きです。”
Tôi thích vẽ tranh.
Plain + のは + ~です
Việc… thì…: ~のは~です
“毎朝ジョギングするのは体にいいです。”
Chạy bộ mỗi sáng thì tốt cho sức khoẻ.
Vて + いただけませんか
Nhờ rất lịch sự: ~ていただけませんか
“すみません、駅までの道を教えていただけませんか。”
Xin lỗi, anh có thể chỉ giúp tôi đường đến ga được không ạ?
V (可能形: ~える/~られる)
Thể khả năng: ~える / ~られる
“わたしは日本語が少し話せます。”
Tôi nói được một chút tiếng Nhật.
V + ろ/え (命令形)
Thể mệnh lệnh: ~ろ / ~え (hãy…!)
“頑張れ!あと少しだ!”
Cố lên! Còn chút nữa thôi!
V + (よ)う
Thể ý chí: ~(よ)う (…nào!, rủ rê thân mật)
“疲れたね。ちょっと休もうか。”
Mệt quá nhỉ. Nghỉ một chút nhé?
Vる + な
Thể cấm chỉ: ~るな (cấm…, không được…!)
“ここでたばこを吸うな。”
Cấm hút thuốc ở đây.
Plain + でしょうか
Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: ~でしょうか
“すみません、駅はどちらでしょうか。”
Xin lỗi, không biết nhà ga ở hướng nào ạ?
N + でございます / N + がございます
Dạng lịch sự cao của です/あります: ~でございます / ~ございます
“お手洗いは二階にございます。”
Nhà vệ sinh ở tầng hai ạ.
参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おる
Động từ khiêm nhường đặc biệt: 参る, 申す, いたす, 伺う…
“はじめまして、グエンと申します。”
Xin chào, tôi tên là Nguyễn.
お + V-stem + する / ご + N + する
Khiêm nhường: お~する / ご~する
“雨が降っていますね。傘をお貸ししましょうか。”
Trời đang mưa nhỉ. Để tôi cho anh/chị mượn ô nhé?
いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる
Động từ kính ngữ đặc biệt: いらっしゃる, 召し上がる, おっしゃる…
“社長は今、会議室にいらっしゃいます。”
Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.
お + V-stem + になる / ご + N + になる
Kính ngữ: お~になる / ご~になる
“先生はもうお帰りになりました。”
Thầy đã về rồi ạ.
V + れる/られる (尊敬)
Kính ngữ dạng bị động: ~れる / ~られる
“社長は毎朝何時に来られますか。”
Giám đốc mỗi sáng đến lúc mấy giờ ạ?
お/ご + N
Tiền tố lịch sự: お~ / ご~
“こちらにお名前を書いてください。”
Xin hãy viết tên của anh/chị vào đây.
お + V-stem + ください / ご + N + ください
Xin mời (kính ngữ của ~てください): お~ください
“少々お待ちください。”
Xin quý khách vui lòng đợi một chút.
V-stem + 方
Cách…: ~方
“この漢字の読み方を教えてください。”
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.
Vさせて + いただく
Xin phép được làm (rất lịch sự): ~させていただく
“では、私から説明させていただきます。”
Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.
N + 向け
Dành cho (đối tượng): N + 向け
“これは小学生向けの番組です。”
Đây là chương trình dành cho học sinh tiểu học.
V-stem + たて
Vừa mới làm xong, còn mới: ~たて
“焼きたてのパンはとてもおいしい。”
Bánh mì vừa nướng xong ngon lắm.
N + 中(じゅう/ちゅう)
Suốt (じゅう) / đang trong lúc (ちゅう): ~中
“昨日は一日中、雨が降っていた。”
Hôm qua trời mưa suốt cả ngày.
N + ぶり
Sau (bao lâu) mới lại / cách, dáng vẻ: ~ぶり
“三年ぶりに国へ帰った。”
Sau ba năm tôi mới lại về nước.
V-stem/N + がちだ
Hay bị, thường có xu hướng (xấu): ~がちだ
“冬はどうしても運動不足になりがちだ。”
Mùa đông thế nào cũng dễ bị thiếu vận động.
V-stem/N + 気味
Hơi có vẻ, hơi bị: ~気味
“今日は少し風邪気味なので、早く寝ます。”
Hôm nay tôi hơi cảm nên sẽ đi ngủ sớm.
N + だらけ
Đầy, toàn là (thứ không hay): ~だらけ
“子どもたちは泥だらけになって遊んでいた。”
Bọn trẻ chơi đùa đến mức lấm lem toàn bùn.
N/V-stem/い-Adj stem + っぽい
Có vẻ, hay ..., giống như: ~っぽい
“父は最近、忘れっぽいです。”
Dạo này bố tôi hay quên.
N + らしい
Đúng chất, ra dáng: N + らしい
“今日は春らしい暖かい日ですね。”
Hôm nay là một ngày ấm áp đúng chất mùa xuân nhỉ.
N + 向き
Phù hợp với: N + 向き
“この山はあまり高くないので、初心者向きです。”
Ngọn núi này không cao lắm nên hợp với người mới.
N + 的
Mang tính, về mặt: N + 的
“経済的な理由で、留学をあきらめました。”
Vì lý do kinh tế nên tôi đã từ bỏ việc du học.
い-Adj stem + み
Danh từ hoá tính từ (cảm nhận): ~み
“来週の旅行をとても楽しみにしています。”
Tôi rất mong chờ chuyến du lịch tuần sau.
い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ
Có vẻ (nhìn thấy): ~げ
“彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。”
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.
N + 上(じょう)
Về mặt …, xét theo …: ~上(じょう)
“法律上、未成年はお酒を買うことができない。”
Về mặt pháp luật, người chưa thành niên không được mua rượu.
Vない(~ない) + ぬ/ん
Phủ định văn viết/cổ: ~ぬ/~ん
“本を読んでいたら、知らぬ間に外が暗くなっていた。”
Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.
お/ご + V-stem/N + 申し上げる
Khiêm nhường ngữ trang trọng: お/ご~申し上げる
“ご迷惑をおかけしたことを、心からお詫び申し上げます。”
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách.
お/ご + V-stem/N + 願う
Xin quý vị vui lòng …: お/ご~願います
“工事中のため、足元にご注意願います。”
Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.
V辞書形/Vない + 所存だ
(Tôi) định…: ~所存です
“今後とも、より一層努力する所存です。”
Từ nay về sau, tôi xin quyết tâm nỗ lực hơn nữa.
N/V-stem + がましい
Mang vẻ (khó chịu): ~がましい
“恩着せがましい言い方をされると、素直に感謝できなくなる。”
Bị nói với giọng kể ơn thì người ta khó mà thật lòng biết ơn.
N/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる
Làm ra vẻ: ~ぶる
“彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。”
Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.
N + じみる
Có vẻ như (tiêu cực): ~じみる / ~じみた
“いい大人が、そんな子供じみた言い訳をするものではない。”
Người lớn đàng hoàng thì không nên viện cớ trẻ con như thế.
N + めく
Có vẻ, mang dáng dấp: ~めく / ~めいた
“三月に入り、日差しもようやく春めいてきた。”
Sang tháng Ba, nắng cuối cùng cũng đã mang hơi xuân.
N + まみれ
Dính đầy, lấm lem: ~まみれ
“雨の中の試合で、選手たちのユニフォームは泥まみれになった。”
Trong trận đấu dưới mưa, đồng phục của các cầu thủ lấm lem bùn đất.
N + ずくめ
Toàn là…: ~ずくめ
“今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。”
Năm nay toàn chuyện tốt: nào kết hôn, nào thăng chức.