C1 · Bài 54 · Chọn Áo Khoác Vừa Đẹp Vừa Bền Cho Chuyến Leo Núi - Nhấn Mạnh Sự Nhượng Bộ Với Adj/Adv + As/Though + S + V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- functional/ˈfʌŋkʃənl/adj
thiết thực, đáp ứng tốt công năng; hoạt động được
“The new office kitchen is functional rather than beautiful.”
Căn bếp mới của văn phòng thiên về tiện dụng hơn là đẹp.
- gear/ɡɪər/n
đồ nghề, trang thiết bị (cho một hoạt động)
“Leave your camping gear by the door and we'll load the car in the morning.”
Để đồ cắm trại cạnh cửa nhé, sáng mai mình chất lên xe.
- generic/dʒəˈnɛrɪk/adj
không có thương hiệu riêng (hàng phổ thông); chung chung
“The pharmacist suggested a generic brand that costs half as much.”
Dược sĩ gợi ý một loại thuốc không thương hiệu giá chỉ bằng một nửa.
- glorious/ˈɡlɔːriəs/adj
tuyệt đẹp, rực rỡ (thường nói về thời tiết, cảnh sắc); huy hoàng
“We had glorious sunshine for the whole weekend.”
Cả cuối tuần trời nắng đẹp rực rỡ.
- grid/ɡrɪd/n
lưới, mạng ô vuông
“The old town is laid out in a neat grid of narrow streets.”
Phố cổ được quy hoạch thành một mạng lưới ô vuông gồm những con phố hẹp.
- gross/ɡroʊs/adj
tổng, gộp (chưa trừ chiết khấu, thuế hay bao bì)
“The gross weight of the parcel, including the packaging, is twelve kilos.”
Tổng trọng lượng của kiện hàng, tính cả bao bì, là mười hai ký.
- handy/ˈhændi/adj
tiện lợi, hữu ích
“A head torch is really handy when you're putting up a tent in the dark.”
Đèn đeo trán rất tiện khi bạn dựng lều trong bóng tối.
- harsh/hɑːrʃ/adj
khắc nghiệt; gay gắt
“None of the plants on the roof terrace survived the harsh winter.”
Không cây nào trên sân thượng sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.
- heighten/ˈhaɪtn/v
làm tăng thêm, làm nổi bật hơn
“The slow music in the final scene heightens the tension.”
Tiếng nhạc chậm trong cảnh cuối làm tăng thêm sự căng thẳng.
- immense/ɪˈmɛns/adj
to lớn, rất lớn
“The volunteers put an immense amount of work into the charity hike.”
Các tình nguyện viên đã bỏ ra rất nhiều công sức cho chuyến đi bộ gây quỹ.
giúp (ai) hoà nhập vào; tích hợp (cái gì) vào/với (cái gì)
“It took a few weeks to integrate the new hires into the team.”
Phải mất vài tuần để những người mới hoà nhập vào nhóm.
làm gì quá vội, hấp tấp trước khi đến lúc
“Let's not jump the gun and book flights before the dates are confirmed.”
Đừng vội đặt vé máy bay khi ngày đi còn chưa chốt.