C1 · Bài 52 · Một Đêm Ở Câu Lạc Bộ Jazz Dưới Tầng Hầm - Nhấn Mạnh Mức Độ Và Hệ Quả Với Such + (A/An) + Adj + N + That
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- embody/ɪmˈbɑːdi/v
là hiện thân của, thể hiện rõ (một ý tưởng, phẩm chất)
“For many fans, that tiny club embodies everything they love about live music.”
Với nhiều người hâm mộ, câu lạc bộ nhỏ ấy là hiện thân của mọi điều họ yêu ở nhạc sống.
- encompass/ɪnˈkʌmpəs/v
bao gồm, bao quát
“The festival line-up encompasses jazz, blues, soul and gospel.”
Danh sách nghệ sĩ của lễ hội bao gồm jazz, blues, soul và gospel.
- endless/ˈɛndləs/adj
dài như vô tận, không dứt
“After an endless week of budget meetings, I just wanted to hear some live music.”
Sau một tuần họp ngân sách dài như vô tận, tôi chỉ muốn nghe chút nhạc sống.
- engaging/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/adj
lôi cuốn, hấp dẫn
“The bandleader was so engaging that even the bar staff stopped to listen.”
Trưởng ban nhạc lôi cuốn đến mức cả nhân viên quầy bar cũng dừng lại nghe.
- essence/ˈɛsəns/n
bản chất, cốt lõi
“The essence of good improvisation is listening to the other musicians.”
Cốt lõi của việc ứng tác hay là lắng nghe các nhạc công khác.
- eternal/ɪˈtɜːrnəl/adj
bất diệt, vĩnh cửu
“Some love songs seem to have an eternal appeal.”
Có những bản tình ca dường như có sức hút bất diệt.
- exaggerate/ɪɡˈzædʒəreɪt/v
cường điệu, phóng đại
“Don't exaggerate; we only waited ten minutes for a table.”
Đừng phóng đại thế; chúng ta chỉ đợi bàn có mười phút thôi.
- exceptional/ɪkˈsepʃənəl/adj
xuất sắc, đặc biệt hơn hẳn
“The acoustics in the old concert hall are exceptional.”
Âm thanh trong khán phòng cũ ấy hay xuất sắc.
- exclusive/ɪkˈskluːsɪv/adj
dành riêng, độc quyền; (nơi chốn) chỉ dành cho số ít người
“Members get exclusive access to the band's soundcheck.”
Hội viên được quyền riêng vào xem ban nhạc chỉnh âm thanh.
- exclusively/ɪkˈskluːsɪvli/adv
chỉ, duy nhất (dành cho ai/ở đâu)
“The live recording is available exclusively on vinyl.”
Bản thu trực tiếp chỉ phát hành trên đĩa than.
tôi xin phép không đồng ý (cách phản bác lịch sự, đôi khi mang chút đùa)
“You think the remake was better than the original? I beg to differ.”
Anh nghĩ bản làm lại hay hơn bản gốc à? Tôi xin phép không đồng ý.
với thiện chí, thật lòng tin rằng mình đang làm đúng
“The organisers sold the tickets in good faith, not knowing the singer was ill.”
Ban tổ chức bán vé với thiện chí, không hề biết ca sĩ đang ốm.