C1 · Bài 48 · Chiếc Máy Ảnh Phim Cổ Và Buổi Triển Lãm Ảnh - Nêu Nhận Định Chung Với Be Believed/Considered To Be
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- attribute/əˈtrɪbjuːt/ | /ˈætrɪbjuːt/v, n
(động từ, attribute A to B) cho rằng A là do B; (danh từ) thuộc tính, đặc điểm
“She attributes the soft colours to the old film rather than her editing.”
Cô ấy cho rằng màu sắc dịu là nhờ cuộn phim cũ chứ không phải do chỉnh sửa.
- authentic/ɔːˈθɛntɪk/adj
thật, chính gốc, xác thực
“The dealer could prove the watch was authentic.”
Người bán chứng minh được chiếc đồng hồ là hàng thật.
- bare/bɛər/adj
trống trơn, trơ trụi, không trang trí
“The new office still has bare walls and no plants.”
Văn phòng mới vẫn tường trống trơn và chẳng có cây xanh nào.
- beam/biːm/n
tia sáng, chùm sáng
“A beam of afternoon light fell across the meeting table.”
Một tia nắng chiều chiếu ngang qua bàn họp.
- bizarre/bɪˈzɑːr/adj
kỳ lạ, kỳ quặc
“It's bizarre that nobody noticed the photo was upside down.”
Thật kỳ lạ là không ai nhận ra bức ảnh bị treo ngược.
- capability/ˌkeɪpəˈbɪləti/n
khả năng, tính năng
“The new printer has the capability to handle large photo paper.”
Máy in mới có khả năng in giấy ảnh khổ lớn.
- characterize/ˈkærəktəˌraɪz/v
là nét đặc trưng của; mô tả đặc điểm của
“Soft shadows and muted colours characterize her landscape photos.”
Bóng đổ mềm và màu trầm là nét đặc trưng trong ảnh phong cảnh của cô ấy.
- chunk/tʃʌŋk/n
phần lớn, khoản đáng kể (khẩu ngữ); khối, mảng
“Printing the photos will take a big chunk of the club's budget.”
Việc in ảnh sẽ ngốn một khoản lớn trong ngân sách của câu lạc bộ.
- clarity/ˈklærəti/n
sự rõ ràng, sự trong trẻo, mạch lạc
“What I admire in his photos is their clarity: one idea per frame.”
Điều tôi thích ở ảnh của anh ấy là sự rõ ràng: mỗi khung hình một ý.
- clinical/ˈklɪnɪkəl/adj
lạnh lẽo, vô hồn (như phòng khám); thuộc lâm sàng
“With white walls and bright strip lights, the room felt rather clinical.”
Với tường trắng và đèn tuýp sáng choang, căn phòng có cảm giác khá lạnh lẽo.
làm giảm bớt sức mạnh, làm nhạt đi (ý tưởng, kế hoạch, hiệu quả)
“Please don't water the proposal down just to keep everyone happy.”
Đừng làm nhạt bản đề xuất đi chỉ để ai cũng vui lòng.
thấm đẫm, truyền cho ai/cái gì một cảm xúc, giá trị hay phẩm chất
“The old photos imbue the reception area with a sense of history.”
Những bức ảnh cũ mang lại cho khu lễ tân cảm giác bề dày lịch sử.