C1 · Bài 42 · Xử Lý Lời Xúc Phạm Giữa Buổi Tập Thuyết Trình - Dự Đoán Phản Ứng Với Be (More/Less) Likely To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • hopeful/ˈhoʊpfl/adj

    hy vọng, lạc quan (về điều sắp tới)

    “I'm hopeful that he'll apologise once he's calmed down.”

    Tôi hy vọng anh ấy sẽ xin lỗi khi đã bình tĩnh lại.

  • hostile/ˈhɑːstl/adj

    thù địch, có thái độ gay gắt, chống đối

    “His tone in the meeting was openly hostile.”

    Giọng điệu của anh ấy trong cuộc họp gay gắt ra mặt.

  • hostility/hɑˈstɪləti/n

    sự thù địch, thái độ gay gắt

    “There's been some hostility between the two teams since the merger.”

    Giữa hai nhóm có phần căng thẳng, thù địch kể từ khi sáp nhập.

  • humble/ˈhʌmbəl/adj

    khiêm tốn, nhún nhường

    “She's remarkably humble for someone with so much experience.”

    Chị ấy khiêm tốn đáng ngạc nhiên đối với một người nhiều kinh nghiệm như vậy.

  • idiot/ˈɪdiət/n

    đồ ngốc, kẻ ngốc (từ mang tính xúc phạm)

    “Calling a colleague an idiot is never acceptable, however stressed you are.”

    Gọi đồng nghiệp là đồ ngốc không bao giờ chấp nhận được, dù bạn căng thẳng đến đâu.

  • instinct/ˈɪnstɪŋkt/n

    bản năng, trực giác, linh cảm

    “My instinct told me something was wrong before he said a word.”

    Trực giác mách bảo tôi có chuyện không ổn trước cả khi anh ấy lên tiếng.

  • insult/ˈɪnˌsʌlt/n, v

    lời xúc phạm, lời lăng mạ; xúc phạm

    “She took his comment as a personal insult.”

    Cô ấy coi lời nhận xét của anh ta là một sự xúc phạm cá nhân.

  • integrity/ɪnˈtɛɡrəti/n

    sự chính trực, liêm chính

    “Integrity means dealing with the problem even when it's uncomfortable.”

    Chính trực nghĩa là giải quyết vấn đề ngay cả khi điều đó khó chịu.

  • loyalty/ˈlɔɪəlti/n

    lòng trung thành, sự gắn bó

    “His loyalty to the company has never been in question.”

    Lòng trung thành của anh ấy với công ty chưa bao giờ bị nghi ngờ.

  • mercy/ˈmɜːrsi/n

    lòng khoan dung, lòng thương xót

    “The manager showed some mercy and gave him a second chance.”

    Người quản lý đã khoan dung và cho anh ấy một cơ hội nữa.

  • prevail on/upon sb to do sth/prɪˈveɪl ɑn əˈpɑn ˈsʌmˌbɑdi tə du ˈsʌmθɪŋ/phrase

    thuyết phục được ai làm việc gì (dù ban đầu họ không muốn)

    “We finally prevailed upon the director to postpone the launch.”

    Cuối cùng chúng tôi cũng thuyết phục được giám đốc hoãn buổi ra mắt.

  • put sb off their stride/pʊt ˈsʌmˌbɑdi ɔf ðɛr straɪd/phrase

    làm ai mất nhịp, mất tập trung khi đang làm việc gì

    “The sudden question put him off his stride for a moment.”

    Câu hỏi bất ngờ làm anh ấy mất nhịp trong giây lát.