C1 · Bài 32 · Kể Chuyện Trận Chung Kết Cricket Và Bức Tranh Cuối Tuần - Nhấn Mạnh Thời Điểm Với Đảo Ngữ Only When
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- amateur/ˈæmətər/adj, n
nghiệp dư; người nghiệp dư
“Our office has an amateur cricket team that plays on Saturday mornings.”
Văn phòng chúng tôi có một đội cricket nghiệp dư thi đấu vào sáng thứ Bảy.
- bat/bæt/v
đánh bóng, cầm gậy đánh (đến lượt đánh trong cricket, bóng chày)
“Zakir batted for the last ten overs and kept the team in the game.”
Zakir cầm gậy đánh suốt mười lượt ném cuối và giữ cho đội còn cơ hội.
- bounce/baʊns/v
nảy (bóng)
“On a dry pitch, the ball can bounce in strange directions.”
Trên sân khô, bóng có thể nảy theo những hướng rất lạ.
- canvas/ˈkænvəs/n
vải vẽ tranh; bức tranh vẽ trên vải
“She paints on a large canvas in the spare room at weekends.”
Cuối tuần cô ấy vẽ trên một tấm vải lớn trong phòng trống.
- carve/kɑrv/v
khắc, chạm, đẽo (gỗ, đá)
“He carves small wooden birds as a way to relax after work.”
Anh ấy đẽo những chú chim gỗ nhỏ để thư giãn sau giờ làm.
- contender/kənˈtɛndər/n
ứng cử viên (cho chức vô địch, giải thưởng), đối thủ nặng ký
“After three wins in a row, we're suddenly serious contenders for the title.”
Sau ba trận thắng liên tiếp, bỗng nhiên chúng tôi thành ứng cử viên nặng ký cho chức vô địch.
- craft/kræft/v
làm thủ công, chế tác tỉ mỉ
“She crafts picture frames from old wood she finds at the market.”
Cô ấy làm khung tranh thủ công từ gỗ cũ tìm được ở chợ.
- feat/fiːt/n
kỳ tích, thành tích đáng nể
“Finishing the marathon after a knee injury was quite a feat.”
Hoàn thành cuộc chạy marathon sau chấn thương đầu gối quả là một kỳ tích.
- gambling/ˈɡæmblɪŋ/n
cờ bạc, cá cược ăn tiền
“The company bans gambling on office sports events.”
Công ty cấm cá cược ăn tiền trong các sự kiện thể thao của văn phòng.
- indulge/ɪnˈdʌldʒ/v
chiều bản thân, tự thưởng (indulge oneself with sth)
“After the deadline, I indulged myself with a long weekend away.”
Sau hạn chót, tôi tự thưởng cho mình một kỳ nghỉ cuối tuần dài.
- lap/læp/n
vòng (chạy quanh sân, đường đua)
“The winners ran a lap of the field to thank their fans.”
Đội thắng chạy một vòng quanh sân để cảm ơn người hâm mộ.
len lỏi, dần dần xuất hiện (thường là điều không mong muốn: nghi ngờ, lỗi sai…)
“When you're tired, small mistakes start to creep in.”
Khi bạn mệt, những lỗi nhỏ bắt đầu len lỏi vào.
chiếm ưu thế, nắm thế thượng phong (so với ai/cái gì)
“Their bowlers had the upper hand over our batters for most of the game.”
Các cầu thủ ném bóng của họ chiếm ưu thế trước các cầu thủ đánh bóng của chúng tôi gần như cả trận.