C1 · Bài 13 · Mua Hàng Số Lượng Lớn Ở Hợp Tác Xã Nông Trại - Bày Tỏ Tiếc Nuối Với If Only + Had V3
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- abundance/əˈbʌndəns/n
sự dồi dào, số lượng rất nhiều
“After a warm summer, the orchards have an abundance of apples.”
Sau một mùa hè ấm áp, các vườn cây có rất nhiều táo.
- accumulate/əˈkjuːmjəleɪt/v
tích tụ, dồn lại dần dần
“Unused supplies tend to accumulate in the storeroom if nobody checks them.”
Đồ dùng không xài đến thường dồn lại trong kho nếu không ai kiểm tra.
- accumulation/əˌkjuːmjəˈleɪʃən/n
sự tích tụ, lượng dồn lại
“The accumulation of old stock is costing us storage space.”
Lượng hàng cũ tồn đọng đang chiếm mất chỗ trong kho của chúng ta.
- acre/ˈeɪkər/n
mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4.000 m²)
“The co-op farms about four hundred acres of orchards and hay.”
Hợp tác xã canh tác khoảng bốn trăm mẫu Anh vườn cây và cỏ khô.
- bulk/bʌlk/n
số lượng lớn (buy in bulk: mua sỉ, mua số lượng lớn)
“Buying coffee in bulk is cheaper, but only if we actually drink it.”
Mua cà phê số lượng lớn thì rẻ hơn, nhưng chỉ khi chúng ta thật sự uống hết.
- countless/ˈkaʊntləs/adj
vô số, không đếm xuể
“We've had countless meetings about the canteen budget this year.”
Năm nay chúng tôi đã họp không biết bao nhiêu lần về ngân sách căng tin.
- excess/ɪkˈses/ (n), /ɪkˈses/ (adj)n, adj
phần thừa, lượng dư; dư thừa
“We donated the excess to a local food bank before it expired.”
Chúng tôi đã tặng phần dư thừa cho một ngân hàng thực phẩm địa phương trước khi nó hết hạn.
- gallon/ˈɡælən/n
gallon (đơn vị thể tích, khoảng 3,8 lít ở Mỹ)
“The kitchen goes through about five gallons of milk a week.”
Nhà bếp dùng hết khoảng năm gallon sữa mỗi tuần.
- handful/ˈhændfəl/n
một nắm; một số ít
“Only a handful of people stayed for the second session.”
Chỉ có một số ít người ở lại dự phiên thứ hai.
đứng về phía, gắn kết với ai/cái gì (ủng hộ, hợp tác lâu dài)
“The company wants to align itself with suppliers who share its values.”
Công ty muốn gắn kết với những nhà cung cấp có cùng giá trị với mình.
là hệ quả (trực tiếp/gián tiếp) của cái gì
“Delivery costs rose as a direct consequence of the fuel shortage.”
Phí giao hàng tăng là hệ quả trực tiếp của tình trạng thiếu nhiên liệu.