C1 · Bài 2 · Đám Cưới Đồng Nghiệp Giữa Trận Mưa Đá - Nói Về Điều Suýt Xảy Ra Với But For + N
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- offspring/ˈɔːfˌsprɪŋ/n
con cái (trang trọng, đôi khi dùng hài hước)
“Staff were invited to bring their spouses and offspring to the summer party.”
Nhân viên được mời đưa vợ/chồng và con cái tới bữa tiệc mùa hè.
- parental/pəˈrɛntl/adj
thuộc về cha mẹ, của cha mẹ
“The company recently extended parental leave to six months for both parents.”
Công ty vừa kéo dài thời gian nghỉ chăm con lên sáu tháng cho cả bố và mẹ.
- predecessor/ˈprɛdəsɛsər/n
người tiền nhiệm, người giữ vị trí trước đó
“My predecessor left me detailed notes, which made the handover much easier.”
Người tiền nhiệm để lại cho tôi ghi chú chi tiết, nhờ vậy việc bàn giao dễ hơn nhiều.
- spouse/spaʊs/n
vợ hoặc chồng, người phối ngẫu (trang trọng)
“Employees and their spouses are welcome at the annual dinner.”
Nhân viên và vợ/chồng của họ đều được chào đón tại bữa tối thường niên.
- successor/səkˈsɛsər/n
người kế nhiệm
“The board has already chosen her successor, who starts in January.”
Hội đồng quản trị đã chọn người kế nhiệm bà ấy, người sẽ bắt đầu vào tháng Một.
- widow/ˈwɪdoʊ/n
góa phụ, người phụ nữ có chồng đã mất
“After she became a widow, she went back to work and ran the family business.”
Sau khi chồng mất, bà ấy đi làm trở lại và điều hành công việc kinh doanh của gia đình.
- youngster/ˈjʌŋstər/n
người trẻ, đứa trẻ, thiếu niên
“The youngsters at the wedding spent the whole evening on the dance floor.”
Bọn trẻ ở đám cưới nhảy nhót trên sàn suốt cả buổi tối.
- thankfully/ˈθæŋkfəli/adv
may mà, may mắn thay
“Thankfully, the photographer had a spare camera when hers stopped working.”
May mà nhiếp ảnh gia có máy dự phòng khi máy của cô ấy bị hỏng.
- thread/θrɛd/n
sợi chỉ
“I always carry a needle and some white thread when I travel for work.”
Khi đi công tác, tôi luôn mang theo kim và ít chỉ trắng.
- hail/heɪl/v
có mưa đá, mưa đá rơi
“It hailed so hard on the way to the venue that we had to pull over.”
Mưa đá rơi dữ đến mức trên đường tới địa điểm tổ chức chúng tôi phải tấp xe vào lề.
bận rộn quay cuồng mà chẳng đạt được gì
“Without a clear plan, the team spent the whole week chasing its own tail.”
Không có kế hoạch rõ ràng, cả nhóm bận quay cuồng suốt tuần mà chẳng được việc gì.
kết hôn, bước vào lễ đường
“They met at a conference in Dubai and walked down the aisle two years later.”
Họ gặp nhau ở một hội nghị tại Dubai và hai năm sau thì làm đám cưới.