B2 · Bài 49 · Bênh Vực Kỹ Sư Mới Bị Đổ Lỗi - Nói Về Việc Phải Đối Mặt Với Khó Khăn Với Be Confronted With/By

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • blame/bleɪm/v, n

    đổ lỗi; sự đổ lỗi, trách nhiệm về lỗi

    “Don't blame the intern; nobody explained the process to her.”

    Đừng đổ lỗi cho thực tập sinh; có ai giải thích quy trình cho cô ấy đâu.

  • cheer/tʃɪr/v, n

    cổ vũ, reo hò; tiếng reo hò

    “The whole office cheered when the sales target was announced.”

    Cả văn phòng reo hò khi chỉ tiêu doanh số được công bố là đã đạt.

  • comfort/ˈkʌmfərt/n, v

    sự an ủi; an ủi

    “It was a comfort to know that the rest of the team was on my side.”

    Biết rằng cả nhóm đứng về phía mình là một sự an ủi lớn.

  • concern/kənˈsɜːrn/n, v

    mối lo ngại; làm lo lắng

    “My main concern is that the deadline is too tight.”

    Mối lo chính của tôi là hạn chót quá gấp.

  • concerned/kənˈsɜːrnd/adj

    lo lắng, quan ngại

    “Her manager seemed concerned about how many hours she was working.”

    Quản lý của cô ấy có vẻ lo về việc cô ấy làm việc quá nhiều giờ.

  • confidence/ˈkɑːnfɪdəns/n

    sự tự tin; lòng tin

    “Presenting to clients every week really built up her confidence.”

    Việc thuyết trình cho khách hàng hằng tuần đã giúp cô ấy tự tin hơn hẳn.

  • confusion/kənˈfjuːʒn/n

    sự nhầm lẫn, sự lộn xộn, bối rối

    “To avoid confusion, please use the new file names.”

    Để tránh nhầm lẫn, vui lòng dùng tên tệp mới.

  • convinced/kənˈvɪnst/adj

    tin chắc

    “I'm convinced that a four-day week would make us more productive.”

    Tôi tin chắc rằng làm việc bốn ngày một tuần sẽ giúp chúng ta hiệu quả hơn.

  • cope/koʊp/v

    đối phó, xoay xở được (thường dùng cope with)

    “How do you cope with so many meetings in one day?”

    Làm sao bạn xoay xở được với ngần ấy cuộc họp trong một ngày?

  • courage/ˈkɜrɪdʒ/n

    lòng can đảm, sự dũng cảm

    “It took courage to disagree with the director in front of everyone.”

    Phải can đảm lắm mới dám phản đối giám đốc trước mặt mọi người.

  • be suspicious of/about sb/sth/bi səˈspɪʃəs əv | əˈbaʊt/phrase

    nghi ngờ, không tin tưởng ai/cái gì

    “Be suspicious of any email that asks you to pay an invoice urgently.”

    Hãy nghi ngờ bất kỳ email nào yêu cầu bạn thanh toán hoá đơn gấp.

  • beat up on sb/bit ʌp ɑn/phrase

    (thân mật) chỉ trích, mắng mỏ ai một cách quá đáng, nhất là người yếu thế hơn

    “Stop beating up on the support team; the problem started in sales.”

    Đừng chỉ trích nhóm hỗ trợ nữa; vấn đề bắt đầu từ bộ phận kinh doanh.

  • boast about sb/sth/boʊst əˈbaʊt/phrase

    khoe khoang về ai/cái gì

    “He's always boasting about how many clients he's brought in.”

    Anh ta lúc nào cũng khoe mình đã mang về bao nhiêu khách hàng.