B2 · Bài 42 · Chạy Bộ Lúc Bình Minh Trước Giờ Làm - Nói Về Thú Vui Và Sự Sa Đà Với Indulge In

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • defeat/dɪˈfiːt/v, n

    đánh bại; trận thua, sự thất bại

    “Our five-a-side team took the defeat well and bought the winners a drink.”

    Đội bóng năm người của chúng tôi đón nhận trận thua rất vui vẻ và còn mời đội thắng một ly.

  • devote/dɪˈvoʊt/v

    dành hết (thời gian, công sức) cho

    “She devotes her Sunday mornings to cycling.”

    Cô ấy dành trọn các buổi sáng Chủ nhật cho việc đạp xe.

  • dive/daɪv/v, n

    lặn, nhảy xuống nước; cú lặn, cú nhảy xuống nước

    “Kenji did a perfect dive into the hotel pool after the conference.”

    Sau hội nghị, Kenji nhảy xuống hồ bơi của khách sạn một cú thật đẹp.

  • gaming/ˈɡeɪmɪŋ/n

    việc chơi game điện tử

    “Half of the IT team spends Friday nights gaming together online.”

    Một nửa nhóm IT dành tối thứ Sáu để cùng chơi game trực tuyến.

  • hunt/hʌnt/n

    cuộc tìm kiếm, cuộc săn lùng

    “The hunt for a new team captain is finally over.”

    Cuộc tìm kiếm đội trưởng mới cuối cùng cũng kết thúc.

  • hunting/ˈhʌntɪŋ/n

    việc săn tìm (hoá thạch, đồ cũ…); việc săn bắn

    “Fossil hunting on the beach is a great way to spend a slow morning.”

    Đi săn tìm hoá thạch trên bãi biển là một cách tuyệt vời để tận hưởng một buổi sáng thong thả.

  • league/liːɡ/n

    giải đấu (thi đấu theo mùa); liên đoàn

    “Our office joined a Thursday-night netball league.”

    Văn phòng chúng tôi đã tham gia một giải bóng lưới đấu vào tối thứ Năm.

  • marathon/ˈmærəθən/n

    cuộc chạy marathon (khoảng 42 km)

    “Three people from finance are running the marathon this year.”

    Năm nay có ba người bên phòng tài chính chạy marathon.

  • medal/ˈmɛdəl/n

    huy chương

    “Everyone who finishes the race gets a medal.”

    Ai về đích cũng được nhận một chiếc huy chương.

  • opponent/əˈpoʊnənt/n

    đối thủ

    “My opponent in the office chess final was our new intern.”

    Đối thủ của tôi trong trận chung kết cờ vua ở văn phòng là cậu thực tập sinh mới.

  • full of beans/life/fʊl əv binz | laɪf/phrase

    tràn đầy năng lượng, sôi nổi, hăng hái

    “You're full of beans today. Did you sleep well for once?”

    Hôm nay trông bạn tràn đầy năng lượng thế. Cuối cùng cũng được ngủ ngon à?

  • give off sth/ɡɪv ɔf/phrase

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng…)

    “The old heater in the gym gives off a strange smell.”

    Cái lò sưởi cũ trong phòng tập toả ra một mùi lạ.

  • go the distance/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/phrase

    kiên trì đến cùng, hoàn thành trọn vẹn (cuộc đua, thử thách)

    “Nobody thought the new project would go the distance, but it did.”

    Không ai nghĩ dự án mới sẽ trụ được đến cùng, nhưng nó đã làm được.