B2 · Bài 34 · Chạy Bộ Buổi Sáng Trước Giờ Làm - Nói Việc Lẽ Ra Phải Làm Từ Lâu Với It's High/About Time
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- project/prəˈdʒɛkt/v
dự báo, dự kiến (con số, xu hướng trong tương lai)
“Analysts project that online sales will double by next year.”
Các nhà phân tích dự báo doanh số trực tuyến sẽ tăng gấp đôi vào năm tới.
- promotion/prəˈmoʊʃən/n
sự thăng chức
“She got a promotion after only eighteen months.”
Cô ấy được thăng chức chỉ sau mười tám tháng.
- proposal/prəˈpoʊzəl/n
bản đề xuất, lời đề nghị
“The board will discuss your proposal on Thursday.”
Ban giám đốc sẽ thảo luận đề xuất của bạn vào thứ Năm.
- psychologist/saɪˈkɑlədʒɪst/n
nhà tâm lý học, chuyên gia tâm lý
“The company invited a psychologist to talk about stress at work.”
Công ty mời một chuyên gia tâm lý đến nói chuyện về căng thẳng trong công việc.
- publishing/ˈpʌblɪʃɪŋ/n
ngành xuất bản
“He has worked in publishing for over fifteen years.”
Anh ấy đã làm trong ngành xuất bản hơn mười lăm năm.
- pursue/pərˈsuː/v
theo đuổi (sự nghiệp, mục tiêu, việc học)
“She left her job to pursue a career in design.”
Cô ấy nghỉ việc để theo đuổi sự nghiệp thiết kế.
- recruit/rɪˈkruːt/v, n
tuyển dụng; người mới được tuyển
“We need to recruit two editors before the summer.”
Chúng tôi cần tuyển hai biên tập viên trước mùa hè.
- recruitment/rɪˈkruːtmənt/n
việc tuyển dụng, quá trình tuyển dụng
“Recruitment takes much longer than it used to.”
Việc tuyển dụng bây giờ mất nhiều thời gian hơn trước rất nhiều.
- requirement/rɪˈkwaɪrmənt/n
yêu cầu, điều kiện bắt buộc
“A driving licence is a requirement for this job.”
Bằng lái xe là yêu cầu bắt buộc cho công việc này.
- resign/rɪˈzaɪn/v
nghỉ việc, từ chức
“He resigned after ten years to start his own business.”
Anh ấy nghỉ việc sau mười năm để mở công ty riêng.
dịu bớt, giảm bớt (cường độ, áp lực, khối lượng việc)
“Work usually eases off a bit in January.”
Công việc thường bớt căng một chút vào tháng Một.
tham gia vào, dấn thân vào (một hoạt động, cuộc thảo luận)
“Managers should engage in regular conversations with their teams.”
Quản lý nên thường xuyên trò chuyện với nhóm của mình.
đổ bể, không thành (kế hoạch, thương vụ)
“Our office move fell through at the last minute.”
Kế hoạch chuyển văn phòng của chúng tôi đổ bể vào phút chót.