B2 · Bài 32 · Người Lao Động Thật Lên Sàn Diễn - Đưa Lời Khuyên Trang Trọng Với Gerund + Is Recommended + To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • master/ˈmæstər/n, v

    bậc thầy; (động từ) thành thạo, làm chủ (một kỹ năng)

    “It took her years to master the art of negotiation.”

    Cô ấy mất nhiều năm mới thành thạo nghệ thuật đàm phán.

  • mechanic/mɪˈkænɪk/n

    thợ máy, thợ sửa xe

    “Our mechanic fixed the delivery van in less than an hour.”

    Thợ máy của chúng tôi sửa xong xe giao hàng trong chưa đầy một tiếng.

  • miner/ˈmaɪnər/n

    thợ mỏ

    “Her grandfather worked as a miner for thirty years.”

    Ông của cô ấy làm thợ mỏ suốt ba mươi năm.

  • mission/ˈmɪʃən/n

    sứ mệnh; nhiệm vụ

    “Our mission is to make workwear that fits every body.”

    Sứ mệnh của chúng tôi là làm ra đồ lao động vừa vặn với mọi vóc dáng.

  • model/ˈmɑdəl/v

    trình diễn, làm mẫu (quần áo)

    “Real workers will model the new uniforms at the show.”

    Những người lao động thật sẽ trình diễn bộ đồng phục mới tại buổi diễn.

  • negotiate/nɪˈɡoʊʃiˌeɪt/v

    đàm phán, thương lượng

    “She negotiated a better price with the fabric supplier.”

    Cô ấy đã thương lượng được giá tốt hơn với nhà cung cấp vải.

  • negotiation/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃn/n

    cuộc đàm phán, sự thương lượng

    “After weeks of negotiation, the two companies signed the contract.”

    Sau nhiều tuần đàm phán, hai công ty đã ký hợp đồng.

  • nursing/ˈnɜrsɪŋ/adj

    (thuộc) điều dưỡng

    “He's in the second year of a nursing degree.”

    Anh ấy đang học năm thứ hai ngành điều dưỡng.

  • occupation/ˌɑkjəˈpeɪʃən/n

    nghề nghiệp

    “Please write your name and occupation on the form.”

    Vui lòng ghi tên và nghề nghiệp của bạn vào mẫu đơn.

  • operate/ˈɑːpəˌreɪt/v

    phẫu thuật, mổ (operate on sb)

    “The surgeon will operate on him tomorrow morning.”

    Bác sĩ sẽ phẫu thuật cho anh ấy vào sáng mai.

  • don’t give up the day job/doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/phrase

    (nói đùa) đừng bỏ nghề chính nhé, ý là chưa đủ giỏi để theo nghề mới

    “Your singing was fun, but don't give up the day job!”

    Bạn hát vui đấy, nhưng đừng bỏ nghề chính nhé!

  • draw sth up/drɔ ˈsʌmθɪŋ ʌp/phrase

    soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) một cách cẩn thận

    “HR is drawing up a new holiday policy.”

    Phòng nhân sự đang soạn chính sách nghỉ phép mới.

  • dress the part/drɛs ðə pɑrt/phrase

    ăn mặc đúng vai, ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh

    “If you want to be taken seriously at the conference, dress the part.”

    Nếu muốn được coi trọng ở hội nghị, hãy ăn mặc cho phù hợp.