Lần Đầu Điều Hành Cuộc Họp Công Trường - Nói Về Năng Lực Của Mình Và Người Khác Với Be Capable Of + V-ing
Được giao điều hành cuộc họp thay chủ tịch, một giám đốc dự án lo lắng về vị sếp mới hay ra lệnh và bàn với đồng nghiệp ai có khả năng làm gì. Ví dụ: "You're more than capable of running it."
- Nói về vai trò và công việc trong công ty với các từ chair, chairman, chief, clerk, command, commander, commission, commitment, conduct, construction, consult.
- Dùng "be capable of + V-ing/N" để nói về năng lực, tiềm năng của ai đó, kể cả ở dạng phủ định, câu hỏi và cách nói "quite capable of".
- Dùng tự nhiên các cụm be prone to, boss sb around và bring home the bacon.
Từ vựng & Ngữ pháp
- chair/tʃɛər/v
chủ trì, điều hành (cuộc họp)
“Tamar will chair the site meeting while the chairman is away.”
Tamar sẽ chủ trì cuộc họp công trường trong lúc chủ tịch đi vắng.
- chairman/ˈtʃɛərmən/n
chủ tịch (hội đồng quản trị, công ty)
“The chairman usually opens the meeting with a short update.”
Chủ tịch thường mở đầu cuộc họp bằng một bản cập nhật ngắn.
- chief/tʃiːf/adj, n
trưởng, đứng đầu (một bộ phận); chính
“Our new chief of operations started last month.”
Giám đốc vận hành mới của chúng tôi bắt đầu làm từ tháng trước.
- clerk/klɜːrk/n
nhân viên văn thư, thư ký (lo sổ sách, số liệu)
“The site clerk keeps a record of every delivery.”
Nhân viên văn thư công trường ghi chép lại mọi chuyến giao hàng.
- command/kəˈmænd/n, v
mệnh lệnh; ra lệnh
“He doesn't make requests; everything he says sounds like a command.”
Anh ấy không đề nghị; câu nào anh ấy nói cũng nghe như mệnh lệnh.
- commander/kəˈmændər/n
sĩ quan chỉ huy
“Before joining the company, he was a navy commander for twenty years.”
Trước khi vào công ty, ông ấy làm sĩ quan chỉ huy hải quân hai mươi năm.
- commission/kəˈmɪʃən/n, v
hoa hồng; đặt làm, ủy nhiệm (thực hiện một việc)
“The board has commissioned an independent review of the project.”
Hội đồng quản trị đã ủy nhiệm thực hiện một cuộc đánh giá độc lập về dự án.
- commitment/kəˈmɪtmənt/n
sự cam kết, sự tận tâm
“The client wants to see a real commitment to the new deadline.”
Khách hàng muốn thấy cam kết thật sự với hạn chót mới.
- conduct/kənˈdʌkt/v, n
tiến hành, thực hiện (cuộc đánh giá, khảo sát…)
“Two outside engineers will conduct the safety review in May.”
Hai kỹ sư bên ngoài sẽ tiến hành cuộc đánh giá an toàn vào tháng Năm.
- construction/kənˈstrʌkʃən/n
việc xây dựng, thi công
“Construction of the east tower is six weeks behind schedule.”
Việc thi công tòa tháp phía đông đang chậm sáu tuần so với kế hoạch.
- consult/kənˈsʌlt/v
hỏi ý kiến, tham khảo ý kiến
“Consult the engineers before you change the schedule.”
Hãy hỏi ý kiến các kỹ sư trước khi thay đổi tiến độ.
dễ bị, hay có xu hướng (làm điều gì, thường là không tốt)
“I'm prone to talking too fast when I'm nervous.”
Tôi hay nói quá nhanh mỗi khi hồi hộp.
sai bảo, ra lệnh cho ai một cách hách dịch
“Nobody likes being bossed around in front of the whole team.”
Chẳng ai thích bị sai bảo hách dịch trước mặt cả nhóm.
kiếm tiền nuôi gia đình
“Many workers take extra shifts just to bring home the bacon.”
Nhiều công nhân nhận thêm ca chỉ để kiếm đủ tiền nuôi gia đình.
Luyện nghe
Bài 1/1In the Chairman's Seat
Chiều thứ Tư tại trụ sở một công ty xây dựng ở Dubai. Tamar vừa được nhờ chủ trì cuộc họp công trường tuần sau và tìm Thabo, quản lý công trường, để bàn trước.
Tamar (giám đốc dự án) · Thabo (quản lý công trường)
1. Why is Tamar chairing the meeting next week?
Vì sao tuần sau Tamar chủ trì cuộc họp?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thuê Chuyên Gia Tư Vấn Cải Thiện Giao Hàng - Nói Về Cam Kết Và Mục Tiêu Với Be Committed To + V-ing
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
