B2 · Bài 18 · Dạo Quanh Hamburg Trước Hội Nghị - Nói Điều Trái Ngược Với Although/Though
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- canal/kəˈnæl/n
kênh đào
“The old warehouses stand right along the canal.”
Những nhà kho cũ nằm ngay dọc kênh đào.
- district/ˈdɪstrɪkt/n
khu, quận (một khu vực trong thành phố)
“Our office is in the old warehouse district.”
Văn phòng chúng tôi nằm ở khu nhà kho cũ.
- downtown/ˈdaʊnˌtaʊn/n, adj, adv
(ở/đến) trung tâm thành phố
“Let's grab dinner downtown after the conference.”
Sau hội nghị mình đi ăn tối ở trung tâm nhé.
- exit/ˈɛɡzɪt/n
lối ra
“Take the exit for the train station when you leave the tunnel.”
Ra khỏi đường hầm thì đi lối ra dẫn tới ga tàu.
- facility/fəˈsɪləti/n
cơ sở, khu tiện ích (toà nhà, khu vực phục vụ mục đích riêng)
“The conference facility can hold two thousand people.”
Khu hội nghị có sức chứa hai nghìn người.
- harbour/ˈhɑːrbər/n
bến cảng
“We watched the container ships come into the harbour.”
Chúng tôi ngắm những tàu container tiến vào cảng.
- lane/leɪn/n
làn đường (cho xe đạp, xe buýt…)
“Please don't walk in the bike lane.”
Xin đừng đi bộ trên làn xe đạp.
- monument/ˈmɑnjumənt/n
tượng đài, công trình tưởng niệm
“The stone monument on the hill is over a hundred years old.”
Tượng đài bằng đá trên đồi đã hơn một trăm năm tuổi.
- mosque/mɑsk/n
nhà thờ Hồi giáo
“The mosque welcomes visitors outside prayer times.”
Nhà thờ Hồi giáo đón khách tham quan ngoài giờ cầu nguyện.
- stall/stɔːl/n
quầy hàng, sạp hàng (ở chợ)
“The fish stalls open before sunrise.”
Các sạp cá mở cửa trước khi mặt trời mọc.
- suburb/ˈsʌbɜːrb/n
vùng ngoại ô
“My hotel is in a quiet suburb, twenty minutes from the centre.”
Khách sạn của tôi ở một vùng ngoại ô yên tĩnh, cách trung tâm hai mươi phút.
- tunnel/ˈtʌnəl/n
đường hầm
“You can walk through the old tunnel under the river.”
Bạn có thể đi bộ qua đường hầm cũ dưới lòng sông.
- urban/ˈɜrbən/adj
(thuộc) đô thị
“She has worked in urban planning for fifteen years.”
Cô ấy đã làm quy hoạch đô thị mười lăm năm.
- zone/zoʊn/n
khu vực, vùng (có quy định riêng)
“Cars aren't allowed in the pedestrian zone.”
Ô tô không được vào khu vực dành cho người đi bộ.
chen chúc, kéo nhau vào (một chỗ chật)
“Hundreds of fans crowded into the small bar to watch the match.”
Hàng trăm cổ động viên chen chúc vào quán bar nhỏ để xem trận đấu.
lên đường, rời đi (đến đâu đó)
“We should head off to the station soon.”
Mình nên ra ga sớm thôi.
tuân thủ, chấp hành (luật, quy định)
“All visitors must abide by the dress code.”
Mọi khách tham quan phải tuân thủ quy định trang phục.