Lễ Kỷ Niệm Công Ty Bị Dời Lịch Đột Xuất - Nói Việc Sẽ Xong Trước Hạn Với Will Have + V3
Lên kế hoạch gấp cho lễ kỷ niệm 50 năm thành lập công ty và nói về những việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian bằng thì tương lai hoàn thành. Ví dụ: "By Friday, I'll have booked the venue and sent the invitations."
- Nói về ngày tháng, thời hạn và sự kiện với các từ advance, anniversary, annually, date, duration, era, formerly, frequent.
- Dùng "will have + V3" (và "won't have + V3", "Will … have + V3?") để nói việc gì sẽ xong trước một thời điểm trong tương lai.
- Dùng tự nhiên các cụm at short notice, crunch time và in advance of sth.
Từ vựng & Ngữ pháp
- advance/ədˈvæn(t)s/n, v, adj
trước (in advance: làm trước, đặt trước); làm trước
“Let's book the photographer in advance, before the good ones are taken.”
Mình đặt thợ chụp ảnh trước đi, kẻo người giỏi bị đặt mất.
- anniversary/ˌænɪˈvɜːrsəri/n
ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm (thành lập, ngày cưới…)
“The company is celebrating its fiftieth anniversary this year.”
Năm nay công ty kỷ niệm 50 năm thành lập.
- annually/ˈænjuəli/adv
hằng năm, mỗi năm một lần
“We host a dinner for our clients annually.”
Năm nào chúng tôi cũng tổ chức một bữa tối cho khách hàng.
- date/deɪt/v
ghi ngày tháng (vào thư, ảnh, giấy tờ)
“Please date and sign the contract before you send it back.”
Vui lòng ghi ngày và ký hợp đồng trước khi gửi lại.
- duration/dʊˈreɪʃn̩/n
thời lượng, khoảng thời gian kéo dài
“The duration of each speech should be under ten minutes.”
Thời lượng mỗi bài phát biểu nên dưới mười phút.
- era/ˈɛrə/n
thời kỳ, thời đại
“These photos are from the fax machine era.”
Những bức ảnh này từ thời còn dùng máy fax.
- formerly/ˈfɔːrmərli/adv
trước đây, trước kia
“Our office was formerly a textile factory.”
Văn phòng của chúng tôi trước đây là một xưởng dệt.
- frequent/ˈfriːkwənt/adj
thường xuyên, hay lui tới
“She's a frequent visitor to our Berlin office.”
Cô ấy là khách thường xuyên của văn phòng Berlin.
đột xuất, gấp, chỉ được báo trước rất ít thời gian
“Sorry to ask at short notice, but can you join the call at three?”
Xin lỗi vì nhờ gấp, nhưng bạn tham gia cuộc gọi lúc ba giờ được không?
giai đoạn nước rút, lúc căng thẳng phải hoàn thành việc gấp
“It's crunch time, so nobody is taking a day off this week.”
Đang giai đoạn nước rút, nên tuần này không ai nghỉ cả.
trước (một sự kiện, một thời điểm nào đó)
“Please send your slides in advance of the meeting.”
Vui lòng gửi slide trước buổi họp.
Luyện nghe
Bài 1/1Ten Days to Fifty Years
Sáng thứ Hai ở văn phòng Toronto. Ursula, điều phối sự kiện, vừa nhận email báo tiệc kỷ niệm 50 năm công ty bị dời sớm lên, và kéo Vivek bên truyền thông vào phòng họp nhỏ.
Ursula (điều phối sự kiện của công ty) · Vivek (trưởng nhóm truyền thông nội bộ)
1. Why has the party been moved forward?
Vì sao bữa tiệc bị dời sớm lên?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chuẩn Bị Đón Thanh Tra An Toàn - Nói Việc Đang Diễn Ra Trong Tương Lai Với Will Be + V-ing
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
