B1 · Bài 60 · Dạo Đêm Qua Cung Điện Hoàng Gia - Phủ Nhận Đã Làm Gì Với Deny + V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- northern/ˈnɔrðərn/adj
(ở) phía bắc
“The northern part of the country is cooler in winter.”
Vùng phía bắc của đất nước mát hơn vào mùa đông.
- prince/prɪns/n
hoàng tử
“A prince opened the new museum last year.”
Năm ngoái một vị hoàng tử đã khai trương bảo tàng mới.
- princess/ˈprɪnsɛs/n
công chúa
“My daughter dressed up as a princess for the school festival.”
Con gái tôi hoá trang thành công chúa cho lễ hội ở trường.
- religion/rɪˈlɪdʒən/n
tôn giáo
“People of every religion and culture work together in our office.”
Người thuộc mọi tôn giáo và nền văn hoá cùng làm việc trong văn phòng chúng tôi.
- religious/rɪˈlɪdʒəs/adj
thuộc về tôn giáo; mộ đạo
“Many local festivals started as religious holidays.”
Nhiều lễ hội địa phương bắt nguồn từ các ngày lễ tôn giáo.
- royal/ˈrɔɪəl/adj
thuộc hoàng gia
“We walked past the royal palace after dinner.”
Sau bữa tối chúng tôi đi bộ ngang qua cung điện hoàng gia.
- southern/ˈsʌðərn/adj
(ở) phía nam
“The southern beaches are beautiful in March.”
Các bãi biển phía nam rất đẹp vào tháng Ba.
- western/ˈwɛstərn/adj
(thuộc) phương Tây; ở phía tây
“The hotel menu has both local and western dishes.”
Thực đơn của khách sạn có cả món địa phương lẫn món Tây.
- worldwide/ˈwɜːrldˌwaɪd/adj, adv
trên toàn thế giới
“The company sells its snacks worldwide.”
Công ty bán đồ ăn vặt của mình trên toàn thế giới.
tác dụng phụ
“Feeling sleepy is a common side effect of this medicine.”
Buồn ngủ là tác dụng phụ thường gặp của thuốc này.
ngủ nướng, ngủ muộn hơn bình thường
“I like to sleep in on Saturday mornings.”
Tôi thích ngủ nướng vào sáng thứ Bảy.
chậm lại, giảm tốc độ
“Slow down! We're not in a hurry.”
Đi chậm thôi! Mình có vội đâu.