B1 · Bài 57 · Ở Lại Muộn Chuẩn Bị Bài Thuyết Trình Về Rô-bốt - Nói Về Sự Đóng Góp Với Contribute To/Towards

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • quotation/kwoʊˈteɪʃn/n

    câu trích dẫn

    “She started her talk with a quotation from a famous engineer.”

    Cô ấy mở đầu bài nói bằng một câu trích dẫn của một kỹ sư nổi tiếng.

  • quote/kwoʊt/v, n

    trích dẫn (lời ai); câu trích dẫn

    “Can I quote you in the company newsletter?”

    Tôi trích lời anh trong bản tin công ty được không?

  • relate/rɪˈleɪt/v

    đồng cảm, thấy mình trong đó (relate to sb/sth)

    “Many new staff can relate to her story about her first week.”

    Nhiều nhân viên mới thấy đồng cảm với câu chuyện của cô ấy về tuần làm việc đầu tiên.

  • request/rɪˈkwɛst/v

    yêu cầu, đề nghị

    “The client requested a short demo of the software.”

    Khách hàng đề nghị xem một buổi giới thiệu ngắn về phần mềm.

  • robot/ˈroʊbɑt/n

    người máy, rô-bốt

    “A robot answers simple questions at reception.”

    Một rô-bốt trả lời các câu hỏi đơn giản ở quầy lễ tân.

  • scan/skæn/v

    quét, scan (tài liệu)

    “Please scan the signed contract and email it to me.”

    Hãy scan bản hợp đồng đã ký và gửi email cho tôi.

  • signal/ˈsɪɡnəl/n, v

    tín hiệu; ra hiệu

    “The wifi signal is very weak in the small meeting room.”

    Tín hiệu wifi trong phòng họp nhỏ rất yếu.

  • software/ˈsɔftwɛr/n

    phần mềm

    “IT installed the new software on all our laptops.”

    Bộ phận IT đã cài phần mềm mới lên tất cả máy tính của chúng tôi.

  • spoken/ˈspoʊkən/adj

    (dạng) nói, được nói ra

    “The app turns spoken English into written notes.”

    Ứng dụng này chuyển tiếng Anh nói thành ghi chú dạng chữ.

  • save your breath/seɪv jʊr brɛθ/phrase

    đừng phí lời (vì nói cũng vô ích)

    “Save your breath. He never changes his mind.”

    Đừng phí lời. Anh ấy chẳng bao giờ đổi ý đâu.

  • send sb off/sɛnd ɔf/phrase

    đuổi (cầu thủ) khỏi sân vì phạm luật

    “The referee sent him off for a bad foul.”

    Trọng tài đuổi anh ta khỏi sân vì một pha phạm lỗi thô bạo.

  • set aside sth / set sth aside/sɛt əˈsaɪd/phrase

    dành riêng ra (thời gian, tiền bạc…) cho một mục đích

    “I set aside an hour every Friday to answer emails.”

    Thứ Sáu nào tôi cũng dành ra một tiếng để trả lời email.