B1 · Bài 53 · Tham Quan Bảo Tàng Lịch Sử Tự Nhiên - Nói Về Nguyên Nhân Với Blame Sth On Sb/Sth
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- shell/ʃɛl/n
vỏ (ốc, sò, trứng…)
“We found a perfect white shell on the beach.”
Chúng tôi tìm được một chiếc vỏ ốc trắng còn nguyên vẹn trên bãi biển.
- soil/sɔɪl/n
đất (trồng trọt)
“Tomatoes grow well in rich, dark soil.”
Cà chua mọc tốt trong đất đen màu mỡ.
- statue/ˈstætʃuː/n
bức tượng
“There's a bronze statue of a horse in the main square.”
Có một bức tượng ngựa bằng đồng ở quảng trường chính.
- stick/stɪk/n
que, cành cây khô, cây gậy
“The dog brought the stick back to me again and again.”
Con chó cứ tha que gỗ về cho tôi hết lần này đến lần khác.
- surface/ˈsɜːrfəs/n
bề mặt
“Dry leaves were floating on the surface of the pond.”
Lá khô nổi trên mặt ao.
- survive/sərˈvaɪv/v
sống sót, tồn tại (qua một thời gian dài hoặc qua điều nguy hiểm)
“Very few plants can survive without water.”
Rất ít loài cây có thể sống sót mà không có nước.
- tail/teɪl/n
cái đuôi
“The cat was moving its tail from side to side.”
Con mèo đang ngoe nguẩy cái đuôi.
- wing/wɪŋ/n
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
“The little bird had hurt its wing.”
Chú chim nhỏ bị thương ở cánh.
chịu đựng ai/cái gì khó chịu
“I can't put up with this noise any longer.”
Tôi không thể chịu nổi tiếng ồn này thêm nữa.
đọc lại (cho ai nghe) để kiểm tra
“Can you read the phone number back to me?”
Bạn đọc lại số điện thoại cho tôi nghe được không?
dựa vào, tin cậy vào ai/cái gì
“We relied on the audio guide for most of the facts.”
Chúng tôi dựa vào máy thuyết minh để biết hầu hết thông tin.