B1 · Bài 50 · Buổi Tối Ở Thị Trấn Biển Vắng Khách - Dự Đoán Khả Năng Thấp Với Be Unlikely To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- unlike/ˌʌnˈlaɪk/prep
không giống, khác với
“Unlike London, this town is very quiet at night.”
Không giống London, thị trấn này về đêm rất yên tĩnh.
- used/juːst/adj
quen với (be used to + danh từ/V-ing)
“I'm not used to working this late.”
Tôi chưa quen làm việc muộn thế này.
- valuable/ˈvæljuəbl/adj
có giá trị, quý giá, hữu ích
“The client's feedback was really valuable.”
Ý kiến phản hồi của khách hàng thật sự rất quý giá.
- value/ˈvælju/n
giá trị
“The client can clearly see the value of our product.”
Khách hàng thấy rõ giá trị của sản phẩm chúng tôi.
- various/ˈvɛəriəs/adj
nhiều… khác nhau
“We met various clients during the trip.”
Trong chuyến đi, chúng tôi gặp nhiều khách hàng khác nhau.
- version/ˈvɜːrʒn/n
phiên bản
“The new version of the app crashed during the demo.”
Phiên bản mới của ứng dụng bị treo trong lúc demo.
- whole/hoʊl/n
toàn bộ (the whole of + danh từ: suốt cả, toàn bộ)
“We spent the whole of the afternoon in meetings.”
Chúng tôi ngồi họp suốt cả buổi chiều.
- worse/wɜːrs/adv
tệ hơn (go worse than…: diễn ra tệ hơn…)
“The presentation went worse than I expected.”
Bài thuyết trình diễn ra tệ hơn tôi nghĩ.
- worst/wɜːrst/adv
tệ nhất
“Which part of the trip went worst?”
Phần nào của chuyến đi diễn ra tệ nhất?
- wrong/rɔŋ/adv
sai, hỏng (go wrong: trục trặc, gặp sự cố)
“Something went wrong with the projector.”
Máy chiếu bị trục trặc gì đó.
ngoài mùa (du lịch), trái mùa
“Seaside hotels are much cheaper out of season.”
Khách sạn ven biển rẻ hơn nhiều khi hết mùa du lịch.
lặp đi lặp lại nhiều lần
“I practised the presentation over and over again.”
Tôi đã luyện bài thuyết trình đi luyện lại nhiều lần.
ngất xỉu, bất tỉnh
“He nearly passed out in the hot meeting room.”
Anh ấy suýt ngất trong phòng họp nóng nực.