B1 · Bài 44 · Học Đan Len Ở Câu Lạc Bộ Công Ty - Dự Đoán Khả Năng Với Be Likely To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • mild/maɪld/adj

    (thời tiết) ôn hoà, ấm dịu; (vị) nhẹ

    “The weather in Lisbon is mild, even in winter.”

    Thời tiết ở Lisbon ôn hoà, kể cả vào mùa đông.

  • mixture/ˈmɪkstʃər/n

    hỗn hợp

    “This sweater is a mixture of wool and silk.”

    Chiếc áo len này làm từ hỗn hợp len và lụa.

  • naturally/ˈnætʃrəli/adv

    một cách tự nhiên (tự nhiên mà làm được)

    “Speaking in public doesn't come naturally to me.”

    Nói trước đám đông không phải là điều tôi tự nhiên làm được.

  • needle/ˈniːdl/n

    kim (khâu, đan)

    “Do you have a needle and thread? A button fell off my shirt.”

    Bạn có kim chỉ không? Áo tôi bị rơi mất một cái cúc.

  • net/nɛt/n

    lưới

    “The kids caught tiny fish in the lake with a net.”

    Bọn trẻ dùng lưới bắt được mấy con cá nhỏ ở hồ.

  • normal/ˈnɔrml/n

    mức bình thường, trạng thái bình thường (than normal, back to normal)

    “The trains are busier than normal this morning.”

    Sáng nay tàu đông hơn bình thường.

  • obvious/ˈɑbviəs/adj

    hiển nhiên, rõ ràng

    “It was obvious that she loved the gift.”

    Rõ ràng là cô ấy rất thích món quà.

  • obviously/ˈɑbviəsli/adv

    rõ ràng là, hiển nhiên là

    “Obviously, we can't finish the report by noon.”

    Rõ ràng là chúng ta không thể xong báo cáo trước trưa.

  • odd/ɑd/adj

    lạ, kỳ quặc

    “It's odd that nobody answered the phone this morning.”

    Lạ thật, sáng nay không ai nghe điện thoại.

  • old-fashioned/ˌoʊldˈfæʃnd/adj

    lỗi thời, kiểu cũ

    “My dad still uses an old-fashioned paper diary.”

    Bố tôi vẫn dùng cuốn sổ lịch giấy kiểu cũ.

  • have no idea about sth/hæv noʊ aɪˈdiə əˈbaʊt/phrase

    không biết gì về cái gì

    “I have no idea about cars, so I took mine to a mechanic.”

    Tôi chẳng biết gì về xe hơi nên đã mang xe đến thợ sửa.

  • hit the hay/hɪt ðə heɪ/phrase

    đi ngủ, lên giường ngủ

    “I'm exhausted. I'm going to hit the hay early tonight.”

    Tôi mệt rã rời. Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm.

  • in a pickle/ɪn ə ˈpɪkəl/phrase

    gặp rắc rối, lâm vào thế khó

    “I'm in a pickle: I've booked two meetings at the same time.”

    Tôi đang gặp rắc rối: tôi lỡ đặt hai cuộc họp cùng một giờ.