B1 · Bài 26 · Rủ Đồng Nghiệp Leo Núi Ngắm Bình Minh - Nói Việc Gì Đáng Làm Với It's Worth + V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- aim/eɪm/v, n
đặt mục tiêu, nhắm tới (làm gì); mục tiêu
“We aim to finish the 10K run in under an hour.”
Chúng tôi đặt mục tiêu chạy xong 10 km trong chưa đầy một tiếng.
- celebration/ˌsɛləˈbreɪʃn/n
sự ăn mừng, buổi ăn mừng
“After the final, the team had a big celebration in the office.”
Sau trận chung kết, cả đội đã ăn mừng lớn ở văn phòng.
- champion/ˈtʃæmpiən/n
nhà vô địch
“Our goalkeeper was a national champion when he was young.”
Thủ môn của đội mình từng là nhà vô địch quốc gia khi còn trẻ.
- climb/klaɪm/n
chặng leo, cuộc leo (lên núi, đồi)
“The last part of the climb is very steep.”
Đoạn cuối của chặng leo rất dốc.
- fitness/ˈfɪtnəs/n
thể lực, sức khoẻ thể chất
“Cycling to work has really improved my fitness.”
Đạp xe đi làm đã thực sự cải thiện thể lực của tôi.
- hunt/hʌnt/v
săn lùng, lùng tìm (thứ gì)
“I hunted for cheap tennis shoes all weekend.”
Tôi đã lùng tìm giày tennis giá rẻ suốt cả cuối tuần.
- kick/kɪk/v, n
đá; cú đá
“He scored with a perfect kick from the corner.”
Anh ấy ghi bàn bằng một cú đá hoàn hảo từ góc sân.
- leisure/ˈliːʒər/n
thời gian rảnh, lúc nhàn rỗi
“Most of my leisure time goes on football and films.”
Phần lớn thời gian rảnh của tôi dành cho bóng đá và phim ảnh.
có hứng, muốn (làm gì)
“I'm not in the mood for a long run today.”
Hôm nay tôi không có hứng chạy đường dài.
thích, hăng hái với ai/điều gì
“She's really keen on rock climbing.”
Cô ấy rất thích leo núi đá.
đánh bại ai đó dễ dàng
“The sales team blew us away in the first match.”
Đội kinh doanh đã đánh bại chúng tôi dễ dàng trong trận đầu tiên.