B1 · Bài 2 · Buổi Kiểm Tra Sức Khỏe Ở Công Ty - Nói Về Tác Động Của Áp Lực Với Be Affected By

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • breath/brɛθ/n

    hơi thở

    “Take a deep breath before you start your presentation.”

    Hãy hít một hơi thật sâu trước khi bắt đầu bài thuyết trình.

  • breathe/brið/v

    thở, hít thở

    “It's hard to breathe in this small, stuffy meeting room.”

    Thật khó thở trong phòng họp nhỏ và bí bách này.

  • breathing/ˈbriːðɪŋ/n

    sự thở, hô hấp

    “Slow breathing helps me relax before a difficult client call.”

    Thở chậm giúp tôi thư giãn trước một cuộc gọi khó với khách hàng.

  • chest/tʃɛst/n

    ngực

    “If you ever feel pain in your chest, see a doctor right away.”

    Nếu bạn thấy đau ngực, hãy đi khám bác sĩ ngay.

  • injure/ˈɪndʒər/v

    làm bị thương

    “He injured his back lifting heavy boxes in the storeroom.”

    Anh ấy bị thương ở lưng khi bê những thùng hàng nặng trong kho.

  • injured/ˈɪndʒərd/adj

    bị thương

    “Our injured goalkeeper had to watch the office football match from the side.”

    Thủ môn bị thương của chúng tôi phải ngồi xem trận bóng của công ty từ bên ngoài.

  • lip/lɪp/n

    môi

    “The air conditioning in the office makes my lips really dry.”

    Máy lạnh trong văn phòng làm môi tôi khô nứt.

  • mental/ˈmɛntl/adj

    (thuộc) tinh thần

    “Our company offers free support for mental health.”

    Công ty chúng tôi hỗ trợ miễn phí về sức khỏe tinh thần.

  • muscle/ˈmʌsəl/n

    cơ, cơ bắp

    “Sitting at a desk all day can make your back muscles weak.”

    Ngồi bàn làm việc cả ngày có thể khiến cơ lưng bị yếu.

  • nail/neɪl/n

    móng (tay/chân)

    “She bites her nails when she's nervous before a big meeting.”

    Cô ấy cắn móng tay mỗi khi lo lắng trước một cuộc họp lớn.

  • as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle/æz fɪt æz ə ˈfɪdl/phrase

    khỏe như vâm, sức khỏe rất tốt

    “Our CEO is almost seventy, but he's as fit as a fiddle.”

    Giám đốc điều hành của chúng tôi gần bảy mươi tuổi nhưng vẫn khỏe như vâm.

  • at risk from/of sth/æt rɪsk frʌm/əv ˈsʌmθɪŋ/phrase

    có nguy cơ bị (điều gì xấu); bị đe dọa bởi cái gì

    “People who sit all day are at risk of back problems.”

    Những người ngồi cả ngày có nguy cơ bị các vấn đề về lưng.

  • burn out / burn sb out/bɜrn aʊt/phrase

    kiệt sức (vì làm việc quá sức); làm ai kiệt sức

    “If you work twelve hours a day, you'll burn out quickly.”

    Nếu ngày nào bạn cũng làm mười hai tiếng, bạn sẽ nhanh chóng kiệt sức.