A2 · Bài 57 · Trồng Cây Trên Thung Lũng Ven Biển - Nhắc Đến Lúc Làm Gì Với It's Time To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • plant/plænt/v

    trồng (cây)

    “Our team planted fifty trees last spring.”

    Mùa xuân năm ngoái nhóm chúng tôi đã trồng năm mươi cây.

  • rock/rɑk/n

    hòn đá, tảng đá

    “We sat on a big rock and had our lunch.”

    Chúng tôi ngồi trên một tảng đá lớn và ăn trưa.

  • sky/skaɪ/n

    bầu trời

    “The sky was clear, so we could see for miles.”

    Trời quang đãng nên chúng tôi nhìn được rất xa.

  • smoke/smoʊk/n, v

    khói; hút (thuốc)

    “There was smoke coming from the kitchen.”

    Có khói bốc ra từ nhà bếp.

  • spider/ˈspaɪdər/n

    con nhện

    “My colleague screamed when she saw a spider on her desk.”

    Đồng nghiệp tôi hét lên khi thấy một con nhện trên bàn làm việc.

  • stone/stoʊn/n

    đá; hòn đá

    “The old farmhouse has thick stone walls.”

    Ngôi nhà trang trại cũ có tường đá dày.

  • valley/ˈvæli/n

    thung lũng

    “A small river runs through the valley.”

    Một con sông nhỏ chảy qua thung lũng.

  • view/vjuː/n

    quang cảnh, cảnh nhìn

    “The meeting room has a great view of the city.”

    Phòng họp có tầm nhìn rất đẹp ra thành phố.

  • wave/weɪv/n

    con sóng

    “The waves are too big for swimming today.”

    Hôm nay sóng to quá, không bơi được.

  • wild/waɪld/adj

    hoang dã, mọc tự nhiên

    “Wild flowers grow along the path.”

    Hoa dại mọc dọc theo lối đi.

  • wood/wʊd/n

    gỗ; củi

    “We need some dry wood for the fire.”

    Chúng ta cần ít củi khô để nhóm lửa.