A2 · Bài 31 · Rủ Đồng Nghiệp Tham Gia Giải Thể Thao - Mời Ai Làm Gì Với Invite + O + to V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • adventure/ədˈvɛntʃɚ/n

    cuộc phiêu lưu, trải nghiệm mới lạ

    “Playing in a team for the first time is a real adventure.”

    Lần đầu chơi trong một đội đúng là một trải nghiệm mới lạ.

  • athlete/ˈæθliːt/n

    vận động viên

    “You don't have to be an athlete to join our team.”

    Bạn không cần là vận động viên mới được vào đội của chúng tôi.

  • baseball/ˈbeɪsˌbɔl/n

    bóng chày

    “Our office plays baseball in the park on Fridays.”

    Văn phòng chúng tôi chơi bóng chày ở công viên vào các ngày thứ Sáu.

  • basketball/ˈbæskɪtˌbɔl/n

    bóng rổ

    “There is a basketball court next to our building.”

    Có một sân bóng rổ ngay cạnh toà nhà của chúng tôi.

  • celebrate/ˈsɛləˌbreɪt/v

    ăn mừng

    “We always celebrate with pizza after a game.”

    Sau mỗi trận đấu chúng tôi luôn ăn mừng bằng pizza.

  • compete/kəmˈpiːt/v

    thi đấu, tranh tài

    “Six teams compete in the office tournament.”

    Sáu đội tranh tài trong giải đấu của văn phòng.

  • competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/n

    cuộc thi, giải đấu

    “The sports competition starts next month.”

    Giải thể thao bắt đầu vào tháng sau.

  • drawing/ˈdrɔːɪŋ/n

    bức vẽ, tranh vẽ

    “She made a funny drawing of our basketball team.”

    Cô ấy vẽ một bức tranh vui nhộn về đội bóng rổ của chúng tôi.

  • fish/fɪʃ/v

    câu cá

    “On quiet weekends, I like to fish at the lake.”

    Những cuối tuần yên tĩnh, tôi thích câu cá ở hồ.

  • support sb in sth/səˈpɔrt ˈsʌmˌbɑdi ɪn ˈsʌmθɪŋ/phrase

    ủng hộ, cổ vũ ai trong việc gì

    “Our families came to support us in the final.”

    Gia đình chúng tôi đến cổ vũ chúng tôi trong trận chung kết.