A2 · Bài 25 · Nhà Báo Đến Thăm Nhà Máy - Nói Về Điều Dự Kiến Với Expect To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • factory/ˈfæktəri/n

    nhà máy

    “Our factory makes bread and cakes for supermarkets.”

    Nhà máy của chúng tôi làm bánh mì và bánh ngọt cho các siêu thị.

  • farming/ˈfɑːrmɪŋ/n

    nghề nông, việc làm nông

    “His family worked in farming for fifty years.”

    Gia đình anh ấy làm nông suốt năm mươi năm.

  • industry/ˈɪndəstri/n

    ngành công nghiệp, ngành

    “The food industry is growing in this area.”

    Ngành thực phẩm đang phát triển ở khu vực này.

  • instructor/ɪnˈstrʌktər/n

    người hướng dẫn, huấn luyện viên

    “The instructor showed us how to use the machine.”

    Người hướng dẫn chỉ cho chúng tôi cách dùng máy.

  • journalist/ˈdʒɜːrnəlɪst/n

    nhà báo

    “A journalist called to ask about our new products.”

    Một nhà báo gọi điện hỏi về các sản phẩm mới của chúng tôi.

  • lawyer/ˈlɔːjər/n

    luật sư

    “Our lawyer reads every contract before we sign it.”

    Luật sư của chúng tôi đọc mọi hợp đồng trước khi chúng tôi ký.

  • leader/ˈliːdər/n

    người lãnh đạo, trưởng (nhóm)

    “Our team leader is very calm and kind.”

    Trưởng nhóm của chúng tôi rất điềm tĩnh và tốt bụng.

  • manager/ˈmænɪdʒər/n

    quản lý

    “The factory manager walks around the floor every morning.”

    Sáng nào quản lý nhà máy cũng đi một vòng khu sản xuất.

  • offer/ˈɔfər/v, n

    đưa ra, mời (việc làm); lời đề nghị

    “They offered her a job as a team leader.”

    Họ mời cô ấy làm trưởng nhóm.

  • show up/ʃoʊ ʌp/phrase

    xuất hiện, có mặt (ở nơi đã hẹn)

    “Please show up ten minutes before the training.”

    Hãy có mặt trước buổi huấn luyện mười phút nhé.