A2 · Bài 20 · Tàu Biển Huỷ Chuyến Ban Đêm - Kể Việc Xoay Xở Được Với Manage To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • railway/ˈreɪlweɪ/n

    đường sắt

    “The railway station is next to our office.”

    Ga đường sắt nằm ngay cạnh văn phòng chúng tôi.

  • ride/raɪd/n

    chuyến đi (bằng xe)

    “It's a ten-minute bus ride to the office.”

    Đi xe buýt đến văn phòng mất mười phút.

  • route/ruːt/n

    tuyến đường

    “This is the fastest route to the airport.”

    Đây là tuyến đường nhanh nhất ra sân bay.

  • sail/seɪl/v

    đi thuyền; (tàu) khởi hành, chạy trên biển

    “The ferry sails at eight every evening.”

    Phà khởi hành lúc tám giờ mỗi tối.

  • sailing/ˈseɪlɪŋ/n

    việc đi thuyền; môn đi thuyền buồm

    “Sailing is very popular in this city.”

    Đi thuyền buồm rất phổ biến ở thành phố này.

  • seat/siːt/n

    chỗ ngồi

    “Excuse me, is this seat free?”

    Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa?

  • ship/ʃɪp/n

    con tàu (tàu thủy)

    “The ship leaves the harbour at nine.”

    Con tàu rời cảng lúc chín giờ.

  • speed/spiːd/n

    tốc độ

    “This train travels at a very high speed.”

    Đoàn tàu này chạy với tốc độ rất cao.

  • stay/steɪ/n

    kỳ lưu trú; thời gian ở lại

    “Enjoy your stay in Oslo!”

    Chúc bạn có thời gian ở Oslo thật vui!

  • tour/tʊr/n

    chuyến tham quan

    “Our visitors took a short tour of the factory.”

    Khách của chúng tôi đi tham quan nhà máy một vòng ngắn.

  • make a plan/meɪk ə plæn/phrase

    lập kế hoạch, lên kế hoạch

    “Let's make a plan for the business trip.”

    Mình lên kế hoạch cho chuyến công tác nhé.