A2 · Bài 17 · Phàn Nàn Ở Quầy Lễ Tân Khách Sạn - Nêu Vấn Đề Lịch Sự Với Complain About

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • bar/bɑr/n

    quán bar

    “The hotel bar is open until midnight.”

    Quán bar của khách sạn mở cửa đến nửa đêm.

  • bridge/brɪdʒ/n

    cây cầu

    “Our office is just across the bridge.”

    Văn phòng của chúng tôi nằm ngay bên kia cầu.

  • castle/ˈkæsəl/n

    lâu đài

    “You can see the castle from the meeting room.”

    Từ phòng họp bạn có thể nhìn thấy lâu đài.

  • church/tʃɜːrtʃ/n

    nhà thờ

    “There's an old church next to our hotel.”

    Có một nhà thờ cổ ngay cạnh khách sạn của chúng tôi.

  • gate/ɡeɪt/n

    cổng

    “Let's meet at the castle gate at ten.”

    Mười giờ mình gặp nhau ở cổng lâu đài nhé.

  • palace/ˈpæləs/n

    cung điện

    “The palace is a short walk from the station.”

    Cung điện cách nhà ga một quãng đi bộ ngắn.

  • pub/pʌb/n

    quán rượu (kiểu Anh, Ireland)

    “The team often goes to a pub after work on Fridays.”

    Cả nhóm thường đến quán rượu sau giờ làm vào thứ Sáu.

  • reception/rɪˈsepʃn/n

    quầy lễ tân

    “Please leave your key at reception.”

    Vui lòng để lại chìa khoá ở quầy lễ tân.

  • site/saɪt/n

    địa điểm; công trường (building site)

    “There's a noisy building site next to our office.”

    Cạnh văn phòng chúng tôi có một công trường xây dựng rất ồn.

  • tower/ˈtaʊər/n

    tháp, toà tháp

    “The old clock tower is in the middle of town.”

    Tháp đồng hồ cổ nằm ở giữa thị trấn.

  • street light/ˈstrit laɪt/phrase

    đèn đường

    “The street light outside my window is very bright.”

    Cái đèn đường ngoài cửa sổ phòng tôi rất sáng.