A2 · Bài 7 · Dẫn Khách Đi Ăn Ở Căng Tin - Gọi Món Lịch Sự Với Would Like To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • bean/biːn/n

    hạt đậu

    “The canteen serves rice and beans on Fridays.”

    Căng tin phục vụ cơm và đậu vào thứ Sáu.

  • beef/biːf/n

    thịt bò

    “Would you like beef or chicken for lunch?”

    Bạn muốn ăn thịt bò hay thịt gà cho bữa trưa?

  • biscuit/ˈbɪskɪt/n

    bánh quy

    “There's a box of biscuits in the meeting room.”

    Có một hộp bánh quy trong phòng họp.

  • boil/bɔɪl/v

    đun sôi; luộc

    “Can you boil some water for tea?”

    Bạn đun giúp ít nước để pha trà được không?

  • can/kæn/n

    lon; hộp (đồ uống, đồ hộp)

    “I'd like a can of cola, please.”

    Cho tôi một lon cola nhé.

  • chip/tʃɪp/n

    khoai tây chiên (thường dùng số nhiều: chips)

    “Fish and chips is a popular lunch in London.”

    Cá và khoai tây chiên là món trưa phổ biến ở London.

  • cook/kʊk/n

    đầu bếp; người nấu ăn

    “Our canteen cook makes great soup.”

    Đầu bếp ở căng tin chúng tôi nấu súp rất ngon.

  • fat/fæt/n

    chất béo; mỡ

    “This snack has a lot of fat and sugar.”

    Món ăn vặt này có nhiều chất béo và đường.

  • fork/fɔrk/n

    cái nĩa

    “Could I have a fork, please?”

    Cho tôi xin một cái nĩa được không?

  • fresh/frɛʃ/adj

    tươi; mới làm

    “The fruit in the pantry is fresh every morning.”

    Trái cây trong pantry sáng nào cũng tươi.

  • jam/dʒæm/n

    mứt

    “I'd like some toast with jam, please.”

    Cho tôi ít bánh nướng phết mứt nhé.

  • knife/naɪf/n

    con dao

    “You need a sharp knife for this steak.”

    Bạn cần một con dao sắc để cắt miếng thịt này.

  • lấy, nhặt lên; đến lấy (đồ đã đặt); mua (tiện đường)

    “Can you pick up some coffee on your way in?”

    Trên đường đến công ty, bạn mua giúp ít cà phê được không?