A1 · Bài 80 · Đi Bộ Ra Chợ Buổi Tối - Nói Điều Mình Thích Và Ghét Với Like/Love/Hate + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • down/daʊn/adv, prep

    xuống; dọc theo (con đường)

    “Walk down this street for five minutes.”

    Đi dọc con đường này năm phút.

  • downstairs/ˈdaʊnˌstɛərz/adv

    ở tầng dưới; xuống tầng dưới

    “I'm downstairs in the lobby.”

    Mình đang ở dưới sảnh.

  • east/iːst/n, adj, adv

    phía đông

    “The old market is east of the hotel.”

    Khu chợ cũ ở phía đông khách sạn.

  • far/fɑːr/adv

    xa

    “Is the station far from here?”

    Nhà ga có xa đây không?

  • front/frʌnt/n, adj

    phía trước (in front of: ở phía trước)

    “I'm waiting in front of the lift.”

    Mình đang đợi trước thang máy.

  • here/hɪər/adv

    ở đây

    “Come here, please.”

    Lại đây nhé.

  • in/ɪn/prep, adv

    trong, ở trong

    “My keys are in my bag.”

    Chìa khoá của tôi ở trong túi.

  • into/ˈɪntuː/prep

    vào trong (chỉ sự di chuyển)

    “Let's go into the market.”

    Mình đi vào trong chợ đi.

  • left/lɛft/adj, adv, n

    trái; bên trái

    “Turn left at the bridge.”

    Rẽ trái ở cây cầu.

  • inside/ˌɪnˈsaɪd/prep, adv, n, adj

    bên trong; ở trong nhà

    “It's cold. Let's sit inside.”

    Trời lạnh. Mình ngồi trong nhà đi.