A1 · Bài 78 · Đi Bộ Ăn Trưa Ngày Mưa - Nói Việc Đã Làm Xong Với Finish + V-ing
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- to/tuː/, /tə/, /tʊ/prep, infinitive marker
đến, tới; (đứng trước động từ nguyên mẫu)
“Let's walk to the park.”
Mình đi bộ đến công viên nhé.
- try/traɪ/v
thử; cố gắng
“Let's try the new café.”
Mình thử quán cà phê mới đi.
- turn/tɜːrn/v, n
rẽ; lượt
“Turn left at the park.”
Rẽ trái ở công viên.
- use/juːz/v
dùng, sử dụng
“You can use my umbrella.”
Bạn có thể dùng ô của mình.
- wait/weɪt/v
chờ, đợi
“Please wait here for five minutes.”
Bạn đợi ở đây năm phút nhé.
- walk/wɔk/v, n
đi bộ; cuộc đi bộ
“I walk to work every day.”
Ngày nào tôi cũng đi bộ đi làm.
- want/wɑnt/v
muốn
“I want to eat noodles today.”
Hôm nay tôi muốn ăn mì.
- will/wɪl/modal v
sẽ (dùng cho tương lai)
“I think it will rain this afternoon.”
Tôi nghĩ chiều nay trời sẽ mưa.
- would/wʊd/modal v
dùng để hỏi, mời lịch sự (Would you like…?)
“Would you like a coffee?”
Bạn có muốn uống cà phê không?
- write/raɪt/v
viết
“I write emails every morning.”
Sáng nào tôi cũng viết email.
kém mười lăm (15 phút trước giờ đó)
“My meeting is at a quarter to two.”
Cuộc họp của tôi lúc hai giờ kém mười lăm.