A1 · Bài 76 · Chuẩn Bị Cho Buổi Chạy Từ Thiện Của Công Ty - Nói Ai Nhận Làm Việc Gì Với Agree To V
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- must/mʌst/modal v
phải (bắt buộc hoặc tự thấy cần làm)
“I must go now.”
Tôi phải đi bây giờ.
- need/niːd/v
cần
“I need twenty bottles of water.”
Tôi cần hai mươi chai nước.
- open/ˈoʊpən/adj, v
mở; đang mở
“I'll open the blinds.”
Để tôi kéo rèm lên.
- prepare/prɪˈpɛər/v
chuẩn bị
“I'm going to prepare the snacks tonight.”
Tối nay tôi sẽ chuẩn bị đồ ăn nhẹ.
- put/pʊt/v
đặt, để, cho (vào đâu)
“Put the bottles in the fridge.”
Cho mấy chai nước vào tủ lạnh nhé.
- read/riːd/v
đọc
“Please read my email tonight.”
Tối nay nhớ đọc email của tôi nhé.
- remember/rɪˈmɛmbər/v
nhớ (không quên)
“Remember the cups, too!”
Nhớ mang cả cốc nữa nhé!
- repeat/rɪˈpit/v
nhắc lại, lặp lại
“Sorry, can you repeat that?”
Xin lỗi, bạn nhắc lại được không?
- run/rʌn/v
chạy
“I run every morning.”
Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
- see/siː/v
nhìn thấy
“Can you see the park from your window?”
Từ cửa sổ nhà bạn có nhìn thấy công viên không?
Thời tiết thế nào?
“What's the weather like today? – It's sunny.”
Hôm nay thời tiết thế nào? – Trời nắng.