A1 · Bài 75 · Thăm Đồng Nghiệp Bị Đau Lưng - Nói Điều Có Thể Và Không Thể Làm Với Can

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • let/lɛt/v

    để (cho) ai làm gì; Let me… = để tôi…

    “Let me help you.”

    Để tôi giúp bạn.

  • lie/laɪ/v

    nằm (lie down = nằm xuống)

    “Lie down on the sofa.”

    Nằm xuống ghế sofa đi.

  • listen/ˈlɪsən/v

    lắng nghe, nghe (listen to…)

    “I can listen to music now.”

    Bây giờ tôi nghe nhạc được rồi.

  • look/lʊk/v

    nhìn (look at = nhìn vào; look in = nhìn vào trong)

    “Look at this photo from the team!”

    Nhìn tấm ảnh của cả nhóm này đi!

  • lose/luːz/v

    làm mất, đánh mất

    “I always lose my headphones.”

    Tôi lúc nào cũng làm mất tai nghe.

  • make/meɪk/v

    làm, pha, nấu

    “I can make you some tea.”

    Tôi pha trà cho bạn nhé.

  • mean/miːn/v

    có nghĩa là; ý (bạn) là

    “You mean these?”

    Ý bạn là mấy cái này à?

  • miss/mɪs/v

    nhớ (ai, khi vắng họ)

    “We all miss you at the office.”

    Ở văn phòng ai cũng nhớ bạn.

  • move/muːv/v

    cử động, di chuyển

    “I can't move very much.”

    Tôi không cử động được nhiều.

  • watch TVwɑːtʃ tiːˈviːphrase

    xem ti vi

    “I lie on the sofa and watch TV.”

    Tôi nằm trên ghế sofa và xem ti vi.