A1 · Bài 72 · Làm Thiệp Chia Tay Quản Lý - Quyết Định, Đề Nghị Và Cảnh Báo Với Will
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- create/kriˈeɪt/v
tạo ra, làm ra (một thứ mới)
“Let's create a card for our manager.”
Mình làm một tấm thiệp cho quản lý đi.
- cut/kʌt/v
cắt
“I'll cut the paper first.”
Tôi sẽ cắt giấy trước.
- decide/dɪˈsaɪd/v
quyết định
“You can decide the colours.”
Bạn quyết định màu sắc nhé.
- describe/dɪˈskraɪb/v
miêu tả, tả lại
“Can you describe her garden?”
Bạn tả lại khu vườn của cô ấy được không?
- do/duː/v, auxiliary v
làm; trợ động từ trong câu hỏi, phủ định
“What will we do this afternoon?”
Chiều nay chúng ta sẽ làm gì?
- draw/drɔː/v
vẽ (bằng bút)
“I can draw a red rose.”
Tôi vẽ được một bông hồng đỏ.
- end/ɛnd/n, v
kết thúc; phần cuối, lúc cuối
“The meeting will end at four.”
Cuộc họp sẽ kết thúc lúc bốn giờ.
- fall/fɔl/v
rơi, ngã
“Careful! That glass will fall.”
Cẩn thận! Cái cốc đó sẽ rơi đấy.
- feel/fiːl/v
cảm thấy
“I don't feel well today.”
Hôm nay tôi thấy không khoẻ.
- fill/fɪl/v
làm đầy, đổ đầy, rót đầy
“Can you fill the vase with water?”
Bạn đổ đầy nước vào bình hoa được không?
uống thuốc
“You can take medicine after lunch.”
Bạn có thể uống thuốc sau bữa trưa.