A1 · Bài 69 · Đồng Nghiệp Mới Đến Lisbon - Đưa Ra Lời Khuyên Với Should + V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • capital/ˈkæpɪtl/n, adj

    thủ đô

    “Lisbon is the capital of Portugal.”

    Lisbon là thủ đô của Bồ Đào Nha.

  • country/ˈkʌntri/n

    đất nước, quốc gia

    “Our team works in five countries.”

    Nhóm chúng tôi làm việc ở năm quốc gia.

  • culture/ˈkʌltʃər/n

    văn hoá

    “I want to learn about the local culture.”

    Tôi muốn tìm hiểu văn hoá địa phương.

  • festival/ˈfɛstəvəl/n

    lễ hội

    “There's a music festival in June.”

    Tháng Sáu có một lễ hội âm nhạc.

  • island/ˈaɪlənd/n

    hòn đảo

    “We're going to visit a small island.”

    Chúng tôi sẽ đi thăm một hòn đảo nhỏ.

  • language/ˈlæŋɡwɪdʒ/n

    ngôn ngữ, tiếng

    “She speaks three languages.”

    Cô ấy nói được ba thứ tiếng.

  • world/wɜrld/n

    thế giới

    “Our company has offices all over the world.”

    Công ty chúng tôi có văn phòng khắp thế giới.

  • foreign/ˈfɔrən/adj

    nước ngoài, ngoại (ngoại ngữ, người nước ngoài)

    “English is a foreign language for me.”

    Với tôi, tiếng Anh là một ngoại ngữ.

  • international/ˌɪntərˈnæʃənəl/adj

    quốc tế

    “We work in an international team.”

    Chúng tôi làm việc trong một nhóm quốc tế.

  • start workstɑrt wɜrkphrase

    bắt đầu làm việc (vào ca, vào giờ làm)

    “I start work at nine o'clock.”

    Tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ.