A1 · Bài 66 · Buổi Sáng Đầu Tiên Của Đồng Nghiệp Mới - Nói Về Sở Thích Với Like / Love / Hate + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • discuss/dɪˈskʌs/v

    thảo luận, bàn về

    “Let's discuss the plan after lunch.”

    Sau bữa trưa mình bàn về kế hoạch nhé.

  • email/ˈiːmeɪl/n, v

    thư điện tử, email; gửi email

    “I'm going to email the form to you.”

    Tôi sẽ gửi mẫu đơn cho bạn qua email.

  • explain/ɪkˈspleɪn/v

    giải thích

    “Can you explain this chart, please?”

    Bạn giải thích biểu đồ này giúp tôi được không?

  • form/fɔːrm/n, v

    mẫu đơn, tờ khai

    “Please fill in this form.”

    Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

  • guess/ɡɛs/v, n

    đoán; (I guess) chắc là, tôi đoán là

    “I guess he's in a meeting.”

    Tôi đoán là anh ấy đang họp.

  • idea/aɪˈdiə/n

    ý tưởng, ý kiến; (any idea?) có biết không

    “That's a great idea!”

    Ý tưởng đó hay quá!

  • information/ˌɪnfərˈmeɪʃn/n

    thông tin (danh từ không đếm được)

    “Can you send me more information?”

    Bạn gửi thêm thông tin cho tôi được không?

  • internet/ˈɪntərnɛt/n

    mạng internet

    “The internet is very slow today.”

    Hôm nay mạng rất chậm.

  • introduce/ˌɪntrəˈduːs/v

    giới thiệu

    “Let me introduce our new designer.”

    Để tôi giới thiệu nhà thiết kế mới của chúng ta.

  • letter/ˈlɛtər/n

    lá thư, bức thư

    “There's a letter for you at reception.”

    Có một lá thư gửi bạn ở quầy lễ tân.

  • turn sth ontɝːn ɑːnphrase

    bật (thiết bị, đèn, máy móc)

    “Can you turn the light on, please?”

    Bạn bật đèn lên giúp tôi được không?