A1 · Bài 65 · Xin Lời Khuyên Khi Viết Blog Cho Nhóm - Nói Thích Làm Gì Với Enjoy + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • advice/ədˈvaɪs/n

    lời khuyên (danh từ không đếm được: some advice)

    “Thanks for the advice!”

    Cảm ơn bạn vì lời khuyên nhé!

  • agree/əˈɡriː/v

    đồng ý, đồng tình

    “I agree with you. The meeting is too long.”

    Tôi đồng ý với bạn. Cuộc họp dài quá.

  • answer/ˈænsər/n, v

    câu trả lời; trả lời

    “Please answer the client's email today.”

    Hôm nay bạn trả lời email của khách hàng nhé.

  • blog/blɑːɡ/n

    blog, trang nhật ký trên mạng

    “I read her travel blog every week.”

    Tuần nào tôi cũng đọc blog du lịch của cô ấy.

  • call/kɔːl/v, n

    gọi điện; cuộc gọi

    “Can I call you after lunch?”

    Sau bữa trưa tôi gọi cho bạn được không?

  • camera/ˈkæmərə/n

    máy ảnh; camera

    “My new camera takes great photos.”

    Máy ảnh mới của tôi chụp ảnh rất đẹp.

  • chart/tʃɑːrt/n

    biểu đồ

    “This chart shows our sales.”

    Biểu đồ này cho thấy doanh số của chúng ta.

  • computer/kəmˈpjutər/n

    máy tính

    “My computer is very slow today.”

    Hôm nay máy tính của tôi chạy rất chậm.

  • conversation/ˌkɑnvərˈseɪʃn/n

    cuộc trò chuyện

    “We have a nice conversation at lunch every day.”

    Ngày nào chúng tôi cũng trò chuyện vui vẻ trong bữa trưa.

  • description/dɪˈskrɪpʃn/n

    đoạn mô tả, sự miêu tả

    “Please write a short description of the photo.”

    Hãy viết một đoạn mô tả ngắn cho bức ảnh.

  • dialogue/ˈdaɪəˌlɔɡ/n

    đoạn hội thoại, cuộc đối thoại

    “The video has a short dialogue in English.”

    Video có một đoạn hội thoại ngắn bằng tiếng Anh.

  • send a messagesɛnd ə ˈmɛsɪdʒphrase

    gửi tin nhắn

    “I'm going to send a message to the team.”

    Tôi sẽ gửi tin nhắn cho cả nhóm.