A1 · Bài 63 · Hỏi Về Ngày Hội Gia Đình Của Công Ty - Nói Ai Làm Được Gì Với Can + V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • fish/fɪʃ/n

    con cá (số nhiều thường vẫn là "fish")

    “There are lots of fish in the lake.”

    Trong hồ có rất nhiều cá.

  • flower/ˈflaʊər/n

    bông hoa

    “These flowers are for your desk.”

    Những bông hoa này là để đặt trên bàn làm việc của bạn.

  • garden/ˈɡɑːrdn/n

    khu vườn

    “Our office has a small garden.”

    Văn phòng của chúng tôi có một khu vườn nhỏ.

  • grow/ɡroʊ/v

    mọc, lớn lên; trồng

    “Flowers grow fast in the spring.”

    Vào mùa xuân hoa mọc rất nhanh.

  • horse/hɔːrs/n

    con ngựa

    “Can you ride a horse?”

    Bạn có biết cưỡi ngựa không?

  • land/lænd/n

    đất liền, mặt đất (không phải dưới nước)

    “After the boat trip, I'm happy to be on land.”

    Sau chuyến đi thuyền, tôi vui vì được lên bờ.

  • lion/ˈlaɪən/n

    con sư tử

    “Lions sleep a lot in the day.”

    Sư tử ngủ rất nhiều vào ban ngày.

  • mountain/ˈmaʊntən/n

    núi, ngọn núi

    “We can see the mountain from our office.”

    Từ văn phòng chúng tôi có thể nhìn thấy ngọn núi.

  • colourful/ˈkʌlərfl/adj

    sặc sỡ, nhiều màu sắc

    “She always wears colourful clothes.”

    Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo sặc sỡ.

  • play footballpleɪ ˈfʊtˌbɔlphrase

    chơi bóng đá

    “We play football after work on Fridays.”

    Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ làm vào các ngày thứ Sáu.